Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 19:59:00 đến ngày 2020-10-21 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.884,52 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Phần 2 - Chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 504,26 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 55,84 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Phần 2 - Chương V | 344,34 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 145,54 | m3 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 188,22 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC1) | Phần 2 - Chương V | 7.914,26 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,3 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2,3 cm (Kết cấu tăng cường KC1) | Phần 2 - Chương V | 7.914,26 | m2 |
| 10 | Đào kết cấu cũ (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ KC2) | Phần 2 - Chương V | 366,69 | m3 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa hư hỏng cục bộ KC2) | Phần 2 - Chương V | 2.444,6 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.991,12 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.991,12 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.991,12 | m2 |
| 15 | Xáo xới, lu lèn mặt đường (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 598,67 | m3 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC4) | Phần 2 - Chương V | 441,08 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm bù vênh dày 6,7 cm (Kết cấu vuốt về đường cũ KC4) | Phần 2 - Chương V | 441,08 | m2 |
| 18 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC4) | Phần 2 - Chương V | 441,08 | m2 |
| 19 | Đắp đất K95 (Đường ngang dân sinh) | Phần 2 - Chương V | 7,16 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 56 | lỗ |
| 2 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 25,2 | kg |
| 4 | Bê tông M150 (Nâng thành rãnh) | Phần 2 - Chương V | 37,19 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,09 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 (Sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,09 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M100 dày 2 cm (Sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 31,2 | m2 |
| D | Hạng mục 5: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Di dởi, sơn sửa cọc tiêu, gắn màng phản quang (Cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 45 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 180 | lỗ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 87 | cọc |
| 4 | Gắn màng phản quang | Phần 2 - Chương V | 174 | vị trí |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 348 | lỗ |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Phần 2 - Chương V | 12 | cọc |
| 7 | Gắn màng phản quang cọc H mới | Phần 2 - Chương V | 24 | vị trí |
| 8 | Di dởi, sơn sửa cọc H, gắn màng phản quang | Phần 2 - Chương V | 10 | cọc |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu <=5cm (Cọc H) | Phần 2 - Chương V | 88 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| F | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi