Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038000-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200941360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 09:17:00 đến ngày 2020-10-22 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,820,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6229 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7591 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2519 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6666 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9027 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2638 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 100m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
17 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2965 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3959 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1199 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2033 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4125 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m2
26 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8188 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3144 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9549 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3493 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
33 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 m3
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4757 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,928 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9225 100m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m
41 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3818 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6908 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,251 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,598 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0224 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2852 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m
50 Tạo dáng chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,359 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,95 m2
53 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m
54 Cửa đi, cửa sổ pa nô thép + kính (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m2
55 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6029 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2512 m2
63 Trần tôn xốp khung xương thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0364 m2
64 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 m
65 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Tủ điện tổng 350x300x200, vỏ tôn sơn tính điện 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
16 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
19 Thanh tiếp địa chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C RÃNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,38 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
6 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,15 m3
7 Làm co giãn sân bê tông bằng bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m2
E HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8008 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8346 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4575 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2332 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5984 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4352 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 tấn
13 Chi tiết hoa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,514 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,717 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0336 m2
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m3
F CỔNG 4M
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8445 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3098 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m
12 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Bản lề goòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
16 Chi tiết hoa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
17 Tôn dầy 0,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
18 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
21 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Thép hộp 100x100x2mm làm biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6613 kg
23 Gia công biển cổng tôn phẳng dày 2mm khung thép hộp 20x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
G HÀNG RÀO XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0055 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5217 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,152 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7504 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9024 m2
H SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,18 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 70m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi <= 70m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 100m3
I THIẾT BỊ
1 Bục để tượng Bác gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt loại đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bục nói chuyện gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt loại đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao loại đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bức
4 Ti vi 32 inh màn hình phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tăng âm (Công suất sử dụng 8 TRANSISTOR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Micro hội trường loại có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đầu đĩa DVD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bàn gỗ kích thước 1800 x 500 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Loa hội trường (Công suất tối đa 300W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ghế gấp hội trường Xuân Hòa kích thước 470x460x860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Cờ Đảng và cờ Tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Phông rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Biển Đảng cộng sản Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bình chữa cháy CO2, 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
15 Bình chữa cháy bột BC MFZ, 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
16 Giá để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->