Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công và nguồn vốn sự nghiệp được bố trí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:55:00 đến ngày 2020-10-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 6 | công | |
| 2 | Di chuyển cột điện | 5 | cột | |
| 3 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 | 118,98 | m3 | |
| 4 | Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm, đất cấp 2 | 90,04 | m3 | |
| 5 | Vét bùn chiều sâu trung bình 50cm, đất cấp 2 | 171,18 | m3 | |
| 6 | Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2 | 66,26 | m3 | |
| 7 | Đắp lề bằng đất núi K95 (Đã bù vào phần bóc hữu cơ, vét bùn, đánh cấp) | 632,37 | m3 | |
| 8 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 714,5781 | m3 | |
| 9 | Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) | 341,7 | m3 | |
| 10 | Đắp hoàn trả bằng cát đen K95 | 341,7 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre L=2,8m, T/c 5cọc/md | 14,78 | 100m | |
| 12 | Phên nứa H=1.2m | 253,44 | m2 | |
| 13 | Cọc tre L = 2,8m gia cố giằng đầu cọc | 211,2 | m | |
| 14 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | 20 | kg | |
| 15 | Đào hố móng cọc tiêu | 6,74 | m3 | |
| 16 | Đắp hố móng cọc tiêu bằng đất tận dụng | 0,05 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu M200 đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 18 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 19 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=18mm | 0,09 | tấn | |
| 20 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=10mm | 0,03 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn hố móng | 0,2 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu | 0,14 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cọc tiêu | 23 | cái | |
| 24 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) | 8,28 | m2 | |
| 25 | Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) | 2,76 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 645,73 | m3 | |
| B | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | 14,1947 | m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 20,2781 | 100m2 | |
| 3 | Mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương dày 8cm | 20,2781 | 100m2 | |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 10cm | 20,2781 | 100m2 | |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp dưới bù vênh dày Htb = 10cm | 20,2781 | 100m2 | |
| 6 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | 20,2781 | 100m2 | |
| C | Mặt đường mở mới: | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | 2,6334 | m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 3,762 | 100m2 | |
| 3 | Mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương dày 8cm | 3,762 | 100m2 | |
| 4 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 10cm | 3,762 | 100m2 | |
| 5 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | 3,762 | 100m2 | |
| 6 | Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm | 1,13 | 100m3 | |
| D | Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | 1,274 | m3 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 1,82 | 100m2 | |
| 3 | Mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương dày 8cm | 1,82 | 100m2 | |
| 4 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | 1,82 | 100m2 | |
| E | RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,8M | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 | 343,87 | m3 | |
| 2 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | 255,59 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 24,38 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | 24,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ (móng) | 0,58 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 15,36 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 1,54 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,9 m) | 76,03 | m3 | |
| 9 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 441,6 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 88,28 | m3 | |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 22,56 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 1,35 | 100m2 | |
| 13 | Thép D10; D12 | 5,12 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (TL=150 kg) | 376 | cái | |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 thanh chống | 0,98 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép đúc thanh chống | 0,21 | 100m2 | |
| 17 | Thép D8; D10 | 0,14 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt thanh chống (TL=80kg) | 39 | cái | |
| F | RÃNH XÂY THIẾT KẾ MỚI B=0,6M | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 | 291,81 | m3 | |
| 2 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất núi K95 | 383,54 | m3 | |
| 3 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 433,4002 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 27,71 | m3 | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | 27,71 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ (móng) | 0,78 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 20,72 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 2,07 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m) | 79,77 | m3 | |
| 10 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 492,1 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 291,81 | m3 | |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 24,58 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 1,11 | 100m2 | |
| 14 | Thép D10; D12 | 4,83 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan (TL=240 kg) | 256 | cái | |
| G | XÂY CƠI RÃNH HIỆN TRẠNG B=0,8M | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông cổ rãnh | 10,24 | m3 | |
| 2 | Xây gạch cơi tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,05m) | 2,82 | m3 | |
| 3 | Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | 12,8 | m2 | |
| 4 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | 10,24 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | 1,02 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm | 15,06 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | 0,9 | 100m2 | |
| 8 | Thép D10; D12 | 3,42 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (TL=150 kg) | 251 | cái | |
| H | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào đất cấp II, chiều sâu đào Htb=2m (taluy đào 1/0,5) | 42 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | 34,961 | m3 | |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 0,675 | m3 | |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | 1,553 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - TC | 10 | đoạn ống | |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống | 0,04 | 100m2 | |
| I | PHÍA ĐẦU CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất cấp I, chiều sâu đào Htb=0,6m (taluy đào 1/0,5) | 14,16 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hai bên đầu cửa xả bằng đất núi K95 | 3,84 | m3 | |
| 3 | Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 | 4,3392 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m2 | 8,6 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm) | 1,721 | m3 | |
| 6 | Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm | 1,721 | m3 | |
| 7 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,721 | m3 | |
| 8 | Xây đầu cửa xả bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 (đã trừ KL cống tròn D600 ngang đường đầu cửa xả) | 14,35 | m3 | |
| 9 | Đắp đê quai phục vụ thi công (chiều dài L=14x2) | 36,96 | m3 | |
| 10 | Đất khai thác địa phương đắp: KLx1,1 | 40,656 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ đê quai | 36,96 | m3 | |
| 12 | Bơm nước | 2 | ca | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 21,199 | m3 | |
| 14 | Thuê mặt bãi phục vụ thi công | 6 | tháng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi