Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 08:36:00 đến ngày 2020-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,740,988,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÂY XANH 2 BÊN ĐƯỜNG ĐIỂU ONG | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. Cây Kèn Hồng, cao >=3m, ĐK gốc >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cây |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 1x1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m3 |
| 8 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | kg |
| 9 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | chai |
| 10 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | chai |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cây |
| B | DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Cau đuôi chồn, lóng cao >=1,5m, đường kính thân >=12cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Cau đuôi chồn di dời | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Hồng Lộc, cao >=1,2m, ĐK tán >=40cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cây |
| 9 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 10 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 11 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chai |
| 12 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chai |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| C | KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ TIẾP ĐÓN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 15 | Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cây |
| 16 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hố |
| 17 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Sanh tháp cao >=1,2m, Đk thân >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 19 | Trồng hoa công viên. Cây Dừa Cạn Thái cao >=15cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Trồng hoa công viên. Cây Huỳnh Anh Lá Nhỏ cao >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 21 | Trồng hoa công viên. Cây Mai Vạn Phúc cao >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 22 | Trồng hoa công viên. Cây Bông Trang cao >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 23 | Trồng hoa công viên. Cây Mười Giờ cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây lá màu. Cây Phổi Bò cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây lá màu. Cây Bảy Sắc Cầu Vồng cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây hàng rào. Cây Bông Giấy cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 27 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,231 | 100m2 |
| 28 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 30 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, cây lá màu, cây hàng rào. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,574 | m3 |
| 31 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,935 | kg |
| 32 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chai |
| 33 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chai |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,079 | 100m2 |
| D | KHUÔN VIÊN TRONG NHÀ TIẾP ĐÓN | |||
| 1 | Trồng hoa công viên. Cây Dừa Cạn cao >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây hàng rào. Cây Bông Giấy cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, cây lá màu, cây hàng rào. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,663 | m3 |
| 4 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,045 | kg |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| E | ĐƯỜNG VÀO KHU LỄ HỘI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 4 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hố |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. Cây Móng Bò Tím cao >=3m, ĐK gốc >=8cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Cây Bông Giấy cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Cây Sanh cao >=1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 1x1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, cây lá màu, cây hàng rào. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,294 | m3 |
| 12 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,735 | kg |
| 13 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chai |
| 14 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chai |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m2 |
| F | KHU VỰC SAU NHÀ DÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 12 | Cắt khe nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 13 | Cung cấp gạch lỗ trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,886 | m2 |
| 14 | Xếp gạch lỗ trồng cỏ vào mái taluy phía sau nhà dài | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | 10m2 |
| 15 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hố |
| 16 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. Cây Bằng Lăng cao >=3m, Đk thân >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. Cây Cọ Dầu lóng cao 1m, Đk thân >=15cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Tường Vy cao >=1m, ĐK tán >=40cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 1x1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 23 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, cây lá màu, cây hàng rào. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,066 | m3 |
| 24 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,665 | kg |
| 25 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chai |
| 26 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chai |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | 100m2 |
| G | KHUÔN VIÊN SAU NHÀ SINH HOẠT CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m. Cây Vú Sữa, cao >=4m, ĐK thân >=40cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Trồng hoa công viên. Cây Dừa Cạn cao >=30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên. Cây Mười Giờ cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây kích thước hố 1x1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, cây lá màu, cây hàng rào. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 9 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,525 | kg |
| 10 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 11 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| H | ĐẶT CHẬU CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây vào chậu. Cây Sanh 5 tầng cao >=1,6m, ĐK gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chậu |
| 3 | Cung cấp chậu xi măng sơn đỏ ĐK 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chậu |
| 4 | Vận chuyển đất trồng cây trong chậu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 5 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chai |
| 7 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chai |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 chậu |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 10 | Trồng cây vào chậu. Cây Sanh thế trực cao >=1,6m, ĐK gốc >=10cm cỡ trung loại 9 tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chậu |
| 11 | Cung cấp chậu miểng ĐK 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chậu |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cây trong chậu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 13 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 14 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chai |
| 15 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chai |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 chậu |
| 17 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 18 | Trồng cây vào chậu. Cây Sanh thế trực >=1,7m, ĐK gốc >=10cm cỡ lớn loại 11 tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chậu |
| 19 | Cung cấp chậu miểng ĐK 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chậu |
| 20 | Vận chuyển đất trồng cây trong chậu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 21 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 22 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 23 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 chậu |
| 25 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 26 | Trồng cây vào chậu. Cây Sanh 5 tầng cao >=1,6m, ĐK gốc >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chậu |
| 27 | Cung cấp xi măng đỏ ĐK 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chậu |
| 28 | Vận chuyển đất trồng cây trong chậu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 29 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 30 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 31 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 chậu |
| I | MÁI TALUY KHU NHÀ DÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ cỏ nhân tạo trên mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m2 |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn neo bộ viền trang trí chim hạc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn neo bộ viền trang trí chim hạc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 4 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hố |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Điệp Vàng cao >=1m, ĐK tán >=40cm, trồng trên đỉnh mái taluy sân lễ hội | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,588 | kg |
| 10 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chai |
| 11 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chai |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi