Gói thầu: Thi công xây dựng+Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:08:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,716,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THĂM GẶP,NHÀ ĐỂ XE, CĂN TIN,VỌNG GÁC THANH NIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 2 | SX và lắp dựng khung nhôm hộp 40x80 và tấm mica dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 3 | Cáp điện thoại | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 11,702 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà(tính 50%) | Chương 5, E-HSMT | 73,303 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% tường ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 14,6606 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 66,9414 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 9,526 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 8,0368 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,6606 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5, E-HSMT | 154,905 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 146,606 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 223,138 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,526 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 8,0368 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 36,352 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn,gạch bát tràng 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 44,016 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lại cửa đã sơn (cửa hiện trạng) | Chương 5, E-HSMT | 11,702 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 có trộn Sikalatex chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 1,2936 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 4,3568 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 9,3726 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)50% | Chương 5, E-HSMT | 23,4316 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) 30% | Chương 5, E-HSMT | 12,6442 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 3,1024 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 1,3626 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,3726 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5, E-HSMT | 45,4484 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 46,8632 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 42,1472 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,1024 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 1,3626 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 500x500 | Chương 5, E-HSMT | 13,626 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lại cửa đã sơn (cửa hiện trạng) | Chương 5, E-HSMT | 4,3568 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng | Chương 5, E-HSMT | 10,38 | 1m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| B | LÀM MỚI BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Hút hầm bể tự hoại | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,0919 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,047 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,047 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 33,047 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai, cánh cổng | Chương 5, E-HSMT | 119,05 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 60,864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 30,672 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1398 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,9281 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,9737 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4305 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4204 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,027 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,008 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 93,196 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 520,89 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá rối chân tường rào | Chương 5, E-HSMT | 23 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, lỏm trang trí | Chương 5, E-HSMT | 777,4 | m |
| 22 | Đắp hoa văn trống đồng trang trí | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng hộp đèn tường rào bằng sắt hộp và thép la | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 520,89 | m2 |
| 25 | Gia công chông sắt tường rào | Chương 5, E-HSMT | 1,2117 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương 5, E-HSMT | 39,291 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt tường rào | Chương 5, E-HSMT | 29,47 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 18,564 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương 5, E-HSMT | 45,318 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 3-6 modle | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu | Chương 5, E-HSMT | 25 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Chương 5, E-HSMT | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Chương 5, E-HSMT | 113 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D16 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,0608 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,8652 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,3551 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 21,2896 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 2,6266 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,9399 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,4816 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 1,9877 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 12,964 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,002 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 71,832 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 930 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5, E-HSMT | 930 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 1,0064 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,0064 | tấn |
| 63 | Lắp dây thép gai đầu tường rào | Chương 5, E-HSMT | 110 | m2 |
| D | NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 32,666 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% tường ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 29,7436 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% tường ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 74,359 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích tường trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 56,8362 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 25,596 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,7436 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5, E-HSMT | 205,5542 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 148,718 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 189,454 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 25,596 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa hiện trạng) | Chương 5, E-HSMT | 37,292 | m2 |
| 13 | Đục nhám lớp vữa trát diện tích tường trong (ốp gạch) | Chương 5, E-HSMT | 55,388 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 78,932 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 7,8932 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 78,932 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 55,388 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika latex chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Chương 5, E-HSMT | 33,6 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 1,2816 | 100m2 |
| E | NHÀ X-RAY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,2942 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,0112 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 27 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 17,2 | md |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,256 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Chương 5, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 37 | SX và Lắp dựng cửa khung nhôm xinfa | Chương 5, E-HSMT | 6,552 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm Xinfa mặt tiền | Chương 5, E-HSMT | 41,608 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,6 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 26 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| F | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chi phí mua sắm 12 điện thoại để bàn Panasonic KX-T7700 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi