Gói thầu: Thi công xây dựng+Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201013364-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng+Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201011876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 11:08:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,716,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THĂM GẶP,NHÀ ĐỂ XE, CĂN TIN,VỌNG GÁC THANH NIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 8,304 m2
2 SX và lắp dựng khung nhôm hộp 40x80 và tấm mica dày 8mm Chương 5, E-HSMT 8,304 m2
3 Cáp điện thoại Chương 5, E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D16 Chương 5, E-HSMT 15 m
5 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương 5, E-HSMT 15 m
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 4,5 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 4,5 1m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương 5, E-HSMT 22,4 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 11,702 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà(tính 50%) Chương 5, E-HSMT 73,303 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% tường ngoài nhà) Chương 5, E-HSMT 14,6606 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% diện tích) Chương 5, E-HSMT 66,9414 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT 9,526 m2
14 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 8,0368 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,6606 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương 5, E-HSMT 154,905 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 146,606 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Chương 5, E-HSMT 223,138 1m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 9,526 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 8,0368 m3
21 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 Chương 5, E-HSMT 36,352 m2
22 Lát nền, sàn,gạch bát tràng 300x300 Chương 5, E-HSMT 44,016 m2
23 Lắp dựng lại cửa đã sơn (cửa hiện trạng) Chương 5, E-HSMT 11,702 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 có trộn Sikalatex chống thấm Chương 5, E-HSMT 22,4 m2
25 Quét nước xi măng Chương 5, E-HSMT 22,4 1m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 1,2936 100m2
27 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương 5, E-HSMT 10,38 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 4,3568 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích ngoài nhà) Chương 5, E-HSMT 9,3726 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)50% Chương 5, E-HSMT 23,4316 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) 30% Chương 5, E-HSMT 12,6442 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT 3,1024 m2
33 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 1,3626 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 9,3726 m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương 5, E-HSMT 45,4484 1m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 46,8632 1m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Chương 5, E-HSMT 42,1472 1m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 3,1024 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 1,3626 m3
40 Lát nền, sàn,gạch ceramic 500x500 Chương 5, E-HSMT 13,626 m2
41 Lắp dựng lại cửa đã sơn (cửa hiện trạng) Chương 5, E-HSMT 4,3568 m2
42 Quét nước xi măng Chương 5, E-HSMT 10,38 1m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 10,38 m2
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 0,378 100m2
B LÀM MỚI BỂ TỰ HOẠI
1 Hút hầm bể tự hoại Chương 5, E-HSMT 1 bể
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương 5, E-HSMT 6 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương 5, E-HSMT 3 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,1584 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,584 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 1,344 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,0485 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,0919 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 33,047 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 33,047 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 33,047 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,944 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,2249 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,0842 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương 5, E-HSMT 18 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương 5, E-HSMT 0,015 100m
C TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào kẽm gai, cánh cổng Chương 5, E-HSMT 119,05 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương 5, E-HSMT 19,44 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương 5, E-HSMT 60,864 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương 5, E-HSMT 5 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương 5, E-HSMT 30,672 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,2358 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,1398 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 5,389 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,9281 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,3024 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,886 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 9,9737 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,2102 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,4305 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,4204 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 6,027 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 22,008 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương 5, E-HSMT 93,196 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 520,89 m2
20 Công tác ốp đá rối chân tường rào Chương 5, E-HSMT 23 m2
21 Trát gờ chỉ, lỏm trang trí Chương 5, E-HSMT 777,4 m
22 Đắp hoa văn trống đồng trang trí Chương 5, E-HSMT 22 cái
23 Sản xuất và lắp dựng hộp đèn tường rào bằng sắt hộp và thép la Chương 5, E-HSMT 25 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 520,89 m2
25 Gia công chông sắt tường rào Chương 5, E-HSMT 1,2117 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Chương 5, E-HSMT 39,291 m2
27 Lắp dựng chông sắt tường rào Chương 5, E-HSMT 29,47 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương 5, E-HSMT 19,44 m2
29 Gia công và lắp dựng cửa song sắt Chương 5, E-HSMT 18,564 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Chương 5, E-HSMT 45,318 m2
31 Lắp đặt tủ điện tổng 3-6 modle Chương 5, E-HSMT 1 tủ
32 Lắp đặt đèn cầu Chương 5, E-HSMT 25 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 Chương 5, E-HSMT 85 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Chương 5, E-HSMT 113 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D16 Chương 5, E-HSMT 200 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Chương 5, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A Chương 5, E-HSMT 1 cái
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,62 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, E-HSMT 1,75 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 2,125 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,0608 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,365 100m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương 5, E-HSMT 9,08 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,8652 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,0638 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 2,3551 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 21,2896 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,332 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,2943 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 2,6266 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 6,66 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,9399 100m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,4816 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,2684 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 1,9877 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 12,964 m3
57 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 22,002 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 71,832 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 930 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương 5, E-HSMT 930 m2
61 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương 5, E-HSMT 1,0064 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5, E-HSMT 1,0064 tấn
63 Lắp dây thép gai đầu tường rào Chương 5, E-HSMT 110 m2
D NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương 5, E-HSMT 33,6 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 32,666 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% tường ngoài nhà) Chương 5, E-HSMT 29,7436 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% tường ngoài nhà) Chương 5, E-HSMT 74,359 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích tường trong nhà) Chương 5, E-HSMT 56,8362 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT 25,596 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,7436 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương 5, E-HSMT 205,5542 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 148,718 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Chương 5, E-HSMT 189,454 1m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 25,596 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa hiện trạng) Chương 5, E-HSMT 37,292 m2
13 Đục nhám lớp vữa trát diện tích tường trong (ốp gạch) Chương 5, E-HSMT 55,388 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5, E-HSMT 78,932 m2
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 7,8932 m3
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 Chương 5, E-HSMT 78,932 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Chương 5, E-HSMT 55,388 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 có trộn Sika latex chống thấm Chương 5, E-HSMT 33,6 m2
19 Quét nước xi măng Chương 5, E-HSMT 33,6 1m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 1,2816 100m2
E NHÀ X-RAY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 7,488 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 1,248 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0728 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,0046 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,0952 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,522 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,2323 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0562 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,3048 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,076 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,1008 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0158 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0795 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,504 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,2942 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,097 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0532 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,984 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5, E-HSMT 0,0539 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,0539 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,0539 100m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,0112 m3
23 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,1617 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,1617 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 0,234 100m2
26 Thi công trần bằng tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 18,24 m2
27 Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm Chương 5, E-HSMT 17,2 md
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 9,22 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 31,256 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 9,12 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 25,08 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 25,08 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 18,24 m2
34 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT 3,64 m3
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Chương 5, E-HSMT 21,84 m2
36 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,56 m2
37 SX và Lắp dựng cửa khung nhôm xinfa Chương 5, E-HSMT 6,552 m2
38 Vách kính khung nhôm Xinfa mặt tiền Chương 5, E-HSMT 41,608 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 45,6 m
40 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A Chương 5, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm Chương 5, E-HSMT 5 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5, E-HSMT 19 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 Chương 5, E-HSMT 24 m
45 Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16 Chương 5, E-HSMT 26 m
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 4 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương 5, E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 0,04 100m
51 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương 5, E-HSMT 0,02 100m
53 Cầu chắn rác D90 Chương 5, E-HSMT 1 cái
F Chi phí thiết bị
1 Chi phí mua sắm 12 điện thoại để bàn Panasonic KX-T7700 Chương 5, E-HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->