Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng + Thiết bị Trạm cấp nước liên xã Vĩnh Phong - Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007032-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây dựng + Thiết bị Trạm cấp nước liên xã Vĩnh Phong - Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20200248124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 10:46:00 đến ngày 2020-10-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,065,917,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN+CỔNG HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5578 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K =0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7159 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,8419 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,8419 100M3/Km
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 13,3851 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,782 M3
7 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,715 M3
8 Bê tông xà dầm đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2877 M3
9 SXLD cốt thép móng, D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2204 Tấn
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, D =12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0183 Tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100M2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3238 100M2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0336 100M2
14 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 234,5935 M3
15 Xây tường gạch ống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2661 M3
16 Xây gạch thẻ ốp cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5556 M3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,87 M2
18 Trát cột dày 15 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,508 M2
19 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,738 M2
20 Ốp đá hoa cương vào tường Theo hồ sơ thiết kế 9,7906 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1,935 M2
22 Bả bằng ma tít vào cột,giằng Theo hồ sơ thiết kế 22,629 M2
23 Sơn tường, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 24,564 M2
24 Cung cấp và lắp đặt trụ thép mạ kẽm D60 dày 3mm, L = 1,8m Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt trụ đá 120x120, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 50 Cái
26 Căng dây kẽm gai hàng rào (6 kg/m)) Theo hồ sơ thiết kế 3.501,3 M
27 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,9325 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,9325 M2
29 Khung sắt bảo vệ đèn cổng Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Bảng tên nhà máy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,532 100M
32 Đào mương thoát nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,681 100M3
33 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3516 100M3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,5955 100M3
35 Ống uPVC D200 dày 8,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,644 100M
36 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 6,325 M3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,4778 M3
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 70 Cái
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3794 Tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1677 100M2
41 Xây thành mương bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,576 M3
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 M3
43 Trát thành trong mương, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 98,56 M2
44 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,69 M2
45 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại II, mật độ >5 cây/100m2 Theo hồ sơ thiết kế 17,0689 100m2
46 Bóc bỏ lớp hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 341,378 M3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10,9523 100M3
48 Ni lông lót nền Theo hồ sơ thiết kế 9,0916 100M2
49 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 99,791 M3
B HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN + TRẠM BƠM GIẾNG
1 Đào đất nền trạm bơm + hố đồng hồ + bục đỡ + Ống nước thô Theo hồ sơ thiết kế 46,6225 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 40,5125 M3
3 Đắp cát công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,85 100M3
4 Bê tống lót đá 4x6 mác 100 : Theo hồ sơ thiết kế 1,078 M3
5 Bê tông cổ giếng, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,6745 M3
6 Bê tông đá 1x2 mác 250 : Theo hồ sơ thiết kế 2,72 M3
7 Bê tông nắp đan mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3024 M3
8 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép (D 10 ) : Theo hồ sơ thiết kế 0,134 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn coffa Theo hồ sơ thiết kế 0,2615 100M2
11 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 hố đồng hồø Theo hồ sơ thiết kế 14,4 M2
12 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV Theo hồ sơ thiết kế 2 Lần
13 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 150 đến 200m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm cấp đất đá I-III Theo hồ sơ thiết kế 580 Mét
14 Kết cấu giếng ống chống uPVC D315 dày 15 mm Theo hồ sơ thiết kế 120 Mét
15 Kết cấu giếng ống chống uPVC D168 dày 7,7 mm Theo hồ sơ thiết kế 408 Mét
16 Kết cấu giếng ống lọc uPVC D168 dày 7,7 mm, khoan lỗ D5, a12mm, bọc lưới inox Theo hồ sơ thiết kế 36 Mét
17 Kết cấu giếng ống lắng uPVC D168 dày 7,7 mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Mét
18 Lắp đặt côn PVC D15x168 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Bích PVC D315 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
20 Lắp đặt van đáy D150 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
21 Vòng định tâm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
22 Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV Theo hồ sơ thiết kế 16,0911 M3
23 Trám xi măng giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế 56,79 M3
24 Thổi rửa giếng khoan độ dài ống lọc 18m Theo hồ sơ thiết kế 36 Mét
25 Bơm chìm Q=50 m3/h; H=50 m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
26 Ống thép D150 BB, L=6000 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
27 Ống uPVC D150, dày 6,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100M
28 Cút PVC 90 độ D150 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Van 1 chiều D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Van cổng D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
31 Van cổng D100 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Đồng hồ đo lưu lượng D150 BB, loại cơ Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 9 KG/cm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
34 Mối nối mềm D150 (CT2) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
35 Cút thép 90 độ D100 UU Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
36 Cút thép 90 độ D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
37 Cút thép 90 độ D150 BB (CT1) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
38 Tê thép D150x100 BBB Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
39 Bu thép D100 BU, L=700 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
40 Bu thép D150 BB, L=1000 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
41 Bu thép D100 BB, L=700 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
42 Bích PVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
43 Khâu nối 1 đầu ren trong STK D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
44 Khâu nối 2 đầu ren ngoài STK D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
45 Van đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
46 Cáp lụa inox neo bơm D=8mm Theo hồ sơ thiết kế 80 M
47 Gioăng cao su D150 dày 7mm Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
48 Gioăng cao su D100 dày 7mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
49 Bu lông M20x80 + Êcu Theo hồ sơ thiết kế 288 Bộ
50 Bu lông M16x70 + Êcu Theo hồ sơ thiết kế 32 Bộ
C HẠNG MỤC : CỤM XỬ LÝ (CN)
1 Van cổng D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Van cổng điện D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Van cổng điện D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
4 Van cổng điện D100 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Van bướm tay quay D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Van bướm tay quay D150 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Van bướm điện D250 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
8 Van bướm điện D150 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
9 Tê thép D200x200 BBB Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Tê thép D250x150 BBB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
11 Tê thép D200x150 BBB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Cút thép 90 ¨ D250 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 Cút thép 90 ¨ D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Cút thép 90 ¨ D200 BU Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Cút thép 90 ¨ D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
16 Cút thép 90 ¨ D150 BU Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
17 Cút thép 90 ¨ D100 BB Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
18 Côn thép D200x150 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Bu thép âm tường D150 BU, L=500 (CT1) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Bu thép âm tường D200 BU, L=400 (CT2) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Bu thép âm tường D150 BU, L=300 (CT3) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
22 Bu thép âm tường D200 BU, L=3650 (CT4) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Bu thép âm tường D250 BU, L=400 (CT5) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Bu thép âm tường D100 BU, L=400 (CT6) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
25 Bu thép âm tường D100 UU, L=400 (CT7) Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
26 Bu thép âm tường D200 UU, L=800 (CT8) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
27 Bu thép âm tường D150 BU, L=850 (CT10) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
28 Bu thép âm tường D150 BB, L=400 (CT11) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
29 Bu thép D250 BB, L=2650 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Bu thép D250 BB, L=4605 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
31 Bu thép D250 UU, L=1300 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
32 Bu thép D200 BB, L=2650 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Bu thép D200 BB, L=4000 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 Bu thép D200 BB, L=1150 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
35 Bu thép D200 BB, L=7370 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 Bu thép D200 BU, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
37 Bu thép D200 BU, L=300 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
38 Bu thép D150 BB, L=825 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
39 Bu thép D100 BB, L=300 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
40 Bu thép D100 BB, L=2390 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
41 Bu thép D100 BB, L=2850 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
42 Bu thép D100 BB, L=3000 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
43 Bu thép D100 BB, L=3200 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Bu thép D100 BB, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
45 Bu thép D100 BB, L=3400 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
46 Tê thép D100x100 BBB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
47 Mối nối mềm D200 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
48 Mối nối mềm D100 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
49 Xi phông điều chỉnh tốc độ lọc D150 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
50 Phao điều chỉnh tốc độ lọc Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
51 Chi tiết tách nước D100 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
52 Tê PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
53 Cút PVC 90" D100 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
54 Côn PVC D100x50 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
55 Ống PVC D100 dày 4,2 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100M
56 Ống PVC D50 dày 3 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100M
57 Thùng oxy hóa INOX DxH=1300x2500 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
58 Đan lọc HDPE hai tầng Theo hồ sơ thiết kế 20 M2
59 Tấm lắng Lamen Theo hồ sơ thiết kế 25,2 M2
60 Bích đặc thép D200 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
61 Bích đặc thép D250 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
62 Máng thu nước răng cưa INOX 200x300x1,2x4m Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
63 Cát lọc thạch anh D=0,8 - 1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1566 100M3
64 Sỏi đỡ D = 1,6 mm-3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0098 100M3
65 Sỏi đỡ D = 3 mm-6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0098 100M3
66 Sỏi đỡ D = 6 mm-12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0196 100M3
67 Sỏi đỡ D = 12 mm-20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0196 100M3
68 Gioăng cao su dày 7mm D100 Theo hồ sơ thiết kế 29 Cái
69 Gioăng cao su dày 7mm D150 Theo hồ sơ thiết kế 43 Cái
70 Gioăng cao su dày 7mm D200 Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
71 Gioăng cao su dày 7mm D250 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
72 Bu lông M16 x70 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 232 Bộ
73 Bu lông M20 x 80 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 544 Bộ
74 Bu lông M20 x 90 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 156 Bộ
D HẠNG MỤC : CỤM XỬ LÝ (XD)
1 Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,758 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,758 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,758 100M3/Km
4 Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2, vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 188,1058 100M
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3091 100M3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 17,9567 M3
7 Làm nền bằng đá 0x4 lu lèn đầm chặt K>0,9 Theo hồ sơ thiết kế 1,2014 100M3
8 Bê tông tạo dốc đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 28,2968 M3
9 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 39,4661 M3
10 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 102,3024 M3
11 Bê tông máng nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,8751 M3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,45 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,908 M3
14 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,1409 M3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,0975 M3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,592 M3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 90 Cái
18 Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 158,24 M3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0101 Tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9616 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,05 Tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 9,3675 Tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0142 Tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1061 Tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,117 Tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4632 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7686 Tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,1459 100M2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3748 100M2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 10,9946 100M2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100M2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,232 100M2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,644 100M2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100M2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1728 100M2
36 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 M3
37 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.086,5415 M2
38 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,6 M2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,6 M2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 64,7305 M2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 97,6825 M2
42 Lắp joint mạch ngừng thi công Waterstop RX 101: Theo hồ sơ thiết kế 72,4 Mét
43 Sơn Epoxy dầm, cột, tường vách trong bể phần tiếp xúc với nước loại không độc hại Theo hồ sơ thiết kế 704,5779 M2
44 Sơn Epoxy chống rêu vách ngoài bể: Theo hồ sơ thiết kế 190,1338 M2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nhà điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 76,7 M2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 76,7 M2
47 Ốp gạch granite 300x300mm nhà điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 38,5 M2
48 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,0934 Tấn
49 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 138,6 M2
50 Bu lông M12x200 Theo hồ sơ thiết kế 348 Bộ
51 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,5239 Tấn
52 Bu lông M14x150 Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
53 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,5239 Tấn
54 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,9695 Tấn
55 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,3012 Tấn
56 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3682 Tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,9695 Tấn
58 Lắp dựng cột thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,3012 Tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3682 Tấn
60 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8003 100M2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 91,9894 M2
E HẠNG MỤC : BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (CN)
1 Cút thép 90 ¨ D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
2 Cút thép 90 ¨ D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Cút thép 90 ¨ D250 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Bu thép âm tường D150 BB, L=600 (CT1) Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
5 Bu thép âm tường D200 BB, L=600 (CT2) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Bu thép âm tường D250 BB, L=600 (CT3) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Xi phông tràn D200 (CT4) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Bu thép D200 BU, L=3480 (CT5) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Ống hút bơm nước sạch D150 (CT6) Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
10 Ống hút bơm rửa lọc D200 (CT7) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Ống nước vào bể chứa D250 (CT8) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Bu thép D250 BB, L=670 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Bích đặc thép D150 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Gioăng cao su dày 7mm D250 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
15 Gioăng cao su dày 7mm D200 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
16 Gioăng cao su dày 7mm D150 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
17 Bu lông M20x80 + Ê cu Theo hồ sơ thiết kế 160 Bộ
18 Bu lông M20x90 + Ê cu Theo hồ sơ thiết kế 72 Bộ
F HẠNG MỤC : BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,5027 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,6171 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,8856 100M3
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,8856 100M3/Km
5 Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2, vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 234,6125 100M
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,6118 100M3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 24,357 M3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 54,675 M3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 68,4124 M3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,2515 M3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,7938 M3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 22,4464 M3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5132 Tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 6,4036 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0584 Tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1429 Tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,8498 Tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 5,9777 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0669 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4482 Tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9085 Tấn
22 Khối lượng bê tông có trộn phụ gia chống thấm Plastocrete N ; BTCT # 250 có 396 kg xi măng/ 1 m3 bê tông, theo định mức kỹ thuật 0,5 lít/ 100 kg xi măng => tỷ lệ Plastocrete N trong 1m3 bê tông : 396*1,015*0,5/100= 2,01 lít/1 m3 bê Theo hồ sơ thiết kế 128,1327 M3
23 Lắp joint mạch ngừng thi công Waterstop RX 101 Theo hồ sơ thiết kế 144 Mét
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 268,0625 M2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 186,26 M2
26 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,22 M2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,75 M2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 141,9925 M2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 279,18 M2
30 Quét 2 lớp nhựa bitum chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 140,94 M2
31 Quét dung dịch Sika chống thấm tường trong bể chứa Theo hồ sơ thiết kế 248,9175 M2
32 Sơn Epoxy chống rêu vách ngoài bể: Theo hồ sơ thiết kế 186,26 M2
33 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày = 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,016 M3
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 40,64 M2
35 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2389 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,8727 100M2
37 Sản xuất nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 0,0877 Tấn
38 Lắp đặt nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 0,0877 Tấn
39 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (16 chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,0032 100M3
40 Làm tầng lọc lớp sạn nhỏ (16 chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100M3
41 Sỏi trắng dày 50 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100M3
42 Bốc xếp và vận chuyển đá dăm+ sạn nhỏ lên nắp bể (1,6 : tỷ trọng Hệ số chuyển đổi m3 sang tấn của đá dăm) Theo hồ sơ thiết kế 85,568 Tấn
43 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100M2
44 Ống uPVC D60 thoát nước nắp bể : Theo hồ sơ thiết kế 0,184 100M
45 Cút uPVC D60 thoát nước nắp bể : Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,4112 100M2
47 Đai neo ống Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
48 Qủa câu thông hơi +ống STK 200+ lưới thép Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
49 Thang Inox D18 (xuống bể) 2 cái Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 Tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cầu thang, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 M3
51 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,0818 Tấn
52 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 1,0818 Tấn
53 Ống thép D33/42 Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100 mét
54 Ống thép D21/27 Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100 mét
55 Bu lông D14mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
56 Ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
G HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH- NHÀ HÓA CHẤT (CN)
1 Bơm ly tâm trục ngang Q=80m³/h, H=45m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
2 Bơm ly tâm trục ngang Q=135m³/h, H=12m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Bơm gió Q=350m³/h, H=5m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Bơm nước rò rỉ Q=1m³/h, H=10m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Tủ biến tần cho 3 bơm (Thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
6 Van 1 chiều D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Van 1 chiều D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Van cổng D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
9 Van cổng D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 Van cổng D300 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Đồng hồ đo lưu lượng D300 ( Loại cơ ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Mối nối chống rung D150 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
13 Bu thép D150 BB, L=300 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Mối nối chống rung D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Mối nối mềm D150 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
16 Mối nối mềm D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Mối nối mềm D300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Côn thép cân D150 x 65 BB, L=300 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Côn thép cân D200 x 125 BB, L=400 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Côn thép xiên D150 x 80 BB, L=300 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
21 Côn thép xiên D200 x 150 BB, L=250 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 Cút thép 45 ¨ D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Cút thép 90 ¨ D100 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Cút thép 90 ¨ D150 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
25 Cút thép 90 ¨ D200 BB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
26 Cút thép 90 ¨ D300 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Tê thép D300x150 BBB (CT1) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
28 Tê thép D300x300 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 Bu thép âm tường D150 BU, L=700 (CT2) Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
30 Bu thép âm tường D200 BU, L=700 (CT3) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
31 Bu thép âm tường D300 BB, L=600 (CT4) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
32 Bu thép D150 BB, L=1100 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
33 Bu thép D200 BB, L=420 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 Bu thép D200 BB, L=1070 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
35 Bu thép D300 BB, L=1500 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 Bu thép D300 BB, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
37 Bu thép D300 BB, L=730 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
38 Mối nối chống rung D100 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
39 Bu thép D150 BU, L=1350 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
40 Bu thép D200 BU, L=1350 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
41 Bu thép D300 BU, L=500 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
42 Bu thép D300 BU, L=7000 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
43 Bu thép D300 BB, L=13500 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Bu thép D300 BB, L=39000 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
45 Cút thép 45 ¨ D300 BB Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
46 Côn thép D300 x 200 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
47 Côn thép D300 x 150 BB Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
48 Van cổng D200 BB + Hộp van Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
49 Van cổng D150 BB + Hộp van Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
50 Bích PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
51 Bích PVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
52 Bu thép D200 BB, L=7910 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
53 Bu thép D200 BB, L=13350 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
54 Bu thép D100 BB, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
55 Bu thép D100 BB, L=300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
56 Bu thép D100 BB, L=14700 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
57 Khâu nối 1 đầu ren trong STK D20 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
58 Khâu nối 2 đầu ren ngoài STK D20 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
59 Van đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
60 Van xả khí tự động D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
61 Đồng hồ áp lực 0 ÷ 9 KG/cm² Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
62 Tê STK D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
63 Vòi xả đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
64 Bích đặc thép D150 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
65 Bích đặc thép D300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cặp
66 Giá đỡ ống D100, L=1000 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
67 Giá đỡ ống D100, L=1340 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
68 Gioăng cao su dày 5mm D65 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
69 Gioăng cao su dày 5mm D80 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
70 Gioăng cao su dày 7mm D100 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
71 Gioăng cao su dày 7mm D150 Theo hồ sơ thiết kế 35 Cái
72 Gioăng cao su dày 7mm D200 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
73 Gioăng cao su dày 7mm D300 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
74 Bu lông M14 x 70 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
75 Bu lông M16 x 70 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 84 Bộ
76 Bu lông M20 x 80 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 424 Bộ
77 Bu lông M20 x 90 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 204 Bộ
78 Bơm định lượng Q=100 l/h, H=30m (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
79 Bồn nhựa 800 lít (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
80 Máy khuấy 150 vòng/phút (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
81 Van PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
82 Van PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
83 Van PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
84 Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
85 Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
86 Tê PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
87 Cút PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
88 Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
89 Cút PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
90 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100M
91 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100M
92 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100M
H HẠNG MỤC : TRẠM BƠM CẤP 2 (XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,1825 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3501 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,8324 100M3
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,8324 100M3/Km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,1764 100M3
6 Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 103,8818 100M
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,841 M3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,798 M3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hầm bơm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,4855 M3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,9255 M3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 25,8675 M3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 M3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 19,008 M3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 M3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,562 M3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,776 M3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,0072 M3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1735 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,6339 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,088 Tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,9097 Tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2144 Tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2088 Tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6118 Tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4738 Tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2788 Tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,069 Tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2659 Tấn
29 Khối lượng bê tông có trộn phụ gia chống thấm Plastocrete N ; BTCT # 250 có 396 kg xi măng/ 1 m3 bê tông, theo định mức kỹ thuật 0,5 lít/ 100 kg xi măng => tỷ lệ Plastocrete N trong 1m3 bê tông : 396*1,015*0,5/100= 2,01 lít/1 m3 bê Theo hồ sơ thiết kế 44,8755 TT
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2658 100M2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,4592 100M2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4608 100M2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,6684 100M2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,7776 100M2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,7852 100M2
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4592 M3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,97 M3
38 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4464 M3
39 Xây hộp gen gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,48 M3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 131,66 M2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 240,58 M2
42 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 56 M2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,184 M2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,76 M2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,52 M2
46 Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,2 Mét
47 Kẻ ron tường sâu 6mm, rộng 15mm Theo hồ sơ thiết kế 48 Mét
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 119,43 M2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 90,48 M2
50 Láng sênô, ô văng, vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 40,08 M2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 155,56 M2
52 Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 7,68 M2
53 Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 25,62 M2
54 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 33,3 M2
55 Lát gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 90,48 M2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36 M2
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhánh 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,2025 M2
58 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 283,44 M2
59 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 330,44 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 131,66 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 482,22 M2
62 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,1498 Tấn
63 Bu lông M10 L=150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
64 Lắp đặt thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,1498 Tấn
65 Ống STK D42 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 68,334 Kg
66 Ống STK D27 dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 32,3845 Kg
67 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,1023 Tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,8945 M2
69 Sản xuất dầm cầu trục Theo hồ sơ thiết kế 0,4139 Tấn
70 Lắp dựng dầm cầu trục Theo hồ sơ thiết kế 0,4139 Tấn
71 Bu lông M18, L=320 Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
72 Bu lông M18, L=500 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
73 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 16,2755 M2
75 Pa lăng 1,0 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
76 Ống PVC D90 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100M
77 Cút PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
78 Đai neo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
79 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
80 Phểu tô đựng trái cầu Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
I HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN (XD)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,6917 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0572 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,6345 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,6345 100M3/Km
5 Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2, vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,016 100M
6 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,512 M3
7 Bê tông móng đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 17,2074 M3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm M100 Theo hồ sơ thiết kế 8,8815 M3
9 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 21,5 M3
10 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,024 M3
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 M3
12 Cốt thép hố ga D =10 Theo hồ sơ thiết kế 0,331 Tấn
13 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0458 Tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0224 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100M2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100M2
17 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
18 SX khung thép hình bảo vệ đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0603 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 1,6 M2
20 Cung cấp và lắp đặt cửa phai composite Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt ống uPVC D315 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M
J HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,7751 100M3
2 Lấp đất và san đất dư ra xung quanh Theo hồ sơ thiết kế 0,5167 100M3
3 Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L=4,7m, đóng 25 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 42,253 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,8233 100M3
5 Bê tông lót móng mác 150, Đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,223 M3
6 Bê tông nền mác 200, Đá 1x 2 Theo hồ sơ thiết kế 3,7002 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,477 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,5307 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,552 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,9725 M3
11 Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,2628 M3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,5224 M3
13 Bê tông tấm đan hầm tự hoại đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3593 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0112 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4998 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,463 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3468 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1434 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7893 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0906 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0632 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3937 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0372 Tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
25 Xây gạch thẻ dày 200 mm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,41 M3
26 Xây tường gạch thẻ dày 100 mm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,282 M3
27 Xây tường gạch ống dày 100 mm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,898 M3
28 Xây tường gạch ống dày 200 mm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,667 M3
29 Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,554 M3
30 Trát tường ngoài dày 15 mm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 198,728 M2
31 Trát tường trong dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 209,1 M2
32 Trát cột dày 15 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,94 M2
33 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 46,832 M2
34 Trát lanh tô, sênô, ôvăng vữa XM mác 75 : Theo hồ sơ thiết kế 93,705 M2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,96 M2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 118,6 Mét
37 Láng dày 2cm, Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 56,04 M2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 116,04 M2
39 Lắp dựng Cửa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 56,99 M2
40 SXLD khung sắt vuông 20x20 sơn màu nhũ đồng Theo hồ sơ thiết kế 0,0085 Tấn
41 Ốp gạch ceramic 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 13,86 M2
42 Ốp gạch ceramic 5x20cm Theo hồ sơ thiết kế 5,965 M2
43 Ốp gạch 500x150 mm chân tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,045 M2
44 Ốp đá chẻ chân tường mặt ngoài (cao 0,5 m) Theo hồ sơ thiết kế 15,055 M2
45 Trát đá mài bậc cấp : Theo hồ sơ thiết kế 5,952 M2
46 Lát gạch Ceramic 500x500 Theo hồ sơ thiết kế 66,14 M2
47 Lát gạch Ceramic nhám 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 2,76 M2
48 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 314,393 M2
49 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 248,437 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 411,742 M2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 151,088 M2
52 Bê tông đá 1x2 mác 150 tạo dốc mái Theo hồ sơ thiết kế 3,298 M3
53 Lát gạch đất nung 30x30 Theo hồ sơ thiết kế 65,96 M2
54 Ván khuôn móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,152 100M2
55 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,5104 100M2
56 Ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,944 100M2
57 Ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng … Theo hồ sơ thiết kế 0,9371 100M2
58 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,5396 100M2
59 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0268 100M2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,71 100M2
61 Quả cầu chặn rác Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
62 Phễu tôn đựng trái cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
63 Đai sắt giữ ống Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
64 Ống PVC D100 thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế 0,288 100M
65 Ống PVC D60 thoát nước qua đà Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100M
66 Ống PVC D21 thoát nước tràn Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100M
67 Cút PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
68 Chậu xí bệt có cần giật liền Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
70 Lắp đặt chậu rửa bằng sứ 1 vòi gắn sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
71 Lắp đặt Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
72 Lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
73 Lắp đặt Giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
74 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
75 Lắp đặt Phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
76 Ống PVC D21 cấp nước sạch Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100M
77 Ống PVC D80 thoát nước bẩn Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100M
78 Ống PVC D100 thoát phân Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100M
79 Ống PVC D60 thông hơi lên mái Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M
K HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 MCCB 3P - 500A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 MCCB 3P - 50A Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
3 MCCB 3P - 20A Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
4 MCB 2P - 20A Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
5 Khởi động từ 50A Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
6 Khởi động từ 6A Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
7 Role nhiệt 18-24A Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
8 Role nhiệt 1-1,6A Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
9 Rơ le trung gian Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
10 Rơ le mực nước Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
11 Nguồn xung Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
12 Đèn báo Theo hồ sơ thiết kế 72 Cái
13 Nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế 66 Cái
14 Dừng khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
15 Rơ le bảo vệ mất pha Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
16 Volt kế 500V Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
17 Biến dòng 10/5 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
18 Ampe kế 0 - 50A Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Quạt hút Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
20 Tủ điện 550x1000x1500x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Tủ điện 400x800x1000x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
22 Máng cáp 45x45 Theo hồ sơ thiết kế 10 Mét
23 Phụ kiện đầu cos Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 Dây CV 1,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 Mét
25 Dây CVV 4x25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 Mét
26 Dây CVV 4x300 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
27 Dây CVV 7x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 Mét
28 Dây CVV 3x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 Mét
29 Đèn huỳnh quang 2x1,2 m Theo hồ sơ thiết kế 15 Bộ
30 Công tắc Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
31 Quạt đảo Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
32 Kim thu sét 3,9 m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
33 Dây Cu trần 35 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
34 Trụ đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
35 Cọc tiếp địa D16, L=2,4 m Theo hồ sơ thiết kế 10 Cọc
36 Tủ biến tần cho 3 bơm (chỉ tính nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
37 Đào đất mương cáp nối đất, móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 9,12 M3
38 Lấp đất và san đất dư ra xung quanh : Theo hồ sơ thiết kế 9,12 M3
39 Bê tông trụ đèn đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 M3
40 Cốt thép trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,1123 Tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100M2
L HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI VÀ PHÂN PHỐI
1 Ống HDPE D225, dày 10,8mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 1,91 100m
2 LỐng HDPE D160, dày 7,7mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 2,76 100m
3 Ống HDPE D110, dày 5,3mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 1,86 100m
4 Ống HDPE D63, dày 3,8mm (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100M
5 ỐNG uPVC D200, dày 8,6mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 1,03 100M
6 ỐNG uPVC D150, dày 6,2mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 83,16 100M
7 ỐNG uPVC D100, dày 4,2mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 70,74 100M
8 ỐNG uPVC D50, dày 2,5mm (PN10) Theo hồ sơ thiết kế 213,12 100M
9 TÊ uPVC D200x200 EEE Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 TÊ uPVC D200x100 EEE Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
11 TÊ uPVC D150x150 EEE Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 TÊ uPVC D150x100 EEE Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 TÊ uPVC D150x80 EEE Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
14 TÊ uPVC D100x100 EEE Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 TÊ uPVC D100x50 EEE Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
16 VAN CỔNG D200 + HỘP VAN + Ống cơi Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
17 VAN CỔNG D150 + HỘP VAN + Ống cơi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
18 VAN CỔNG D100 + HỘP VAN + Ống cơi Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
19 VAN CỔNG D50 + HỘP VAN + Ống cơi Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
20 CÔN uPVC D200x150 EE Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
21 CÔN uPVC D150x100 EE Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
22 CÔN uPVC D100x50 EE Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
23 CÔN uPVC D80x50 EE Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
24 CÚT HDPE 45 ¨- OD225 UU Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
25 CÚT HDPE 45 ¨- OD160 UU Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
26 CÚT HDPE 45 ¨- OD110 UU Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
27 CÚT HDPE 45 ¨- OD63 UU Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
28 CÚT uPVC 90 ¨- D200 EE Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 CÚT uPVC 90 ¨- D80 EE Theo hồ sơ thiết kế 19 Cái
30 CÚT uPVC 90 ¨- D50 EE Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
31 CÚT uPVC 45 ¨- D200 EE Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
32 CÚT uPVC 45 ¨- D150 EE Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
33 CÚT uPVC 45 ¨- D100 EE Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
34 CÚT uPVC 45 ¨- D50 EE Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
35 BÍCH uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
36 BÍCH uPVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
37 BÍCH uPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
38 BÍCH uPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 76 Cái
39 NÚT BỊT uPVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
40 NÚT BỊT uPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
41 NÚT BỊT uPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
42 STUBEND HDPE OD225 + Bich rỗng thép D200 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
43 STUBEND HDPE OD160 + Bich rỗng thép D150 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
44 STUBEND HDPE OD110 + Bich rỗng thép D100 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
45 STUBEND HDPE OD63 + Bich rỗng thép D50 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
46 BU LÔNG M20x70 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 80 Bộ
47 BU LÔNG M20x100 + Ê CU (SỬ DỤNG NỐI STUBEND) Theo hồ sơ thiết kế 176 Bộ
48 BU LÔNG M16x65 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 344 Bộ
49 BU LÔNG M16x85 + Ê CU (SỬ DỤNG NỐI STUBEND) Theo hồ sơ thiết kế 136 Bộ
50 ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD225x25 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
51 ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD160x25 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
52 ĐAI KHỞI THỦY D150x25 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
53 ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD110x25 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
54 ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD63x25 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
55 KHÂU NỐI STK D25 HAI ĐẦU RĂNG NGOÀI Theo hồ sơ thiết kế 42 Cái
56 VAN ĐỒNG D25 Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
57 VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D25 Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
58 ỐNG STK D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100M
59 TÊ uPVC D200x100 EEE Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
60 TÊ uPVC D150x100 EEE Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
61 TÊ uPVC D100x100 EEE Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
62 VAN CỔNG D100 (XẢ CẶN) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
63 CÚT uPVC 45 ¨D100 EE Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
64 BÍCH uPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
65 ỐNG uPVC D200, dày 8,6mm (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100M
66 ỐNG uPVC, dày 4,2mm D100 (PN8) Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100M
67 BU LÔNG M16x65 + Ê CU Theo hồ sơ thiết kế 104 Bộ
68 Thử áp lực ống HDPE OD225 + Ống uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 2,94 100M
69 Thử áp lực ống HDPE OD160 + Ống uPVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 85,92 100M
70 Thử áp lực ống HDPE OD110 + Ống uPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 72,6 100M
71 Thử áp lực ống HDPE OD63 + Ống uPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 214,72 100M
72 Khử trùng ống HDPE OD225 + Ống uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 2,94 100M
73 Khử trùng ống HDPE OD160 + Ống uPVC D150 Theo hồ sơ thiết kế 85,92 100M
74 Khử trùng ống HDPE OD110 + Ống uPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 72,6 100M
75 Khử trùng ống HDPE OD63 + Ống uPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 214,72 100M
76 Cắt đường nhựa, đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 20,6 10m
77 Đào đường bê tông bằng máy , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,5011 100M3
78 Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 93,749 100M3
79 Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5.756,09 M3
80 Đào hố van xả cặn, xả khí, bục đỡ , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 105,57 M3
81 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 17,7831 100M3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 152,3657 100M3
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 10,4 M3
84 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,3963 M3
85 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,99 M3
86 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,54 M3
87 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 65,44 M2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,12 M3
89 Nhân công lắp đan Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
90 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1932 Tấn
91 SXLD thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,4137 Tấn
92 Ván khuôn móng, bục đỡ : Theo hồ sơ thiết kế 1,5316 100M2
93 Ván khuôn tấm đan : Theo hồ sơ thiết kế 0,0712 100M2
94 Đá 1x2 lỗ tự thấm Theo hồ sơ thiết kế 0,054 M3
95 Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <=6m Theo hồ sơ thiết kế 2,3324 100M3
96 Đá 1x2 lót đáy mương Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100M3
97 Lớp đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,0805 100M3
98 Lất đất trả lại lòng sông Theo hồ sơ thiết kế 1,1178 100M3
99 Bê tông con dằn đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6531 M3
100 SXLĐ cốt thép con dằn Theo hồ sơ thiết kế 0,0382 Tấn
101 Ván khuôn con dằn Theo hồ sơ thiết kế 0,9456 100M2
102 Lắp đặt con dằn Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
103 Bu lông Inox 316 M12, L=250 Theo hồ sơ thiết kế 66 Cái
104 Cắm mốc định vị 2 bên bờ sông, bờ kênh, bờ sông Theo hồ sơ thiết kế 2 Công
105 Chi phí thuê thợ lặn kiểm tra kỹ thuật mương Theo hồ sơ thiết kế 6 Công
106 Tàu kéo và phục vụ thi công thủy 75CV đưa ống vào vị trí Theo hồ sơ thiết kế 6 Ca
107 Tời 5 tấn để thả và kéo ống qua kênh Theo hồ sơ thiết kế 6 Ca
108 Bộ giá đưa ống xuống nước Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
109 Phao nâng ống Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
110 Thợ lặn căn chỉnh ống Theo hồ sơ thiết kế 4 Công
111 Cao su lá quấn ống dày 5 mm Theo hồ sơ thiết kế 34,6185 M2
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 29,9895 M3
113 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,1642 100M
114 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8995 Tấn
115 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,4792 Tấn
116 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1757 Tấn
117 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 2,4909 100M2
118 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế 9,2516 Tấn
119 Bu lông M18 dài 200 Theo hồ sơ thiết kế 80 Cái
120 6 D12, L=200 chôn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,0292 Tấn
121 Cấp phối đá dăm loại I dày 25 cm: Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100M3
122 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100M2
123 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100M2
124 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100M2
125 Cấp phối đá dăm loại I : Theo hồ sơ thiết kế 0,1866 100M3
126 Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200 dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế 10,19 M3
127 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 497,645 M3
M HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HỘ DÂN (1300 HỘ )
1 Đào đất đặt đường ống, Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 650 M3
2 Đắp đất móng đường ống,bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 647,7498 M3
3 Đai khởi thủy uPVC D100/D27 Theo hồ sơ thiết kế 320 Cái
4 Đai khởi thủy uPVC D50/D27 Theo hồ sơ thiết kế 980 Cái
5 Khâu rút uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 1.300 Cái
6 Van uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 2.600 Cái
7 Co uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 3.900 Cái
8 Co răng trong uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 1.300 Cái
9 Đồg hồ do lưu lượng D15 + hộp bảo vệ đồng hồ(1 khâu thau) Theo hồ sơ thiết kế 1.300 Cái
10 Khâu răng trong uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 1.300 Cái
11 Khâu răng thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 1.300 Cái
12 Ống uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 65 100M
N TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
1 Bơm chìm giếng Q = 50 m3/h, H = 50m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
O TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH
1 Bơm ly tâm trục ngang Q = 80 m3/h, H= 45 m Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Bơm ly tâm trục ngang Q = 135 m3/h, H= 12 m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bơm gió rửa lọc Q = 350 m3/h, H= 5 m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
P NHÀ HÓA CHẤT - CLO
1 Bơm định lượng Q=0-100 l/ph, H=3-5 KG/cm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Bơm nước rò rỉ Q=1m3/h, H=10m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Máy khuấy 150 vòng/phút Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Bồn nhựa 800 L Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Q THIẾT BỊ KHÁC
1 Tủ biến tần cho 3 bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Giường MDF phủ melamine vân gỗ kích thước 1,4x2,0m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bàn dài gỗ công nghiệp phủ PU Kích thước 1,2x0,7x0,76m + ghế văn phòng lưng cao, bọc da công nghiệp tay ghế khung thép ốp gỗ sơn đỏ chân xoay 5 cánh KT 0,65x0,6x1,22m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp phủ PU W2200 - D400 - H2000 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Điện thoại bàn Panasonic Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Máy vi tính để bàn CPU I3 6100box, RAM4 4GB, LCD 20in Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->