Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng + Thiết bị Trạm cấp nước liên xã Vĩnh Phong - Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây dựng + Thiết bị Trạm cấp nước liên xã Vĩnh Phong - Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 10:46:00 đến ngày 2020-10-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,065,917,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN+CỔNG HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5578 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K =0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7159 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8419 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8419 | 100M3/Km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3851 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,715 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2877 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2204 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, D =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | Tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100M2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3238 | 100M2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100M2 |
| 14 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,5935 | M3 |
| 15 | Xây tường gạch ống, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2661 | M3 |
| 16 | Xây gạch thẻ ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5556 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,87 | M2 |
| 18 | Trát cột dày 15 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,508 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,738 | M2 |
| 20 | Ốp đá hoa cương vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7906 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,935 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột,giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,629 | M2 |
| 23 | Sơn tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24,564 | M2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trụ thép mạ kẽm D60 dày 3mm, L = 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt trụ đá 120x120, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 26 | Căng dây kẽm gai hàng rào (6 kg/m)) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.501,3 | M |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9325 | M2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9325 | M2 |
| 29 | Khung sắt bảo vệ đèn cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Bảng tên nhà máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100M |
| 32 | Đào mương thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100M3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3516 | 100M3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5955 | 100M3 |
| 35 | Ống uPVC D200 dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100M |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,325 | M3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4778 | M3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Cái |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3794 | Tấn |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1677 | 100M2 |
| 41 | Xây thành mương bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,576 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | M3 |
| 43 | Trát thành trong mương, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,56 | M2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,69 | M2 |
| 45 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại II, mật độ >5 cây/100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0689 | 100m2 |
| 46 | Bóc bỏ lớp hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 341,378 | M3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9523 | 100M3 |
| 48 | Ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0916 | 100M2 |
| 49 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,791 | M3 |
| B | HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN + TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Đào đất nền trạm bơm + hố đồng hồ + bục đỡ + Ống nước thô | Theo hồ sơ thiết kế | 46,6225 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5125 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | 100M3 |
| 4 | Bê tống lót đá 4x6 mác 100 : | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | M3 |
| 5 | Bê tông cổ giếng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6745 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 mác 250 : | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | M3 |
| 7 | Bê tông nắp đan mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | M3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép (D 10 ) : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn coffa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2615 | 100M2 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 hố đồng hồø | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | M2 |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lần |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 150 đến 200m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm cấp đất đá I-III | Theo hồ sơ thiết kế | 580 | Mét |
| 14 | Kết cấu giếng ống chống uPVC D315 dày 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 15 | Kết cấu giếng ống chống uPVC D168 dày 7,7 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 408 | Mét |
| 16 | Kết cấu giếng ống lọc uPVC D168 dày 7,7 mm, khoan lỗ D5, a12mm, bọc lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 17 | Kết cấu giếng ống lắng uPVC D168 dày 7,7 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D15x168 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Bích PVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van đáy D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Vòng định tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0911 | M3 |
| 23 | Trám xi măng giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 56,79 | M3 |
| 24 | Thổi rửa giếng khoan độ dài ống lọc 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 25 | Bơm chìm Q=50 m3/h; H=50 m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | Ống thép D150 BB, L=6000 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Ống uPVC D150, dày 6,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 28 | Cút PVC 90 độ D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Van 1 chiều D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Van cổng D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Van cổng D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Đồng hồ đo lưu lượng D150 BB, loại cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực loại 0 - 9 KG/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Mối nối mềm D150 (CT2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Cút thép 90 độ D100 UU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Cút thép 90 độ D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Cút thép 90 độ D150 BB (CT1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 38 | Tê thép D150x100 BBB | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 39 | Bu thép D100 BU, L=700 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Bu thép D150 BB, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 41 | Bu thép D100 BB, L=700 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Bích PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Khâu nối 1 đầu ren trong STK D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài STK D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Van đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Cáp lụa inox neo bơm D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | M |
| 47 | Gioăng cao su D150 dày 7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 48 | Gioăng cao su D100 dày 7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 49 | Bu lông M20x80 + Êcu | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | Bộ |
| 50 | Bu lông M16x70 + Êcu | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC : CỤM XỬ LÝ (CN) | |||
| 1 | Van cổng D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Van cổng điện D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Van cổng điện D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Van cổng điện D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Van bướm tay quay D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Van bướm tay quay D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Van bướm điện D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Van bướm điện D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Tê thép D200x200 BBB | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Tê thép D250x150 BBB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Tê thép D200x150 BBB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Cút thép 90 ¨ D250 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Cút thép 90 ¨ D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Cút thép 90 ¨ D200 BU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Cút thép 90 ¨ D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Cút thép 90 ¨ D150 BU | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 17 | Cút thép 90 ¨ D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Côn thép D200x150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Bu thép âm tường D150 BU, L=500 (CT1) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Bu thép âm tường D200 BU, L=400 (CT2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Bu thép âm tường D150 BU, L=300 (CT3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Bu thép âm tường D200 BU, L=3650 (CT4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Bu thép âm tường D250 BU, L=400 (CT5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Bu thép âm tường D100 BU, L=400 (CT6) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Bu thép âm tường D100 UU, L=400 (CT7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu thép âm tường D200 UU, L=800 (CT8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Bu thép âm tường D150 BU, L=850 (CT10) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Bu thép âm tường D150 BB, L=400 (CT11) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Bu thép D250 BB, L=2650 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Bu thép D250 BB, L=4605 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Bu thép D250 UU, L=1300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Bu thép D200 BB, L=2650 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Bu thép D200 BB, L=4000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Bu thép D200 BB, L=1150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Bu thép D200 BB, L=7370 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Bu thép D200 BU, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 37 | Bu thép D200 BU, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 38 | Bu thép D150 BB, L=825 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Bu thép D100 BB, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 40 | Bu thép D100 BB, L=2390 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 41 | Bu thép D100 BB, L=2850 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Bu thép D100 BB, L=3000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Bu thép D100 BB, L=3200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Bu thép D100 BB, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | Bu thép D100 BB, L=3400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Tê thép D100x100 BBB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Mối nối mềm D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Mối nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 49 | Xi phông điều chỉnh tốc độ lọc D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 50 | Phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 51 | Chi tiết tách nước D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 52 | Tê PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 53 | Cút PVC 90" D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 54 | Côn PVC D100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 55 | Ống PVC D100 dày 4,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100M |
| 56 | Ống PVC D50 dày 3 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 57 | Thùng oxy hóa INOX DxH=1300x2500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Đan lọc HDPE hai tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | M2 |
| 59 | Tấm lắng Lamen | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | M2 |
| 60 | Bích đặc thép D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Bích đặc thép D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Máng thu nước răng cưa INOX 200x300x1,2x4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 63 | Cát lọc thạch anh D=0,8 - 1,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1566 | 100M3 |
| 64 | Sỏi đỡ D = 1,6 mm-3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0098 | 100M3 |
| 65 | Sỏi đỡ D = 3 mm-6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0098 | 100M3 |
| 66 | Sỏi đỡ D = 6 mm-12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100M3 |
| 67 | Sỏi đỡ D = 12 mm-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100M3 |
| 68 | Gioăng cao su dày 7mm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 69 | Gioăng cao su dày 7mm D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 70 | Gioăng cao su dày 7mm D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 71 | Gioăng cao su dày 7mm D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 72 | Bu lông M16 x70 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | Bộ |
| 73 | Bu lông M20 x 80 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 544 | Bộ |
| 74 | Bu lông M20 x 90 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC : CỤM XỬ LÝ (XD) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100M3/Km |
| 4 | Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2, vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 188,1058 | 100M |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3091 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9567 | M3 |
| 7 | Làm nền bằng đá 0x4 lu lèn đầm chặt K>0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2014 | 100M3 |
| 8 | Bê tông tạo dốc đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2968 | M3 |
| 9 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4661 | M3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,3024 | M3 |
| 11 | Bê tông máng nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8751 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,908 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1409 | M3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0975 | M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | M3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Cái |
| 18 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 158,24 | M3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0101 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9616 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | Tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3675 | Tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1061 | Tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4632 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7686 | Tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1459 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3748 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9946 | 100M2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100M2 |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | M3 |
| 37 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.086,5415 | M2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | M2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,7305 | M2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6825 | M2 |
| 42 | Lắp joint mạch ngừng thi công Waterstop RX 101: | Theo hồ sơ thiết kế | 72,4 | Mét |
| 43 | Sơn Epoxy dầm, cột, tường vách trong bể phần tiếp xúc với nước loại không độc hại | Theo hồ sơ thiết kế | 704,5779 | M2 |
| 44 | Sơn Epoxy chống rêu vách ngoài bể: | Theo hồ sơ thiết kế | 190,1338 | M2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nhà điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 76,7 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,7 | M2 |
| 47 | Ốp gạch granite 300x300mm nhà điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5 | M2 |
| 48 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0934 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | M2 |
| 50 | Bu lông M12x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 348 | Bộ |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5239 | Tấn |
| 52 | Bu lông M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5239 | Tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9695 | Tấn |
| 55 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3012 | Tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3682 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9695 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3012 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3682 | Tấn |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8003 | 100M2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 91,9894 | M2 |
| E | HẠNG MỤC : BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (CN) | |||
| 1 | Cút thép 90 ¨ D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Cút thép 90 ¨ D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Cút thép 90 ¨ D250 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Bu thép âm tường D150 BB, L=600 (CT1) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Bu thép âm tường D200 BB, L=600 (CT2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Bu thép âm tường D250 BB, L=600 (CT3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Xi phông tràn D200 (CT4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Bu thép D200 BU, L=3480 (CT5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Ống hút bơm nước sạch D150 (CT6) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Ống hút bơm rửa lọc D200 (CT7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Ống nước vào bể chứa D250 (CT8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Bu thép D250 BB, L=670 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Gioăng cao su dày 7mm D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Gioăng cao su dày 7mm D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | Gioăng cao su dày 7mm D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 17 | Bu lông M20x80 + Ê cu | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Bộ |
| 18 | Bu lông M20x90 + Ê cu | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC : BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5027 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6171 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8856 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8856 | 100M3/Km |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2, vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 234,6125 | 100M |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6118 | 100M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,357 | M3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,675 | M3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,4124 | M3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2515 | M3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7938 | M3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4464 | M3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5132 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4036 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0584 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1429 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8498 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9777 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4482 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9085 | Tấn |
| 22 | Khối lượng bê tông có trộn phụ gia chống thấm Plastocrete N ; BTCT # 250 có 396 kg xi măng/ 1 m3 bê tông, theo định mức kỹ thuật 0,5 lít/ 100 kg xi măng => tỷ lệ Plastocrete N trong 1m3 bê tông : 396*1,015*0,5/100= 2,01 lít/1 m3 bê | Theo hồ sơ thiết kế | 128,1327 | M3 |
| 23 | Lắp joint mạch ngừng thi công Waterstop RX 101 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Mét |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,0625 | M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,26 | M2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,22 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,75 | M2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,9925 | M2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 279,18 | M2 |
| 30 | Quét 2 lớp nhựa bitum chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,94 | M2 |
| 31 | Quét dung dịch Sika chống thấm tường trong bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế | 248,9175 | M2 |
| 32 | Sơn Epoxy chống rêu vách ngoài bể: | Theo hồ sơ thiết kế | 186,26 | M2 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày = 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | M3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,64 | M2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2389 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8727 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0877 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0877 | Tấn |
| 39 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 (16 chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100M3 |
| 40 | Làm tầng lọc lớp sạn nhỏ (16 chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100M3 |
| 41 | Sỏi trắng dày 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100M3 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển đá dăm+ sạn nhỏ lên nắp bể (1,6 : tỷ trọng Hệ số chuyển đổi m3 sang tấn của đá dăm) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,568 | Tấn |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100M2 |
| 44 | Ống uPVC D60 thoát nước nắp bể : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100M |
| 45 | Cút uPVC D60 thoát nước nắp bể : | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4112 | 100M2 |
| 47 | Đai neo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 48 | Qủa câu thông hơi +ống STK 200+ lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Thang Inox D18 (xuống bể) 2 cái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0406 | Tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cầu thang, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | M3 |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0818 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0818 | Tấn |
| 53 | Ống thép D33/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100 mét |
| 54 | Ống thép D21/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100 mét |
| 55 | Bu lông D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 56 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH- NHÀ HÓA CHẤT (CN) | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q=80m³/h, H=45m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang Q=135m³/h, H=12m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm gió Q=350m³/h, H=5m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm nước rò rỉ Q=1m³/h, H=10m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ biến tần cho 3 bơm (Thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Van 1 chiều D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Van 1 chiều D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Van cổng D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Van cổng D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Van cổng D300 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng D300 ( Loại cơ ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Mối nối chống rung D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Bu thép D150 BB, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Mối nối chống rung D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Mối nối mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Mối nối mềm D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Mối nối mềm D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Côn thép cân D150 x 65 BB, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Côn thép cân D200 x 125 BB, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Côn thép xiên D150 x 80 BB, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Côn thép xiên D200 x 150 BB, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Cút thép 45 ¨ D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Cút thép 90 ¨ D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Cút thép 90 ¨ D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Cút thép 90 ¨ D200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Cút thép 90 ¨ D300 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Tê thép D300x150 BBB (CT1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Tê thép D300x300 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Bu thép âm tường D150 BU, L=700 (CT2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 30 | Bu thép âm tường D200 BU, L=700 (CT3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Bu thép âm tường D300 BB, L=600 (CT4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Bu thép D150 BB, L=1100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Bu thép D200 BB, L=420 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Bu thép D200 BB, L=1070 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Bu thép D300 BB, L=1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Bu thép D300 BB, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Bu thép D300 BB, L=730 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Mối nối chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Bu thép D150 BU, L=1350 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 40 | Bu thép D200 BU, L=1350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Bu thép D300 BU, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Bu thép D300 BU, L=7000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Bu thép D300 BB, L=13500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Bu thép D300 BB, L=39000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | Cút thép 45 ¨ D300 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Côn thép D300 x 200 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Côn thép D300 x 150 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 48 | Van cổng D200 BB + Hộp van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Van cổng D150 BB + Hộp van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Bích PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Bích PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 52 | Bu thép D200 BB, L=7910 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | Bu thép D200 BB, L=13350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Bu thép D100 BB, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Bu thép D100 BB, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Bu thép D100 BB, L=14700 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Khâu nối 1 đầu ren trong STK D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 58 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài STK D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 59 | Van đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 60 | Van xả khí tự động D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Đồng hồ áp lực 0 ÷ 9 KG/cm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 62 | Tê STK D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Vòi xả đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Bích đặc thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 65 | Bích đặc thép D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cặp |
| 66 | Giá đỡ ống D100, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 67 | Giá đỡ ống D100, L=1340 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Gioăng cao su dày 5mm D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 69 | Gioăng cao su dày 5mm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 70 | Gioăng cao su dày 7mm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 71 | Gioăng cao su dày 7mm D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 72 | Gioăng cao su dày 7mm D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 73 | Gioăng cao su dày 7mm D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 74 | Bu lông M14 x 70 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 75 | Bu lông M16 x 70 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | Bộ |
| 76 | Bu lông M20 x 80 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 424 | Bộ |
| 77 | Bu lông M20 x 90 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | Bộ |
| 78 | Bơm định lượng Q=100 l/h, H=30m (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 79 | Bồn nhựa 800 lít (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 80 | Máy khuấy 150 vòng/phút (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 81 | Van PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 82 | Van PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 83 | Van PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 84 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 85 | Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 86 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 87 | Cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 88 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 89 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 90 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100M |
| 91 | Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 92 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| H | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM CẤP 2 (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1825 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3501 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8324 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8324 | 100M3/Km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1764 | 100M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,8818 | 100M |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,841 | M3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,798 | M3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hầm bơm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4855 | M3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9255 | M3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8675 | M3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | M3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,008 | M3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | M3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,562 | M3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,776 | M3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0072 | M3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1735 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6339 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9097 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2144 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6118 | Tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4738 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2788 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | Tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2659 | Tấn |
| 29 | Khối lượng bê tông có trộn phụ gia chống thấm Plastocrete N ; BTCT # 250 có 396 kg xi măng/ 1 m3 bê tông, theo định mức kỹ thuật 0,5 lít/ 100 kg xi măng => tỷ lệ Plastocrete N trong 1m3 bê tông : 396*1,015*0,5/100= 2,01 lít/1 m3 bê | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8755 | TT |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2658 | 100M2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4592 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4608 | 100M2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6684 | 100M2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7776 | 100M2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7852 | 100M2 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4592 | M3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,97 | M3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4464 | M3 |
| 39 | Xây hộp gen gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,66 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,58 | M2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | M2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,184 | M2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | M2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,52 | M2 |
| 46 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,2 | Mét |
| 47 | Kẻ ron tường sâu 6mm, rộng 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,43 | M2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,48 | M2 |
| 50 | Láng sênô, ô văng, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,08 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 155,56 | M2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | M2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,62 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3 | M2 |
| 55 | Lát gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,48 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | M2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhánh 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2025 | M2 |
| 58 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 283,44 | M2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 330,44 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,66 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,22 | M2 |
| 62 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1498 | Tấn |
| 63 | Bu lông M10 L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1498 | Tấn |
| 65 | Ống STK D42 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,334 | Kg |
| 66 | Ống STK D27 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3845 | Kg |
| 67 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1023 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8945 | M2 |
| 69 | Sản xuất dầm cầu trục | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4139 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng dầm cầu trục | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4139 | Tấn |
| 71 | Bu lông M18, L=320 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 72 | Bu lông M18, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 73 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2755 | M2 |
| 75 | Pa lăng 1,0 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 76 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100M |
| 77 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 78 | Đai neo ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 79 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 80 | Phểu tô đựng trái cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6917 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6345 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6345 | 100M3/Km |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L = 4,7m, đóng 25 cây/m2, vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,016 | 100M |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | M3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2074 | M3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8815 | M3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5 | M3 |
| 10 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | M3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | M3 |
| 12 | Cốt thép hố ga D =10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0458 | Tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100M2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100M2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | SX khung thép hình bảo vệ đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0603 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | M2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa phai composite | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7751 | 100M3 |
| 2 | Lấp đất và san đất dư ra xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5167 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn đường kính 45 - 53mm, L=4,7m, đóng 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,253 | 100M |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8233 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng mác 150, Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,223 | M3 |
| 6 | Bê tông nền mác 200, Đá 1x 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7002 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,477 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5307 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9725 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2628 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5224 | M3 |
| 13 | Bê tông tấm đan hầm tự hoại đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3593 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4998 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,463 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3468 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1434 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7893 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0632 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3937 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0372 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 25 | Xây gạch thẻ dày 200 mm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ dày 100 mm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,282 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch ống dày 100 mm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,898 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch ống dày 200 mm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | M3 |
| 29 | Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,554 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 15 mm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,728 | M2 |
| 31 | Trát tường trong dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 209,1 | M2 |
| 32 | Trát cột dày 15 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,94 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,832 | M2 |
| 34 | Trát lanh tô, sênô, ôvăng vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế | 93,705 | M2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,96 | M2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,6 | Mét |
| 37 | Láng dày 2cm, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,04 | M2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 116,04 | M2 |
| 39 | Lắp dựng Cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 56,99 | M2 |
| 40 | SXLD khung sắt vuông 20x20 sơn màu nhũ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0085 | Tấn |
| 41 | Ốp gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | M2 |
| 42 | Ốp gạch ceramic 5x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,965 | M2 |
| 43 | Ốp gạch 500x150 mm chân tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,045 | M2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường mặt ngoài (cao 0,5 m) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,055 | M2 |
| 45 | Trát đá mài bậc cấp : | Theo hồ sơ thiết kế | 5,952 | M2 |
| 46 | Lát gạch Ceramic 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,14 | M2 |
| 47 | Lát gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | M2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 314,393 | M2 |
| 49 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 248,437 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 411,742 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,088 | M2 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 mác 150 tạo dốc mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,298 | M3 |
| 53 | Lát gạch đất nung 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,96 | M2 |
| 54 | Ván khuôn móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100M2 |
| 55 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5104 | 100M2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100M2 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng … | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9371 | 100M2 |
| 58 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5396 | 100M2 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100M2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100M2 |
| 61 | Quả cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 62 | Phễu tôn đựng trái cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 63 | Đai sắt giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 64 | Ống PVC D100 thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100M |
| 65 | Ống PVC D60 thoát nước qua đà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100M |
| 66 | Ống PVC D21 thoát nước tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100M |
| 67 | Cút PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 68 | Chậu xí bệt có cần giật liền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa bằng sứ 1 vòi gắn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 76 | Ống PVC D21 cấp nước sạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 77 | Ống PVC D80 thoát nước bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100M |
| 78 | Ống PVC D100 thoát phân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 79 | Ống PVC D60 thông hơi lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M |
| K | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P - 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | MCCB 3P - 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | MCCB 3P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | MCB 2P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 5 | Khởi động từ 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Khởi động từ 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Role nhiệt 18-24A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Role nhiệt 1-1,6A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 9 | Rơ le trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 10 | Rơ le mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Nguồn xung | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Cái |
| 13 | Nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 14 | Dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Rơ le bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Volt kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Biến dòng 10/5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Ampe kế 0 - 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Tủ điện 550x1000x1500x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Tủ điện 400x800x1000x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Máng cáp 45x45 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 23 | Phụ kiện đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Dây CV 1,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | Mét |
| 25 | Dây CVV 4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | Mét |
| 26 | Dây CVV 4x300 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 27 | Dây CVV 7x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Mét |
| 28 | Dây CVV 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | Mét |
| 29 | Đèn huỳnh quang 2x1,2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 30 | Công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 31 | Quạt đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Kim thu sét 3,9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Dây Cu trần 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 34 | Trụ đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 35 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 36 | Tủ biến tần cho 3 bơm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 37 | Đào đất mương cáp nối đất, móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | M3 |
| 38 | Lấp đất và san đất dư ra xung quanh : | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | M3 |
| 39 | Bê tông trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | M3 |
| 40 | Cốt thép trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1123 | Tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100M2 |
| L | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI VÀ PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Ống HDPE D225, dày 10,8mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m |
| 2 | LỐng HDPE D160, dày 7,7mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D110, dày 5,3mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D63, dày 3,8mm (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100M |
| 5 | ỐNG uPVC D200, dày 8,6mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100M |
| 6 | ỐNG uPVC D150, dày 6,2mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 83,16 | 100M |
| 7 | ỐNG uPVC D100, dày 4,2mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,74 | 100M |
| 8 | ỐNG uPVC D50, dày 2,5mm (PN10) | Theo hồ sơ thiết kế | 213,12 | 100M |
| 9 | TÊ uPVC D200x200 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | TÊ uPVC D200x100 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | TÊ uPVC D150x150 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | TÊ uPVC D150x100 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | TÊ uPVC D150x80 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 14 | TÊ uPVC D100x100 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | TÊ uPVC D100x50 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | VAN CỔNG D200 + HỘP VAN + Ống cơi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | VAN CỔNG D150 + HỘP VAN + Ống cơi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | VAN CỔNG D100 + HỘP VAN + Ống cơi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | VAN CỔNG D50 + HỘP VAN + Ống cơi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 20 | CÔN uPVC D200x150 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | CÔN uPVC D150x100 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | CÔN uPVC D100x50 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 23 | CÔN uPVC D80x50 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 24 | CÚT HDPE 45 ¨- OD225 UU | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 25 | CÚT HDPE 45 ¨- OD160 UU | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 26 | CÚT HDPE 45 ¨- OD110 UU | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 27 | CÚT HDPE 45 ¨- OD63 UU | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 28 | CÚT uPVC 90 ¨- D200 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | CÚT uPVC 90 ¨- D80 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 30 | CÚT uPVC 90 ¨- D50 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 31 | CÚT uPVC 45 ¨- D200 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | CÚT uPVC 45 ¨- D150 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 33 | CÚT uPVC 45 ¨- D100 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 34 | CÚT uPVC 45 ¨- D50 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | BÍCH uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 36 | BÍCH uPVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 37 | BÍCH uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 38 | BÍCH uPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | Cái |
| 39 | NÚT BỊT uPVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | NÚT BỊT uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | NÚT BỊT uPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 42 | STUBEND HDPE OD225 + Bich rỗng thép D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 43 | STUBEND HDPE OD160 + Bich rỗng thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 44 | STUBEND HDPE OD110 + Bich rỗng thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 45 | STUBEND HDPE OD63 + Bich rỗng thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 46 | BU LÔNG M20x70 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Bộ |
| 47 | BU LÔNG M20x100 + Ê CU (SỬ DỤNG NỐI STUBEND) | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | Bộ |
| 48 | BU LÔNG M16x65 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | Bộ |
| 49 | BU LÔNG M16x85 + Ê CU (SỬ DỤNG NỐI STUBEND) | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | Bộ |
| 50 | ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD225x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD160x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 52 | ĐAI KHỞI THỦY D150x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD110x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 54 | ĐAI KHỞI THỦY HDPE OD63x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 55 | KHÂU NỐI STK D25 HAI ĐẦU RĂNG NGOÀI | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 56 | VAN ĐỒNG D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 57 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 58 | ỐNG STK D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100M |
| 59 | TÊ uPVC D200x100 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | TÊ uPVC D150x100 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 61 | TÊ uPVC D100x100 EEE | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 62 | VAN CỔNG D100 (XẢ CẶN) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 63 | CÚT uPVC 45 ¨D100 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 64 | BÍCH uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 65 | ỐNG uPVC D200, dày 8,6mm (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100M |
| 66 | ỐNG uPVC, dày 4,2mm D100 (PN8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100M |
| 67 | BU LÔNG M16x65 + Ê CU | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | Bộ |
| 68 | Thử áp lực ống HDPE OD225 + Ống uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100M |
| 69 | Thử áp lực ống HDPE OD160 + Ống uPVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,92 | 100M |
| 70 | Thử áp lực ống HDPE OD110 + Ống uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,6 | 100M |
| 71 | Thử áp lực ống HDPE OD63 + Ống uPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,72 | 100M |
| 72 | Khử trùng ống HDPE OD225 + Ống uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100M |
| 73 | Khử trùng ống HDPE OD160 + Ống uPVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,92 | 100M |
| 74 | Khử trùng ống HDPE OD110 + Ống uPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,6 | 100M |
| 75 | Khử trùng ống HDPE OD63 + Ống uPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,72 | 100M |
| 76 | Cắt đường nhựa, đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | 10m |
| 77 | Đào đường bê tông bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5011 | 100M3 |
| 78 | Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 93,749 | 100M3 |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5.756,09 | M3 |
| 80 | Đào hố van xả cặn, xả khí, bục đỡ , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 105,57 | M3 |
| 81 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7831 | 100M3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,3657 | 100M3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | M3 |
| 84 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3963 | M3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,99 | M3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,54 | M3 |
| 87 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,44 | M2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | M3 |
| 89 | Nhân công lắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 90 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1932 | Tấn |
| 91 | SXLD thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4137 | Tấn |
| 92 | Ván khuôn móng, bục đỡ : | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5316 | 100M2 |
| 93 | Ván khuôn tấm đan : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0712 | 100M2 |
| 94 | Đá 1x2 lỗ tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | M3 |
| 95 | Nạo vét dưới nước bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3324 | 100M3 |
| 96 | Đá 1x2 lót đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100M3 |
| 97 | Lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0805 | 100M3 |
| 98 | Lất đất trả lại lòng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1178 | 100M3 |
| 99 | Bê tông con dằn đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6531 | M3 |
| 100 | SXLĐ cốt thép con dằn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0382 | Tấn |
| 101 | Ván khuôn con dằn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9456 | 100M2 |
| 102 | Lắp đặt con dằn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 103 | Bu lông Inox 316 M12, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 104 | Cắm mốc định vị 2 bên bờ sông, bờ kênh, bờ sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Công |
| 105 | Chi phí thuê thợ lặn kiểm tra kỹ thuật mương | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Công |
| 106 | Tàu kéo và phục vụ thi công thủy 75CV đưa ống vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Ca |
| 107 | Tời 5 tấn để thả và kéo ống qua kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Ca |
| 108 | Bộ giá đưa ống xuống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 109 | Phao nâng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 110 | Thợ lặn căn chỉnh ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Công |
| 111 | Cao su lá quấn ống dày 5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6185 | M2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9895 | M3 |
| 113 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1642 | 100M |
| 114 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8995 | Tấn |
| 115 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4792 | Tấn |
| 116 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1757 | Tấn |
| 117 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4909 | 100M2 |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2516 | Tấn |
| 119 | Bu lông M18 dài 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 120 | 6 D12, L=200 chôn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | Tấn |
| 121 | Cấp phối đá dăm loại I dày 25 cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100M3 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100M2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100M2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100M2 |
| 125 | Cấp phối đá dăm loại I : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1866 | 100M3 |
| 126 | Beton mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M200 dày 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,19 | M3 |
| 127 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 497,645 | M3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HỘ DÂN (1300 HỘ ) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống,bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 647,7498 | M3 |
| 3 | Đai khởi thủy uPVC D100/D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | Cái |
| 4 | Đai khởi thủy uPVC D50/D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 980 | Cái |
| 5 | Khâu rút uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | Cái |
| 6 | Van uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.600 | Cái |
| 7 | Co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.900 | Cái |
| 8 | Co răng trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | Cái |
| 9 | Đồg hồ do lưu lượng D15 + hộp bảo vệ đồng hồ(1 khâu thau) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | Cái |
| 10 | Khâu răng trong uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | Cái |
| 11 | Khâu răng thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | Cái |
| 12 | Ống uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | 100M |
| N | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Bơm chìm giếng Q = 50 m3/h, H = 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| O | TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q = 80 m3/h, H= 45 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang Q = 135 m3/h, H= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bơm gió rửa lọc Q = 350 m3/h, H= 5 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| P | NHÀ HÓA CHẤT - CLO | |||
| 1 | Bơm định lượng Q=0-100 l/ph, H=3-5 KG/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Bơm nước rò rỉ Q=1m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy khuấy 150 vòng/phút | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Bồn nhựa 800 L | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Q | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Tủ biến tần cho 3 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Giường MDF phủ melamine vân gỗ kích thước 1,4x2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bàn dài gỗ công nghiệp phủ PU Kích thước 1,2x0,7x0,76m + ghế văn phòng lưng cao, bọc da công nghiệp tay ghế khung thép ốp gỗ sơn đỏ chân xoay 5 cánh KT 0,65x0,6x1,22m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp phủ PU W2200 - D400 - H2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Điện thoại bàn Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Máy vi tính để bàn CPU I3 6100box, RAM4 4GB, LCD 20in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi