Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010958-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG AN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201010722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 16:24:00 đến ngày 2020-10-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,057,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,7782 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3549 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4233 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,868 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,0364 100M3
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả theo chương V của E-HSMT 22,9966 100M
7 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả theo chương V của E-HSMT 150 Mối nối
8 Thép tấm dày 6mm nối cọc Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6956 Tấn
9 Thép góc 63x63x8 nối cọc Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,3339 Tấn
10 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,038 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả theo chương V của E-HSMT 137,4688 M3
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 15,9595 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16,2684 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,0805 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,201 M3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 49,5756 M3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 19,5085 M3
19 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 48,2305 M3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,1361 M3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 9,441 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,0975 100M2
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,7734 100M2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,3485 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,3908 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,4708 100m2
27 Trải nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,0942 100M2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,2994 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5246 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,5376 100M2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,5423 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1015 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 18,8971 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,111 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,6609 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2452 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5058 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0725 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,4766 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4979 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1731 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,7482 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,6546 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2765 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,2678 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9346 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0674 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9418 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,5663 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5865 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 9,6312 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0124 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,6128 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4365 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1094 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4365 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1067 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0956 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3675 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1465 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5405 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,321 tấn
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ block không nung 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,4124 M3
65 Xây tường bằng gạch thẻ block không nung 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 17,6075 M3
66 Xây tường thẳng gạch block không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20,7483 M3
67 Xây tường thẳng gạch block không nung 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,246 M3
68 Xây tường thẳng gạch block không nung 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,736 M3
69 Xây tường thẳng gạch block không nung 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 62,5671 M3
70 Xây tường thẳng gạch block không nung 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 102,8593 M3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.097,6532 M2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.038,545 M2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 120,949 M2
74 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 389,6912 M2
75 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 595,54 M2
76 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 166,97 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 49,32 M2
78 Trát lanh tô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 153,76 M2
79 Trát vẩy tường chống vang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 13,68 M2
80 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 246,28 Mét
81 Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 98 Mét
82 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo chương V của E-HSMT 137,375 M2
83 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng…(2 lớp) Mô tả theo chương V của E-HSMT 136,335 M2
84 Ngâm nước xi măng Mô tả theo chương V của E-HSMT 136,335 M2
85 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 27,72 M2
86 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 110,08 m2
87 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite 600x600mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 482,53 M2
88 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả theo chương V của E-HSMT 16,604 M2
89 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả theo chương V của E-HSMT 53,6536 M2
90 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 68,74 M2
91 SX cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở (phần còn lại cố định) khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,52 M2
92 SX cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết kèm theo: ổ khóa, bản lề, khung cố định, cục hít...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 75,31 M2
93 SX cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.4 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết kèm theo: ổ khóa, bản lề, khung cố định, cục hít...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 95,04 M2
94 SX cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8mm(bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết kèm theo: ổ khóa, bản lề, khung cố định, cục hít...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,8 M2
95 SX khung nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 31,68 M2
96 SX khung nhôm vách ngăn chỗ tiểu (bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết kèm theo: bản lề, khung bao...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,2 M2
97 SXLD lan can sắt, tay vịn cầu thang (sơn 1 lớp chống sét, 2 nước sơn màu...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 19,285 M2
98 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả theo chương V của E-HSMT 20,3 Mét
99 SXLĐ trụ đề pa cầu thang bằng gỗ, sơn PU (gỗ căm xe hoặc tương đương) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Trụ
100 Lợp mái ngói 420x330 10v/m2, chiều cao <=16m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,2407 100M2
101 Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 50x100x20x2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.245,8 Kg
102 Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9724 Tấn
103 Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1,5 mạ kẽm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,1578 Tấn
104 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,376 Tấn
105 Cung cấp lắp đặt trần Prima khung nhôm nổi 600x600 Mô tả theo chương V của E-HSMT 25,2 M2
106 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 928,465 M2
107 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.476,2302 M2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 891,6692 M2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 2.404,6952 M2
110 Căng lưới sợi thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả theo chương V của E-HSMT 388,78 M2
111 Cung cấp bát neo tường thép La 30x0,8, L=300 khoảng cách 400 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.320 Cái
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,7988 100M2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tạm tính thêm 1 tháng chỉ tính tiền vệt tư ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,7988 100M2
114 SXLD lô gô chi cục thi hành án (theo mẫu do chủ đầu tư cung cấp) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 TT
115 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0837 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0367 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0494 100m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4545 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4545 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2373 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0102 100m2
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0082 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0176 tấn
125 Xây gạch thẻ không nung 5x10x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,0501 m3
126 Xây gạch thẻ không nung 5x10x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,104 m3
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 12,415 m2
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,765 m2
129 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng > 250 kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
131 Than củi Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,078 M3
132 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,052 M3
133 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,052 M3
134 Lắp đặt Lavabo 1 vòi (trọn bộ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 bộ
136 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước rửa xí (trọn bộ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bộ
137 Vòi rửa loại 1 vòi Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bộ
139 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 cái
141 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 cái
142 Lắp đặt phễu thu inox D150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,18 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày1,8 mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,74 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày2 mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,73 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày2,1mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,17 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày2,8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,46 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,53 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm dày 4,9mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,44 100m
150 Lắp đặt măng sông nhựa PVC đk 21mm RN Mô tả theo chương V của E-HSMT 27 cái
151 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27x21mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 27 cái
152 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 cái
153 Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
154 Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 28 cái
155 Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 cái
156 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 114mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
157 Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 cái
158 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 21 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34/27mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt van khóa đồng thau D27mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 cái
164 Lắp đặt van khóa STK D34mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bể
166 CC cầu chắn rác inox D100 Mô tả theo chương V của E-HSMT 28 TT
167 CCLD máy bơm nước 1,5Hp 1 pha + phụ kiện + hộp che Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 TT
168 Lắp đặt đầu tưới cây R10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 cái
169 Lắp đặt hộp đồng hồ nước kích thước hộp 340x150x145x1,5mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
170 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 m
171 MCCB 2P - 15A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 TT
172 Hộp MCCB (hộp HB) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 TT
173 Lắp chìm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 m
174 Lắp đặt tủ điện âm loại 9 module Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
175 Lắp đặt tủ điện âm loại 6 module Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 hộp
176 Lắp đặt MCCB 2P-20A Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 cái
177 Lắp đặt MCCB 3P - 75A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
178 Lắp đặt MCCB 3P - 32A Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cái
179 Lắp đặt MCB 1P - 6A Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cái
180 Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB Mô tả theo chương V của E-HSMT 13 hộp
181 Lắp đặt đế âm đôi + mặt che 6 lổ (loại tự chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 hộp
182 Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1 lổ (loại tự chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
183 Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 2 lổ (loại tự chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 hộp
184 Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 3 lổ (loại tự chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 46 hộp
185 Lắp đặt cầu chì âm 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 56 cái
186 Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A Mô tả theo chương V của E-HSMT 51 cái
187 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 2 chiều 16A Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt Quạt đảo trần 55W đường kính cánh rộng 0,4M (kể cả Dimmer và phụ kiện kèm theo) Mô tả theo chương V của E-HSMT 18 cái
189 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 16A Mô tả theo chương V của E-HSMT 56 cái
190 Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 358 m
191 Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 456 m
192 Lắp đặt ống nhựa cứng D25mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 Mét
193 Lắp đặt đèn LED PANEL D225mm - 18W Mô tả theo chương V của E-HSMT 17 bộ
194 Lắp đạt đèn LED PANEL D150mm - 9W Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 Bộ
195 Lắp đặt đèn huỳnh quang nổi 1,2m loại đôi, có chụp tán quang sử dụng bóng T8-36W Mô tả theo chương V của E-HSMT 34 bộ
196 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 854 m
197 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 610 m
198 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 328 m
199 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 75 m
200 Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp địa 10mm² Mô tả theo chương V của E-HSMT 26 m
201 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cọc
202 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 máy
203 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 máy
204 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 máy
205 Lắp đặt bộ ống dẫn gas máy lạnh 1.0HP Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
206 Lắp đặt bộ ống dẫn gas máy lạnh 1.5HP và 2.0HP Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
207 Lắp đặt MCCB 2P - 15A Mô tả theo chương V của E-HSMT 11 cái
208 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 30 m
209 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 118 m
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 58 m
211 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy điều hòa đường kính ống 21mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 64 m
212 Lắp dây tín hiệu CXFr 1C(2x1mm2) Mô tả theo chương V của E-HSMT 572 m
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 478 m
214 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40/30mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 51 m
215 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32/25mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 31,5 m
216 Lắp còi báo động Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
217 Lắp đầu báo khói Mô tả theo chương V của E-HSMT 29 bộ
218 Lắp đèn báo phòng Mô tả theo chương V của E-HSMT 19 bộ
219 Lắp công tắc khẩn Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
220 Lắp đặt MCB 1P - 6A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
221 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 bộ
222 Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
223 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 84 m
224 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cọc
225 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 m
226 Lắp tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 Bộ
227 Điện trở cuối nguồn Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
228 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 160 m
229 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 240 m
230 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D49mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 m
231 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 172 m
232 Lắp đặt dây cáp mạng lan cat 6E Mô tả theo chương V của E-HSMT 486 m
233 Lắp đặt đế âm tường + mặt đơn 1 lổ Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 hộp
234 Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 2 lổ Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 hộp
235 Lắp đặt modul jack RJ45 Mô tả theo chương V của E-HSMT 18 cái
236 Lắp đặt tổng đài điện thoại 16 ngõ ra Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
237 Lắp đặt Switch 24 port Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
238 Lắp đặt dây ngảy mạng lan 1,5m Mô tả theo chương V của E-HSMT 18 Sợi
239 Tủ rack 6U có quạt tản nhiệt Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
240 Lắp ổ cắm điện thoại 4 cực Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 cái
241 Lắp ổ cắm điện nguồn Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
242 Kéo rải dây cáp nguồn 2x1x2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 m
243 Lắp đặt ống gân xoắn điện tròn D32/25mm, loại ống tự chống cháy Mô tả theo chương V của E-HSMT 19 m
244 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống nhiễu DVV 2x0,75mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 110 m
245 Lắp đặt dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 110 m
B KHO VẬT CHỨNG - LÁN THÉP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,3912 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,0976 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2936 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 63,45 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,904 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,904 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,64 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 15,8707 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 14,0151 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,6409 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,8 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16,3052 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,6144 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3268 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0389 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2699 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0721 tấn
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1632 100M2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,8398 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,0024 100M2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,896 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0835 100m2
23 Rải nilong đổ bê tông nền Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,192 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5184 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4643 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <8mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0687 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1232 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,7576 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3861 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0476 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6825 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0725 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5495 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2598 tấn
35 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,695 100m3
36 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 22,693 m3
37 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 31,2723 m3
38 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,55 m3
39 Cung cấp lắp đặt khung lưới B40 Mô tả theo chương V của E-HSMT 62,4 M2
40 SX cửa đi khung thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ sắt hộp sơn tĩnh điện sản xuất theo thiết kế) Mô tả theo chương V của E-HSMT 15,03 M2
41 SX cửa sổ khung thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ sắt hộp sản xuất theo thiết kế) Mô tả theo chương V của E-HSMT 26,52 M2
42 Cung cấp cửa cuốn nhôm tĩnh điện (bao gồm phụ kiện và mô tor) Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,96 M2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite 600x600mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 32,82 m2
44 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,16 m2
45 Láng granitô nền kho vật chứng Mô tả theo chương V của E-HSMT 77,44 m2
46 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 168,27 m2
47 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,77 m2
48 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 26,055 m2
49 Cung cấp Xà gồ C100x50x20x2 mạ kẽm Mô tả theo chương V của E-HSMT 819,77 Kg
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5776 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8198 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5776 tấn
53 Thép V63x63x6 Mô tả theo chương V của E-HSMT 436,79 Kg
54 Thép V50x50x5 Mô tả theo chương V của E-HSMT 44,35 Kg
55 Thép V45x45x5 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,95 Kg
56 Bulong M18, L=300mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 Cái
57 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,178 100m2
58 Cung cấp lắp đặt trần Prima (đơn giá bao gồm vật tư, nhân công, phụ kiện kèm theo) Mô tả theo chương V của E-HSMT 154,88 M2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 278,987 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 179,87 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,76 m2
62 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 57,22 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 57,1592 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 87,4 m
65 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 179,87 m2
66 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V của E-HSMT 49,28 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 229,15 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 361,7912 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo chương V của E-HSMT 40,6056 m2
70 Ngâm nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V của E-HSMT 40,6056 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo chương V của E-HSMT 64,6584 m2
72 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả theo chương V của E-HSMT 86,3699 m2
73 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,06 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0367 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0234 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4545 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4545 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2373 m3
79 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0102 100m2
80 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0082 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0146 tấn
83 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,5998 m3
84 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0928 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo chương V của E-HSMT 12,415 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,765 m2
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
89 Than củi Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,078 M3
90 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,052 M3
91 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,052 M3
92 Tủ điện âm tường chứa MCB 6 module Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
93 Đèn led tube siêu mỏng đèn đôi 1,2m - 18W Mô tả theo chương V của E-HSMT 11 Bộ
94 Đèn led panel nổi D150 9W Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
95 Cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 125 Mét
96 Cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 253 Mét
97 Lắp công tắc âm 16A Mô tả theo chương V của E-HSMT 12 Cái
98 Ổ cắm điện 3 cực 16A (loại 2 ổ cắm/bộ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 23 Cái
99 Ống điện tròn d,20mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 130 Mét
100 Mặt đơn dùng cho 3 thiết bị Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Cái
101 Mặt đơn dùng cho 2 thiết bị Mô tả theo chương V của E-HSMT 19 Hộp
102 Đế âm đơn + che 2 lổ Mô tả theo chương V của E-HSMT 22 Hộp
103 Đế âm đơn + mặt che 3 lổ Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Hộp
104 Đế âm đôi + mặt che 6 lổ Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Hộp
105 Cầu chì 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 Cái
106 MCCB 2P - 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Cái
107 MCCB 2P - 20A Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Cái
108 MCB 3P - 25A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
109 Hộp đế âm + đai sắt giữ MCCB Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 TT
110 Lắp đặt ống điện tròn xoắn D16mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 50 Mét
111 Lắp đặt Lavabo 1 vòi (chọn bộ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước rửa xí (chọn bộ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
113 Lắp đặt vòi rửa Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
114 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
115 Lắp đặt phễu thu inox 15x15 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,03 100M
117 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày1,8 mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,01 100M
118 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày2 mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,26 100M
119 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày2,1mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,07 100M
120 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày2,8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,3 100M
121 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày 2,9mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,03 100M
122 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm dày 3,8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,09 100M
123 Lắp đặt măng sông nhựa PVC đk 21mm RN Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Cái
124 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27x21mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Cái
125 Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
126 Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 Cái
127 Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
128 Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34/27mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
131 Lắp đặt van STK đường kính 34mm loại dày Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
132 CC cầu chắn rác inox D100 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 Cái
C HÀNG RÀO XUNG QUANH - NHÀ BẢO VỆ
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,6536 100M2
2 nilong lót móng Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,1239 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9699 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,0197 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0636 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,2682 100M
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16,536 M3
8 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,696 M3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,2743 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,1307 100M3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0429 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0118 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,926 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 27,47 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10,3026 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 17,5446 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,1695 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,134 m3
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,903 100M2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,8019 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,8237 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1679 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,358 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3184 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2181 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2373 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1036 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,14 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,419 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3154 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,4463 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1111 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,006 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2085 tấn
37 Cung cấp thép ray cổng mạ kẽm V50x50x5 Mô tả theo chương V của E-HSMT 158,34 TT
38 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 22,1623 M3
39 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 32,2624 M3
40 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,213 M3
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,41 M2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,41 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 830,807 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 36,48 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 54,8846 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 87,84 M2
47 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 37 M2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V của E-HSMT 47,54 M2
49 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 99,2 Mét
50 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 Mét
51 Kẻ ron tường lõm (vận dụng đơn giá nhân công) Mô tả theo chương V của E-HSMT 30,08 Mét
52 SX cung cấp cửa đi cổng đẩy khung sắt hộp, bản tôn phằng dày 2ly, 1 mô tơ điện, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và toàn bộ phụ kiện kèm theo Mô tả theo chương V của E-HSMT 25 M2
53 SX cung cấp cửa đi cổng mở khung sắt hộp, bản lợp tôn phằng dày 2ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và toàn bộ phụ kiện kèm theo Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,625 M2
54 SX cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 5ly (1 cánh mở) có khung bảo vệ và toàn bộ phụ kiện đi kèm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,98 M2
55 SX cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 5ly (2 cánh lùa) có khung bảo vệ và toàn bộ phụ kiện đi kèm Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,32 M2
56 SXLD song sắt hàng rào khung sắt hộp, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 26,82 M2
57 SXLD đinh sắt hàng rào song sắt CK150, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,37 M2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V của E-HSMT 36,175 M2
59 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400 Mô tả theo chương V của E-HSMT 11,93 M2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,86 M2
61 Ốp gạch gốm 200x70x10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 33,4 M2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo chương V của E-HSMT 701,6056 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 81,38 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 64,44 M2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 63,05 M2
66 SXLD bộ chữ inox màu đồng theo hồ sơ thiết kế (đơn giá bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
67 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa loại chứa MCB 6 module Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
68 Lắp đặt đế âm đôi + mặt che 6 lổ (loại tự chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
70 Lắp cầu chì 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt Dimmer quạt 700W Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt MCB 1 pha-16A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt MCB 3 pha-20A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp chìm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 15 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 m
79 Lắp đặt đèn pha LED 20W - IP= 65 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt đèn cầu gai D350mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đôi, có máng siêu mỏng sử dụng bóng T8-36W Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 bộ
82 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 m
83 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 18 m
84 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bảo vệ cáp băng ngang đường có đường kính 21mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 m
85 Bộ phụ kiện (băng keo điện, tắc kê, vít, bulong, ... Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,07 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1248 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0915 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,0513 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,559 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,145 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0148 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0555 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép12mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,036 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0346 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3902 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,7256 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 97,9608 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3895 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0182 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0217 tấn
16 Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0633 Tấn
17 Sản xuất cột Bằng thép V 50x50x5 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0149 Tấn
18 CCLĐ bu long D20, L=400mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 30 Cái
19 CCLĐ bu long D12, L=40mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 80 Cái
20 Gia công giằng mái thép fi 10 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0454 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5076 tấn
22 Cung cấp Xà gồ thép C 100x50x1,8 mạ kẽm Mô tả theo chương V của E-HSMT 401,27 Kg
23 Cung cấp thép STK fi 76x2,9mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 74,5 Mét
24 Cung cấp thép STK fi 32x2,5mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 Mét
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0454 tấn
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp Mô tả theo chương V của E-HSMT 82,3841 m2
27 Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,113 100m2
28 CCLĐ máng xói tole kẽm dày 1,9mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 15,9 Mét
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,168 100m
30 CCLĐ cầu chắn rác inox fi120 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Cái
31 Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt đế nổi đơn (loại tự chống cháy) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
33 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp chòm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy Mô tả theo chương V của E-HSMT 23 m
36 Lắp đặt đèn máng huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 23 m
E SÂN DALE - CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,52 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,3813 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,9765 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 15,2 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 160 m2
7 Rải tấm nilong lót nền đường Mô tả theo chương V của E-HSMT 12,753 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,7296 tấn
9 Đan BTCT đá 1x2 mác 250 dày 120mm, kẻ ron nhựa rộng 5mm, KT tấm đan 3x3m Mô tả theo chương V của E-HSMT 151,936 m3
10 Cắt ron co giãn sân đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 162 10m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0262 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0101 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ cột cờ Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0674 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0057 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0329 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0094 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,644 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,66 m2
19 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4,6 m2
20 Lát đá granit màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,06 m2
21 Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cột
F BỂ NƯỚC NGẦM 30M³
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,7188 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2837 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đến bãi tập kết (phục vụ công tác trồng cây xanh) Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4351 100m3
4 Đóng cọc tràm L=4,5m, D ngọn 4,2cm, mật độ 25cây/m2, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 15,6 100m
5 Vệ sinh bùn đầu cừ tràm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,728 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0173 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,728 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,208 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2,949 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,3966 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9054 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,211 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9303 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hồ nước Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1041 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0537 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,054 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,6205 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5478 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0553 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0867 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1642 tấn
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,49 m2
23 Quét lớp chống thấm chuyên dụng (tham khảo Pentens T100 (2kg/m2/2 lớp) Mô tả theo chương V của E-HSMT 103,515 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước (Hồ dầu) Mô tả theo chương V của E-HSMT 92,835 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V của E-HSMT 73,5 m2
26 CCLĐ khung tôn đậy máy bơm nước theo thiết kế Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,125 M2
27 CCLĐ nắp tôn đậy lổ kiểm tra Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,28 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V của E-HSMT 8,81 m2
29 Cung cấp lắt đặt thang inox (304) theo thiết kế Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V của E-HSMT 7,28 m3
2 Đào mương đặt cáp ngầm đất cấp II Mô tả theo chương V của E-HSMT 78 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2156 100m2
4 Bulong M22x1000 + đai thép Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 Bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3,458 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5685 100m3
7 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 600x450x180mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 hộp
8 Lắp đặt MCCB 3 pha - 75A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt MCB 2 pha - 16A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 105 m
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 73 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 75mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 9 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (CXV) 4x16mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 75 m
14 Kéo rải dây điện đơn, Cu/PVC (CV) PE 1x6mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 170 m
15 Kéo rải dây điện đơn Cu/XLPE/PVC (CXV) 1x6mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 192 m
16 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, Cu/XLPE/PVC (CXV) 3x2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 cọc
18 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 26 m
19 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo chương V của E-HSMT 178 Mét
20 Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 hộp
21 Cung cấp motor cổng chính Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 Bộ phụ kiện (băng keo điện, đầu coss, vít, bulong,...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 250 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 49mm dày 2,4mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 9 m
25 Lắp đặt cột đèn trụ đèn bác giác sắt STK cao 8m dày 3mm, độ vươn cần đèn 1,5m Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 cột
26 Lắp đặt đèn LED 150W - IP >=65 Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 bộ
27 Gia công và lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m + 2 kẹp tiếp địa Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 cọc
28 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 m
29 Cầu nối dây Domino 2P - 20A Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 Cái
30 Lắp đặt cầu chì nổi 5A Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 bộ
31 Lắp đặt táp lô nhựa 120x250mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 cái
32 Lắp đặt MCCB 2P-20A Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt hộp đế âm cho MCCB + đai giữ Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 hộp
34 Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC (CVV) 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 66 m
35 Cung cấp băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo chương V của E-HSMT 250 M
36 Bộ phụ kiện (băng keo điện, đầu coss, vít, bulong,...) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,081 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,4226 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8426 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I đến bãi tập kết (phục vụ công tác trồng cây) Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,669 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V của E-HSMT 10,704 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10,704 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 10,432 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1,2893 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,8094 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8861 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0941 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0272 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,364 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,029 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5397 tấn
16 Sản xuất thép góc LDC 40x3 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,1877 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,8468 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0578 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,9783 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2306 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng ≤ 100 kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 32 cái
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng ≤ 250 kg Mô tả theo chương V của E-HSMT 140 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 39 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 7 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 64 mối nối
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 8,7mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
I HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,288 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V của E-HSMT 24,288 m3
3 Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) Mô tả theo chương V của E-HSMT 24 Cái
4 Bu lông M16 Mô tả theo chương V của E-HSMT 42 Bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,248 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,324 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0156 100m2
8 Bộ dụng cụ phá dỡ xà ben, búa, kìm cộng lực, ... Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ phụ kiện gioăng cao su, keo sơn đỏ,... Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
11 Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,6mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
12 Lắp đặt Ống STK D90 dày 2,9mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 100m
13 Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
14 Lắp đặt Co thép STK đường kính 60mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Co thép STK đường kính 76x60mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Co thép STK đường kính 90x76mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt Co thép STK đường kính 90mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt măng sông thép STK đường kính 90mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 14 cái
19 Lắp đặt Tê STK D90mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt Tê STK D76x60mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Tê uPVC D76mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp bích thép STK D90mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 bích
23 Lắp bích thép STK D76mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 bích
24 Lắp đặt mặt bích uPVC D75mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt co uPVC D75mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van nhựa uPVC D76mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt lúp bê đồng thau D75mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van khóa cửa đồng D76mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van một chiều đồng lá lật D76mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm DN65 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 hộp
32 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 hộp
33 Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50 (l=20m) Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 (l=30m) Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
35 Lắp Lăng phun chữa cháy D50 Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 bộ
36 Lắp lăng phun chữa cháy D65 Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt tiếp nước D100 2 vòi D65 (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi D65 Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy xăng pha nhớt 20HP - 14,7KW (mới 100%) Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phóng tia điện đạo Rp>=51m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 75 m
3 Cọc tiếp đất mạ đồng D16mm, L= 2,4m Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 cọc
4 Trụ đỡ kim chống sét sắt STK D60mm dày 3,2mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét sắt STK Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Lắp đặt tăng đơ dài 180mm mạ kẽm Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Cáp thép sợi mịn 6mm2 Mô tả theo chương V của E-HSMT 20 Mét
8 Kẹp cọc tiếp địa đồng thau Mô tả theo chương V của E-HSMT 10 Cái
9 Kẹp kiểm tra điện trở đất 150x150mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Kẹp
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,72 100m
11 Sơn trắng đỏ trụ chống sét 3 nước Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,0565 m2
12 Tủ bảo vệ sơn tĩnh điện KT 400x300x150 Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Bộ phụ kiện chống sét: đai ốc, bulong, ecu,... Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
K CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cây OSAKA đỏ cao 3-4m, hoành gố 25-30cm Mô tả theo chương V của E-HSMT 16 cây
2 Trồng cây hồng lộc cắt col đường kính tàn >=0,3m, cao >=0,6m Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,12 100 cây
3 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả theo chương V của E-HSMT 1.003,89 m2
4 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 Mô tả theo chương V của E-HSMT 28 1 cây
5 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy Mô tả theo chương V của E-HSMT 10,0389 100m2/ lần
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát quang mặt dọn dẹp vệ sinh bằng xe cơ giới Mô tả theo chương V của E-HSMT 30,11 100m2
2 Vận chuyển cây cối và phế thải ra khỏi công trình Mô tả theo chương V của E-HSMT 30,11 100m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,56 100m3
4 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,96 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 3,2mm, đục lỗ 1m đầu ống Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
6 Lắp đặt nút bịt đầu PVC D200mm Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả theo chương V của E-HSMT 0,5737 100m2
8 Cung cấp lắp cừ ngang L=4,7m đường kính ngọn 4cm Mô tả theo chương V của E-HSMT 193,64 M
9 Đóng cọc tràm L=4,7m, đường kính ngọn 4cm Vào đất cấp I Mô tả theo chương V của E-HSMT 6,9592 100m
10 Dây thép buộc Mô tả theo chương V của E-HSMT 17,9067 Kg
11 Phên tre Mô tả theo chương V của E-HSMT 5,6 M2
12 Cát đen san lấp Mô tả theo chương V của E-HSMT 4.260 M3
13 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly L=500m đến < 800m Mô tả theo chương V của E-HSMT 42,6 100m3
M THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Máy điều hòa 2 cục (1.0HP) loại treo tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
2 Máy điều hòa 2 cục (1.5HP) loại treo tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Máy điều hòa 2 cục (2.0HP) loại treo tường Mô tả theo chương V của E-HSMT 5 Bộ
4 Bình chữa cháy bột BC (MFZ8) Mô tả theo chương V của E-HSMT 15 Bình
5 Kim thu sét phóng tia điện đạo Rp>=51m Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ đếm sét Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (mới 100%) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Máy bơm nước 1,5HP, H>20m Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
9 Bộ chữ tên công trình bằng đồng + phụ kiện (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Motuer 2,0 HP cửa cổng Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
N THIẾT BỊ RỜI
1 Bàn làm việc: KT: (dài 1,4 m, rộng 0,7m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Mô tả theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
2 Ghế làm việc: Ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. Mô tả theo chương V của E-HSMT 6 cái
3 - Bộ bàn ghế tiếp khách: + Bàn KT: (dài 2,0 m, rộng 0,8m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. + 6 ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 - Tủ đựng tài liệu: KT: (dài 1,2 m, rộng 0,42m, cao 2,0m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Cái
5 - Kệ để công văn: ` gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Cái
6 - Bàn hai chỗ ngồi: KT: (dài 1,2 m, rộng 0,42m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Mô tả theo chương V của E-HSMT 15 Bộ
7 - Ghế ngồi có lưng tựa: Ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. Mô tả theo chương V của E-HSMT 30 Bộ
8 - Bục thuyết trình: KT: (dài 0,8 m, rộng 0,45m, cao 1,2m), gỗ nhóm 3, sơn PU Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 - Bục để tượng bác: KT: (dài 0,6 m, rộng 0,5m, cao 1,5m), gỗ nhóm 3, sơn PU Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 - Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Tượng
11 - Bàn làm việc: KT: (dài 1,4 m, rộng 0,7m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Mô tả theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
12 - Ghế làm việc: Ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Cái
13 - Tủ đựng tài liệu: KT: (dài 1,2 m, rộng 0,42m, cao 2,0m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. Mô tả theo chương V của E-HSMT 2 Cái
14 - Kệ đa năng R1200 x S340 x C2200 (mm) (Kệ 5 ngăn, 6 tầng, bulong M8x12mm ; Khung kệ sử dụng thép lỗ 35x35mm, dày 2mm; Mặt kệ lót ván Okal dày 14mm, bọc simili màu trắng) Mô tả theo chương V của E-HSMT 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->