Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037926-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200939406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 08:07:00 đến ngày 2020-10-22 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,954,793,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7034 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 m3
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3761 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9838 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
11 Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
12 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,538 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m3
16 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,226 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6177 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2816 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8371 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6561 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1803 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7032 100m2
25 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5188 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 100m2
28 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5756 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2796 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
32 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 m3
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,144 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0045 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,456 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4788 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,371 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,492 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5328 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,097 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 m
48 Tạo dáng chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,212 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,492 m2
51 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
52 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
53 Cửa đi, cửa sổ pa nô thép + kính (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
54 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m cấu kiện
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3552 m2
62 Trần tôn xốp khung xương thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5452 m2
63 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m
64 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Tủ điện tổng 250x180x100, vỏ tôn sơn tính điện 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
81 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
84 Thanh tiếp địa chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC NHÀ BẾP + ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9106 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6459 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3399 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9351 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0952 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8446 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m3
11 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0917 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9356 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8087 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8016 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m2
25 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,479 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,656 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,828 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,656 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,828 m2
31 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
32 Cửa đi, cửa sổ pa nô thép + kính (trọn bộ bao gồm cả khóa, chốt, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m cấu kiện
34 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2394 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9568 m2
41 Trần tôn xốp khung xương thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9168 m2
42 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m
43 Tủ điện tổng 250x180x100, vỏ tôn sơn tính điện 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6842 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8778 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2014 m3
5 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1756 m3
6 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9087 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5338 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8966 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9242 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5875 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1399 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,166 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,46 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,845 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,04 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,166 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
29 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m
30 Cửa pano thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m cấu kiện
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
47 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
D BỂ NƯỚC 10M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6898 m3
9 Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1484 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5947 m3
11 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3921 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,436 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Nắp bể tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,646 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
6 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,23 m3
7 Làm co giãn sân bê tông bằng bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
G HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6036 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5246 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 tấn
13 Chi tiết hoa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 cái
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1728 m2
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m3
H CỔNG 4M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8445 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3098 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Bản lề goòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
16 Chi tiết hoa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
17 Tôn dầy 0,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
18 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
21 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Thép hộp 100x100x2mm làm biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6613 kg
23 Gia công biển cổng tôn phẳng dày 2mm khung thép hộp 20x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
I HÀNG RÀO XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4109 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3945 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2825 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,728 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1256 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,028 m2
J HẠNG MỤC KÈ
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,041 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 100m3
4 Đắp đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,11 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,27 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
K THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi, mặt bàn, ghế gỗ công nghiệp màu vàng khung sắt hộp sơn tĩnh điện:- Kích thước bàn 1200x400x750 có ngăn để tài liệu- Kích thước ghế 1200x250x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
2 Bàn ghế giáo viên mặt bàn, ghế gỗ công nghiệp màu vàng khung sắt hộp sơn tĩnh điện:- Kích thước bàn 1200x600x750 có ngăn để tài liệu- Kích thước ghế 900x450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bảng míc chống lóa khung nhôm (KT:3200x1200) + phụ kiện lau bảng + khay để Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bình chữa cháy CO2, 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
5 Bình chữa cháy bột BC MFZ, 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
6 Bộ bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Giá để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Giường đơn (KT: 1,8x1,2x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Tủ sắt Xuân Hòa 3 buồng (KT: 1,4x0,45x1,83)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Bàn làm việc Xuân Hòa (KT: W1,4xD0,7Xh0,75)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Ghế làm việc Xuân Hòa (KT: 0,57x0,52x(0,88-1,00)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Bàn ghế ăn Xuân Hòa (1 bàn, 6 ghế); mặt bàn tròn Ø1,2m, chân gấp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Cờ tổ quốc + cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Loa hội trường ( Công suất tối đa 300W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Tăng âm (Công suất 8 TRANSISTOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Micro có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Ti vi 29 inh màn hình phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Tủ lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Chạn bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Xoong, chảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Bát + đũa + thìa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->