Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng mới nhà văn hóa xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026493-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng mới nhà văn hóa xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201026431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 07:13:00 đến ngày 2020-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,745,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦNG MÓNG NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0538 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,406 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6377 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,94 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4206 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0352 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6312 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7668 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6131 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7513 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4779 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8631 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,095 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,095 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6743 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1749 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0304 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m3/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m3/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m3/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,147 10m3/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,147 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,147 10m3/1km
37 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6075 10m3/1km
38 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6075 10m3/1km
39 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6075 10m3/1km
40 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1381 10 tấn/1km
41 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1381 10 tấn/1km
42 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1381 10 tấn/1km
43 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,166 1000v
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 10 tấn/1km
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 10 tấn/1km
46 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 10 tấn/1km
47 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
48 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,129 tấn
49 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4129 10 tấn/1km
50 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4129 10 tấn/1km
51 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4129 10 tấn/1km
B PHẦN THÂN, ĐIỆN NƯƠC, CHỐNG SÉT
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5567 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5729 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0811 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2481 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4929 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6058 100m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,59 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,59 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9754 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3806 100m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0168 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9906 100m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,07 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,07 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,07 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4373 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4373 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1813 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1813 tấn
26 Thép bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,32 kg
27 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 ck
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,2508 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5249 100m2
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,99 m
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,967 m2
32 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m cấu kiện
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,86 m cấu kiện
34 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m
35 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,86 m
36 Cửa sổ, cửa đi pa nô gỗ kính, gỗ nhóm 5(chưa khóa, bản lề, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2 cấu kiện
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,79 m2
39 Hoa sắt cửa sổ 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,79 m2
40 Khóa cửa đi. chốt, ke, bản lề, clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Clemon, ke, bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ck
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,79 m2
43 Lan can inox mua thẳng (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,608 m2
44 Bộ chữ inox gắn trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp dựng vách + cửa tấm Compack khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,534 m2
47 Trang trí đầu trụ + chân trụ ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ck
48 Kẻ mạch xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,382 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,7898 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,6993 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,04 m
54 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
55 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,146 m2
56 Đắp biểu tượng + phào chỉ quanh bộ chữ (cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,4411 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4508 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,87 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,3238 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,6663 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9388 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4508 m2
64 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ck
66 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Ống thoát nước D50, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1489 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m2
71 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC -2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC -2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
75 Lắp đặt dây lõi đồng mềm 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
76 Lắp đặt dây lõi đồng mềm 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2P 100A.ICU = 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A.ICU = 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A.ICU = 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Đèn tuýp đôi kiểu batten 2*36/40W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
81 Đèn tuýp đơn kiểu batten 1*36/40W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Đèn led ốp trần KT 200*200-8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
83 Lắp đặt Quạt trần VINAWIN 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt Quạt treo tường D450-75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt chuông báo phòng họp lắp âm( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt công tắc đơn hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
91 Tủ điện âm tường kim loại KT320*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Hộp tủ điện automat âm tường 6P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
94 Đinh vít M3x30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bộ
95 Lắp đặt hộp nối dây có lắp đậy KT 100x100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
96 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Dây thép mạ kẽm D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
100 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 , L=600+ sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
102 Ống xoắn chịu lực HDPE D30/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
103 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
104 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
105 Gạch chỉ lát trên lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 viên
106 Gia công kim thu sét K1 - thép D22, L=1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
110 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
112 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
114 Thép L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
115 Bật đỡ thép D8 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
116 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
118 Gia công bộ đầu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Sơn chống dỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
120 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
121 Bình cứu hoả trung quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
122 Hộp để bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
124 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
125 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
126 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
127 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
128 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
129 ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
130 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Tê xiên Y U.PVC Tiền Phong D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Tê xiên YU.PVC Tiền Phong D=76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
140 Tê xiên Y U.PVC Tiền Phong D=48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
141 Tê vuông U.PVC Tiền Phong D=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=110*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=76*48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=48*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
151 Ống nước chịu nhiệt PPR D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
152 Cút PPR D=40 +40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Cút PPR D=32 + 32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Cút PPR D=25+25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
156 Cút nhựa ren trong PPR D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Cút nhựa ren trong PPR D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
158 Cút nhựa ren trong PPR D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Cút nhựa ren trongPPR D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
160 Cút PPR D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Cút PPR D=40 *32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Cút PPR D=32 + 32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Cút PPR D=25+25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Tê PPR D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Tê PPR D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tê PPR D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Tê PPR D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
168 Tê PPR D=25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Racco PPR D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Racco PPR D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Racco PPR D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Racco PPR D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Đầu nối ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Đầu nối ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Đầu nối ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Đầu nối ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
184 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
185 Chậu rửa gắn tường chân ngắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
187 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Khay để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Cáp đồng ngầm 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
195 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Tủ điện điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
197 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
198 Máy bơm hút chân không PENTAX - CABT - 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9285 m3
202 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9989 m3
203 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0148 m3
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
205 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2915 m3
206 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
207 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2104 m2
208 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2104 m2
209 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6696 m3
210 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
211 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7577 m3
212 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2
213 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2
214 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9082 m3
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
216 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
217 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
218 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m3
220 Công san sửa thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
221 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
223 Cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
224 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 10m3/1km
225 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 10m3/1km
226 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 10m3/1km
227 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 10m3/1km
228 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 10m3/1km
229 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 10m3/1km
230 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1055 10 tấn/1km
231 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1055 10 tấn/1km
232 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1055 10 tấn/1km
233 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,226 1000v
234 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 10 tấn/1km
235 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 10 tấn/1km
236 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 10 tấn/1km
237 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 tấn
238 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,34 tấn
239 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 10 tấn/1km
240 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 10 tấn/1km
241 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 10 tấn/1km
242 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 10 tấn/1km
243 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 10 tấn/1km
244 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 10 tấn/1km
245 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 1000v
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Tivi LG 65 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 1 đôi loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đôi
3 Âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Micro cổ ngỗng (4 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Cục đẩy KORAH K6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Thiết bị WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Phông rèm sân khấu hội trường (30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Bục kê+ tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bàn đại biểu(5 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Ghế Hòa phát (250 chiếc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->