Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng mới nhà văn hóa xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng mới nhà văn hóa xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 07:13:00 đến ngày 2020-10-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,745,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦNG MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6377 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,94 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4206 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0352 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6312 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7668 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6131 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7513 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4779 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8631 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,095 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,095 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6743 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1749 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0304 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,147 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,147 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,147 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6075 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6075 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6075 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1381 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1381 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1381 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,166 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,129 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4129 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4129 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4129 | 10 tấn/1km |
| B | PHẦN THÂN, ĐIỆN NƯƠC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5567 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5729 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0811 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2481 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4929 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6058 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,59 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,59 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9754 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0168 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9906 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,07 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,07 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,07 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4373 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4373 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | tấn |
| 26 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | kg |
| 27 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | ck |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2508 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5249 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,967 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,86 | m cấu kiện |
| 34 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 35 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,86 | m |
| 36 | Cửa sổ, cửa đi pa nô gỗ kính, gỗ nhóm 5(chưa khóa, bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi. chốt, ke, bản lề, clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Clemon, ke, bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ck |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m2 |
| 43 | Lan can inox mua thẳng (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,608 | m2 |
| 44 | Bộ chữ inox gắn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng vách + cửa tấm Compack khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,534 | m2 |
| 47 | Trang trí đầu trụ + chân trụ ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 48 | Kẻ mạch xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,382 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7898 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,6993 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,04 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,146 | m2 |
| 56 | Đắp biểu tượng + phào chỉ quanh bộ chữ (cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4411 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4508 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,87 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,3238 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,6663 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9388 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4508 | m2 |
| 64 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Ống thoát nước D50, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1489 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 71 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC -2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC -2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2P 100A.ICU = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A.ICU = 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A.ICU = 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đèn tuýp đôi kiểu batten 2*36/40W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 81 | Đèn tuýp đơn kiểu batten 1*36/40W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Đèn led ốp trần KT 200*200-8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Quạt trần VINAWIN 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Quạt treo tường D450-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chuông báo phòng họp lắp âm( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Tủ điện âm tường kim loại KT320*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Hộp tủ điện automat âm tường 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 94 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây có lắp đậy KT 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 96 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Dây thép mạ kẽm D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 100 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 , L=600+ sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 102 | Ống xoắn chịu lực HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 103 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 104 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 105 | Gạch chỉ lát trên lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | viên |
| 106 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22, L=1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 112 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 114 | Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 115 | Bật đỡ thép D8 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 118 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 120 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 121 | Bình cứu hoả trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 122 | Hộp để bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 124 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 125 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 126 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 127 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 128 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | ống nhựa U.PVC Tiền Phong D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 130 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê xiên Y U.PVC Tiền Phong D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê xiên YU.PVC Tiền Phong D=76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Tê xiên Y U.PVC Tiền Phong D=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Tê vuông U.PVC Tiền Phong D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=76*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=48*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Ống nước chịu nhiệt PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Cút PPR D=40 +40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút PPR D=32 + 32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Cút PPR D=25+25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 156 | Cút nhựa ren trong PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Cút nhựa ren trong PPR D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Cút nhựa ren trong PPR D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Cút nhựa ren trongPPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 160 | Cút PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Cút PPR D=40 *32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Cút PPR D=32 + 32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút PPR D=25+25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Tê PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê PPR D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê PPR D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Tê PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 168 | Tê PPR D=25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Racco PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Racco PPR D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Racco PPR D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Racco PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Đầu nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Chậu rửa gắn tường chân ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Khay để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Cáp đồng ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 195 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 198 | Máy bơm hút chân không PENTAX - CABT - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9285 | m3 |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9989 | m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | m3 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 207 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2104 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2104 | m2 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6696 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 211 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7577 | m3 |
| 212 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9082 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 217 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 220 | Công san sửa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 221 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 223 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 224 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 10m3/1km |
| 225 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 10m3/1km |
| 226 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 10m3/1km |
| 227 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 10m3/1km |
| 228 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 10m3/1km |
| 229 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 10m3/1km |
| 230 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1055 | 10 tấn/1km |
| 231 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1055 | 10 tấn/1km |
| 232 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1055 | 10 tấn/1km |
| 233 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,226 | 1000v |
| 234 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 10 tấn/1km |
| 235 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 10 tấn/1km |
| 236 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 10 tấn/1km |
| 237 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | tấn |
| 238 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,34 | tấn |
| 239 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | 10 tấn/1km |
| 240 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | 10 tấn/1km |
| 241 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | 10 tấn/1km |
| 242 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 243 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 244 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 245 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 1000v |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi LG 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | 1 đôi loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 3 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Micro cổ ngỗng (4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cục đẩy KORAH K6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Phông rèm sân khấu hội trường (30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Bục kê+ tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn đại biểu(5 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Ghế Hòa phát (250 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi