Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối các cơ quan thành phố Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối các cơ quan thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 14:04:00 đến ngày 2020-10-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,709,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 12,705 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 52,6 | m | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 17,7 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 11,376 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 108,745 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 7,513 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 2 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 55,945 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.253,771 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ban công ngoài nhà | 198,899 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,774 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,282 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,049 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,055 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 115,48 | m2 | |
| 18 | Thi công trần giật cấp - Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Basi, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm | 69,931 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 268,83 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.360,651 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.452,67 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.745,166 | m2 | |
| 23 | Thi công chống thấm sàn mái, sê nô bằng Sikaproof Membrane | 211,315 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | 211,315 | m2 | |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,217 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 10,874 | m3 | |
| 27 | Lát đá sảnh đón (tận dụng đá hiện trạng) | 52,985 | m2 | |
| 28 | Lát nền 400x400 | 55,76 | m2 | |
| 29 | Lát nền WC nữ theo gạch hiện trạng | 2,243 | m2 | |
| 30 | Lát nền hành lang tầng 4 theo gạch hiện trạng | 29,49 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 41,01 | m2 | |
| 32 | GCLD cửa kính cường lực 12mm khung nhôm Xinfa kích thước 3300x3000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 9,9 | bộ | |
| 33 | GCLD vách kính 10mm cường lực khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 7,35 | bộ | |
| 34 | GCLD cửa sổ kính 8mm cường lực khung nhựa lõi thép 2400x2000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 16,32 | bộ | |
| 35 | Thay phụ kiện lề, chốt, khóa các cửa đi hành lang đã bị hư hỏng | 22 | bộ | |
| 36 | Thay phụ kiện lề, chốt, khóa các cửa sổ hành lang đã bị hư hỏng | 10 | bộ | |
| 37 | Gia công khung sắt bảo vệ inox 304 | 0,143 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,04 | m2 | |
| 39 | Ốp tường gỗ công nghiệp (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 44,58 | m2 | |
| 40 | Thi công chữ alu vàng gương, thành chữ dựng fomex cao 2cm, sơn thành chữ nhụ đồng | 1,809 | m2 | |
| 41 | Đèn lon âm trần bóng Led 220V (thay bóng đèn Led hành lang, vệ sinh, hội trường) | 151 | bộ | |
| 42 | Đèn ốp trần vuông 300x300, bóng Led 220V (thay bóng đèn Led hành lang phía ngoài) | 26 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 44 | Automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 45 | Đèn led âm trần | 22 | bộ | |
| 46 | Đèn Led dây (15-20m/bộ) | 3 | bộ | |
| 47 | Đèn chùm trang trí phòng tiếp khách | 1 | bộ | |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 cực | 3 | cái | |
| 49 | Công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 50 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 140 | m | |
| 51 | Dây dẫn 2x4mm2 | 40 | m | |
| 52 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 53 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 55 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 36 | lỗ khoan | |
| 56 | Gia công thang lên mái inox 304 | 0,033 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng thang lên mái | 0,033 | tấn | |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 97,956 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,396 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,504 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 15,538 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,361 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,344 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,106 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,211 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,056 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,12 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x190-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,422 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,907 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,181 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 88,43 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,76 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 186,386 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,76 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,71 | m2 | |
| 21 | Gia công hàng rào sắt | 0,608 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | 36,018 | m2 | |
| 23 | Cửa cổng sắt vuông đặc 14x14, cách khoảng 100, sơn màu ghi | 9,438 | m2 | |
| 24 | Sơn hàng rào, cửa công bằng sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,604 | 1m2 | |
| 25 | Vật tư phụ khác | 1 | lô | |
| 26 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,266 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Lvc=14Km) | 0,266 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (Lvc=14Km) | 0,266 | 100m3 | |
| C | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế chủ tọa (Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật; Kích thước: (700 x 890 x 1.190)mm) | Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật; Kích thước: (700 x 890 x 1.190)mm | 2 | Cái |
| 2 | Ghế đại biểu (Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật; Kích thước: (700 x 890 x 1.190)mm) | Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da thật; Kích thước: (700 x 890 x 1.190)mm | 10 | Cái |
| 3 | Đôn gỗ (Gỗ tự nhiên, sơn PU; Kích thước: (400 x 400 x 750)mm) | Gỗ tự nhiên, sơn PU; Kích thước: (400 x 400 x 750)mm | 6 | Cái |
| 4 | Bàn nước to (Gỗ tự nhiên, sơn PU; Kích thước: (1.600 x 900 x 450)mm) | Gỗ tự nhiên, sơn PU; Kích thước: (1.600 x 900 x 450)mm | 1 | Cái |
| 5 | Thảm trải sàn phòng khánh tiết ( Chất liệu: Len tự nhiên nhập khẩu dệt thủ công; Kích thước: (3.800 x 1.800)mm) | Chất liệu: Len tự nhiên nhập khẩu dệt thủ công; Kích thước: (3.800 x 1.800)mm | 6,84 | m2 |
| 6 | Kệ trang trí âm tường (Phủ Melamine chống trầy; Kích thước: (6.400 x 3.000 x 450)mm) | Phủ Melamine chống trầy; Kích thước: (6.400 x 3.000 x 450)mm | 19,2 | m2 |
| 7 | Bàn phòng văn thư (Gỗ MDF, mặt bàn ốp đá; Kích thước: (3.600 x 900 x 800)mm) | Gỗ MDF, mặt bàn ốp đá; Kích thước: (3.600 x 900 x 800)mm) | 3,6 | md |
| 8 | Ghế phòng truyền thống (Ghế khung gỗ, đệm tựa bọc da công nghiệp; Kích thước: (620 x 760 x 1.040)mm) | Ghế phòng truyền thống (Ghế khung gỗ, đệm tựa bọc da công nghiệp; Kích thước: (620 x 760 x 1.040)mm | 10 | Cái |
| 9 | Bàn phòng truyền thống (Bàn ghép mặt 2 phần, có 3 chân. Chân bàn ghép hộp; Gỗ công nghiệp sơn PU; Kích thước: (3.200 x 1.200 x 750)mm) | Bàn ghép mặt 2 phần, có 3 chân. Chân bàn ghép hộp; Gỗ công nghiệp sơn PU; Kích thước: (3.200 x 1.200 x 750)mm | 1 | Cái |
| 10 | Bàn phòng họp (Gỗ tự nhiên Acacia toàn bộ; Yếm sát đất; Kích thước: (1.500 x 500 x 750)mm) | Gỗ tự nhiên Acacia toàn bộ; Yếm sát đất; Kích thước: (1.500 x 500 x 750)mm | 4 | Cái |
| 11 | Điều hòa không khí loại ceiling cassette thổi 04 hướng (01 chiều lạnh inverter, gas R410, remote không dây; Công suất lạnh: 5,3 (2,8 – 5,3)kW) | 01 chiều lạnh inverter, gas R410, remote không dây; Công suất lạnh: 5,3 (2,8 – 5,3)kW Điện nguồn: 1P/220V/50Hz | 2 | Cái |
| 12 | Micro đại biểu cần dài | CCS 1.000 D DISCUSSION DEVICE LONG. Chiều dài cần micro: 480mm. Ưu tiên nói khi thiết lập chế độ Chủ tọa. Đáp tuyến tần số: 200Hz - 16kHz. Ngõ ra loa thông thường: 72dB SPL. Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến +35°C. Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến +70°C. Kích thước hộp đế: (64 x 203 x 146)mm. Trọng lượng: 1kg | 25 | Cái |
| 13 | Khối điều khiển trung tâm | CCS 1.000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS. Tính năng triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số. Ghi âm MP3 với bộ nhớ trong & USB. Kiểm soát hệ thống qua giao diện web. Cho phép kết nối tối đa 80 hộp phát biểu. Đáp tuyến tần số: 30Hz - 20kHz. Tốc độ Ethernet: 1GB/s. Độ méo THD: < 0,5%. Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến +45°C. Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến +70°C. Kích thước (CxRxS): (45 x 440 x 200)mm. Trọng lượng: 3,4kg | 1 | Cái |
| 14 | Loa âm trần | CEILING LSP 36/24W, METAL GRILLE, ROUND SPRING CLAMPS, EVAC. Công suất: 24/36W @ 100V. Đáp tuyến tần số: 60Hz-18kHz. Kích thước (CxR): (89 x 265)mm. Chất liệu vỏ: Bằng kim loại. Trọng lượng: 1,8kg | 8 | Cái |
| 15 | Âm ly kèm trộn 240W | 240 WATT MIXER AMPLIFIER. 6 ngõ vào Mic/Line, 3 ngõ vào nhạc. Kích thước (CxRxS): (100 x 430 x 270)mm. Trọng lượng: 12,5kg | 1 | Cái |
| 16 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | EXTENSION CABLE ASSY 10M. Chuẩn kết nối: 6-pin circular. Chất liệu cách điện PVC bọc ngoài | 2 | Sợi |
| 17 | Cáp tín hiệu âm thanh sợi 100m | Chất liệu: 2 lõi đồng nguyên chất | 1 | Sợi |
| 18 | Tủ rack UD600 đặt đất | Kích thước (HxWxD): (665 x 600 x 500)mm | 1 | Cái |
| 19 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | Ống luồn dây chống cháy D20 30m. Nẹp bán nguyệt 10m. Đinh vít, tíc kê, băng keo, dây gút 1 bộ | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi