Gói thầu: Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung (02 Trung tâm Y tế và 03 Trạm Y tế xã); thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung (02 Trung tâm Y tế và 03 Trạm Y tế xã); thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:48:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,727,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | CCLĐ Ống STK D114x3,6mm- nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,26 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống STK D90x3,6mm- nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,57 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống STK D60x3,2mm- nối bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,12 | 100m |
| 4 | CCLĐ Thép L 40x40x3mm | Như trên | 362,6 | kg |
| 5 | CCLĐ mặt bích STK D114mm | Như trên | 9 | cặp bích |
| 6 | CCLĐ mặt bích STK D90mm | Như trên | 7 | cặp bích |
| 7 | CCLĐ mặt bích STK D60mm | Như trên | 14 | cặp bích |
| 8 | CCLĐ Co STK D114mm | Như trên | 4 | cái |
| 9 | CCLĐ Co STK D114/90mm | Như trên | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ Tê STK D114/90mm | Như trên | 5 | cái |
| 11 | CCLĐ Tê STK D60mm | Như trên | 7 | cái |
| 12 | CCLĐ bầu giảm D90-D60mm | Như trên | 7 | cái |
| 13 | Sơn ống STK màu đỏ | Như trên | 15 | kg |
| 14 | CCLĐ Bitum quấn ống | Như trên | 5 | kg |
| 15 | CCLĐ tắc kê rút M10 | Như trên | 500 | con |
| 16 | CCLĐ miếng cao su đệm (D114, D90, D60) | Như trên | 72 | miếng |
| 17 | CCLĐ U cố định ống 10mm | Như trên | 113 | bộ |
| B | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | CCLĐ trung tâm báo cháy 4 Zone (theo TK) | Như trên | 4 | 1 trung tâm |
| 2 | CCLĐ Ăc quy + bộ biến thế 220/24V | Như trên | 4 | cái |
| 3 | CCLĐ Đầu báo khói + đế | Như trên | 12,7 | 10 đầu |
| 4 | CCLĐ Đầu báo nhiệt + đế | Như trên | 18,5 | 10 đầu |
| 5 | CCLĐ Chuông báo cháy + Nút nhấn khẩn | Như trên | 5,6 | 5 chuông + 5 nút |
| 6 | CCLĐ Cáp CXV/FR 2x1,5mm2 | Như trên | 2.896 | m |
| 7 | CCLĐ Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 210 | m |
| 8 | CCLĐ Điện trở cuối nguồn | Như trên | 21 | cái |
| 9 | CCLĐ MCB 2P-16A | Như trên | 4 | cái |
| 10 | CCLĐ Ống nhựa vuông 10x20 | Như trên | 2.896 | m |
| 11 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Như trên | 4 | cọc |
| 12 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Như trên | 20 | m |
| C | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Mở rộng khoa dược và nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - giằng dầm | Như trên | 2,065 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - sê nô | Như trên | 2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá | Như trên | 9,12 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm | Như trên | 2,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Như trên | 0,399 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 6,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 1,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 155,097 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Như trên | 16 | lỗ |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Như trên | 52 | lỗ |
| 11 | Bơm keo Sikadur nối thép bằng máy bơm tay | Như trên | 2,2865 | chai 500ml |
| 12 | Quét keo liên kết bề mặt bê tông cũ với bê tông mới | Như trên | 0,73 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 155,097 | m2 |
| 14 | Chống dột mái tôn sử dụng keo | Như trên | 953,34 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màng chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 155,097 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 1.208,285 | m2 |
| 17 | Xả nhám tường trước khi sơn phủ | Như trên | 1.208,285 | m2 |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 0,211 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm L=4,5m; ngọn>=4,5cm, đất cấp I | Như trên | 6,075 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,141 | 100m3 |
| 21 | Vét bùn đầu cừ | Như trên | 0,714 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 1,348 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,797 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,338 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 12,738 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,259 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,23 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,006 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,658 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,804 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,238 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 12 | cái |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,08 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=28m | Như trên | 0,246 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=28m | Như trên | 0,71 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,385 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 0,093 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=6m | Như trên | 0,036 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=6m | Như trên | 0,187 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=6m | Như trên | 0,097 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=28m | Như trên | 0,059 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=28m | Như trên | 0,09 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=6m | Như trên | 0,068 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=28m | Như trên | 0,187 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=6m | Như trên | 0,176 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=28m | Như trên | 0,109 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=28m | Như trên | 0,142 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=28m | Như trên | 0,085 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan, d=6mm | Như trên | 0,027 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép tấm đan, d=8mm | Như trên | 0,063 | tấn |
| 51 | CCLĐ xà gồ thép C45x100x1,8mm mạ kẽm | Như trên | 0,98 | tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên | 0,466 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,164 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Như trên | 0,466 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Như trên | 414 | kg |
| 56 | Cung cấp ống STK D90x2,1mm | Như trên | 163,88 | kg |
| 57 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Như trên | 52 | kg |
| 58 | Cung cấp bulong M14, L=250 | Như trên | 20 | cái |
| 59 | Cung cấp bulong neo móng M14, L=250 | Như trên | 40 | cái |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 12,18 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 5,663 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,894 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,68 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,648 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 40,28 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 58,71 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 10,038 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 32,595 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường | Như trên | 25,675 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 131,133 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 19,722 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 37,61 | m |
| 73 | CCLĐ trần tấm nhựa rộng 300, khung thép chuyên dụng | Như trên | 32,77 | m2 |
| 74 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 2,52 | m2 |
| 75 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 7,28 | m2 |
| 76 | CCLĐ lan can thép hộp (theo thiết kế) | Như trên | 19,2 | m2 |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Như trên | 2,185 | 100m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 40,28 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 58,71 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 42,633 | m2 |
| 81 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,28 | m2 |
| 82 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 101,343 | m2 |
| 83 | CCLĐ Đèn LED 1,2m đơn | Như trên | 6 | bộ |
| 84 | CCLĐ Đèn LED 1,2m đôi | Như trên | 3 | bộ |
| 85 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 86 | CCLĐ Ổ cắm ba | Như trên | 5 | cái |
| 87 | CCLĐ Công tắc đơn | Như trên | 2 | cái |
| 88 | CCLĐ Cầu chì | Như trên | 2 | cái |
| 89 | CCLĐ Ống bảo hộ xoắn D20mm | Như trên | 120 | m |
| 90 | CCLĐ Dây đơn 1x1mm2 | Như trên | 250 | m |
| 91 | CCLĐ Dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 92 | CCLĐ Dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 93 | CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm nối bằng p/p dán keo - thoát nước mưa | Như trên | 0,2 | 100m |
| 94 | CCLĐ Co PVC D90mm | Như trên | 3 | cái |
| 95 | CCLĐ Cầu chắn rác D100mm | Như trên | 3 | cái |
| D | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Cải tạo chống thấm, nứt tường và khu vệ sinh bệnh nhân Khoa cận lâm sàng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 284,403 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 66,57 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 284,403 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 66,75 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên | 66,75 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 128 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 128 | m2 |
| 8 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 128 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 351,153 | m2 |
| E | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Cải tạo chống thấm, nứt tường và khu vệ sinh bệnh nhân Khoa nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 281,845 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 17,36 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 281,845 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên | 17,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 34 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 34 | m2 |
| 7 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 34 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 299,205 | m2 |
| F | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Cải tạo mở rộng hành lang Khoa dược, Khoa y học cổ truyền và Khoa cấp cứu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá | Như trên | 11,915 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Như trên | 2,652 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Như trên | 3,178 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 37,32 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 182,935 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột KT gạch 250x400mm | Như trên | 182,935 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 619,665 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 619,665 | m2 |
| 9 | Chống dột mái tole sử dụng keo | Như trên | 1.484,099 | m2 |
| 10 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 619,665 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=6m | Như trên | 29,67 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=6m | Như trên | 0,079 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,849 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,777 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,869 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,836 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,406 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 10,27 | m2 |
| 19 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 10,27 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 87,18 | m2 |
| 21 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 59,1 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 87,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 59,1 | m2 |
| 24 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 87,18 | m2 |
| 25 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 59,1 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 4,08 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ | Như trên | 7,15 | m2 |
| 28 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 0,204 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,5cm, đất cấp I | Như trên | 10,125 | 100m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,136 | 100m3 |
| 31 | Vét bùn đầu cừ | Như trên | 1,122 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên | 1,122 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 1,122 | m3 |
| 34 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,112 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,864 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,523 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,69 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,051 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,726 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,042 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=28m | Như trên | 0,138 | 100m2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=28m | Như trên | 0,506 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,391 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 0,119 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép tường, d =06mm, cao <=28m | Như trên | 0,024 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=28m | Như trên | 0,134 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=6m | Như trên | 0,029 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=28m | Như trên | 0,078 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=6m | Như trên | 0,021 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=28m | Như trên | 0,107 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=28m | Như trên | 0,087 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=6m | Như trên | 0,142 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=28m | Như trên | 0,232 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=28m | Như trên | 0,093 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=6m | Như trên | 0,169 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=6m | Như trên | 0,045 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=28m | Như trên | 0,044 | tấn |
| 58 | CCLĐ vì Kèo thép cường độ cao C7575RA (theo TK) | Như trên | 106,738 | m |
| 59 | CCLĐ thanh úp đỡ vì kèo thép cường độ cao C75100 (theo TK) | Như trên | 16,6 | m |
| 60 | CCLĐ giằng cánh hạ Thép cường độ cao TS4048 (theo TK) | Như trên | 12,9 | m |
| 61 | CCLĐ xà gồ thép cường độ cao TS4048 (theo TK) | Như trên | 76,95 | m |
| 62 | Cung cấp vít thép cường độ cao TRUSSTIE | Như trên | 128 | cái |
| 63 | Cung cấp vít thép cường độ cao SCREW-10-16x16-HEX | Như trên | 32 | cái |
| 64 | Cung cấp vít thép cường độ cao SCREW-12-14x20-HEX | Như trên | 64 | cái |
| 65 | Cung cấp thép cường độ cao SC-APEX-PLATE | Như trên | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp bulon đan cường độ cao M12x150 | Như trên | 14 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 0,572 | 100m2 |
| 68 | CCLĐ trần tấm thạch cao, khung chìm chuyên dụng | Như trên | 31,98 | m2 |
| 69 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Như trên | 4 | lỗ |
| 70 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Như trên | 8 | lỗ |
| 71 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | Như trên | 2 | lỗ |
| 72 | Bơm keo Sikadur nối thép bằng máy bơm tay | Như trên | 0,5 | chai 500ml |
| 73 | Quét keo Sikadur liên kết bê tông cũ với bê tông mới | Như trên | 0,358 | m2 |
| 74 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 1.638,38 | m2 |
| 75 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 2.596,975 | m2 |
| 76 | Xả nhám tường trước khi sơn phủ | Như trên | 4.023,587 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 211,768 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 81,919 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 129,849 | m2 |
| 80 | CCLĐ Đèn LED 1,2m đôi | Như trên | 2 | bộ |
| 81 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 82 | CCLĐ Ổ cắm ba | Như trên | 3 | cái |
| 83 | CCLĐ Công tắc đôi | Như trên | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ Cầu chì | Như trên | 1 | cái |
| 85 | CCLĐ Ống bảo hộ xoắn D20mm | Như trên | 70 | m |
| 86 | CCLĐ Dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 87 | CCLĐ Dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 88 | CCLĐ Dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 89 | CCLĐ Ống PVC D42x2,1mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,15 | 100m |
| 90 | CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm nối bằng p/p dán keo | Như trên | 0,25 | 100m |
| 91 | CCLĐ Co PVC D90mm | Như trên | 4 | cái |
| 92 | CCLĐ Cầu chắn rác D100mm | Như trên | 4 | cái |
| 93 | CCLĐ máy ĐHKK treo tường 2,0HP, inverter + phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Như trên | 1 | máy |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ AN HƯNG B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài | Như trên | 105,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 330,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần sê nô | Như trên | 89,968 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 33,053 | m2 |
| 5 | Dậm vá tường bị nứt | Như trên | 5 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 33,053 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 105,53 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 330,17 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 89,968 | m2 |
| 10 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 660,34 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 301,028 | m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 33,053 | m2 |
| 13 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 270 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 0,469 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Như trên | 0,081 | tấn |
| 17 | CCLĐ xà gồ thép hộp 80x40x1,8mm mạ kẽm | Như trên | 0,209 | tấn |
| 18 | CCLĐ cột thép các loại | Như trên | 0,074 | tấn |
| 19 | Cung cấp bulong M14x300 | Như trên | 21 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 7,035 | m2 |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài | Như trên | 42,212 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần sê nô | Như trên | 89,968 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 33,053 | m2 |
| 4 | Dậm vá tường bị nứt | Như trên | 5 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | Như trên | 33,053 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 42,212 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 89,968 | m2 |
| 8 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 302,028 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 33,053 | m2 |
| 10 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên | 270 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Như trên | 234,45 | m2 |
| 12 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 234,45 | m2 |
| I | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LAI VUNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt (Thay mới 10%) | Như trên | 15,804 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên | 157,902 | m2 |
| 3 | Xả nhám vôi cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 627,3 | m2 |
| 4 | Xả nhám vôi cũ trên xà, dầm, trần | Như trên | 67,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép hộp 14x14x1,1mm hàng rào | Như trên | 47,79 | kg |
| 6 | Sản xuất hàng rào song sắt | Như trên | 15,804 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung song thép hộp hàng rào | Như trên | 15,804 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Như trên | 173,706 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Như trên | 695,26 | m2 |
| 10 | CCLĐ đồng hồ điện cho hệ thống xử lý nước thải | Như trên | 1 | Cái |
| 11 | CCLĐ đồng hồ đo lưu lượng nước thảy | Như trên | 1 | Bộ |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm | Như trên | 0,05 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Như trên | 10,4 | m3 |
| 14 | CCLĐ ống nhựa uPVC D315x9,2mm | Như trên | 0,13 | 100m |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 6,933 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền đan bê tông | Như trên | 12,5 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,4m3, chiều rộng <=6m, đất cấp I | Như trên | 0,538 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép khác bị han rỉ, hư hỏng | Như trên | 2,206 | tấn |
| 20 | CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm dày 3mm | Như trên | 3,46 | 100m |
| 21 | CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm | Như trên | 0,11 | 100m |
| 22 | CCLĐ côn thép tráng kẽm đường kính 114mm | Như trên | 11 | cái |
| 23 | CCLĐ Tê thép tráng kẽm đường kính 114mm | Như trên | 9 | cái |
| 24 | CCLĐ Thập thép tráng kẽm đường kính 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ Nối thép tráng kẽm đường kính 114mm | Như trên | 10 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Như trên | 0,511 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Như trên | 1 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 4 | m2 |
| 29 | CCLĐ tủ PCCC | Như trên | 10 | hộp |
| 30 | CCLĐ vòi vải D50, cuộn dây 20m | Như trên | 20 | bộ |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn P trên xà, dầm, trần | Như trên | 11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường trong tính từ mép gạch ốp) | Như trên | 19,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng lỗ thu nước (sê nô) | Như trên | 0,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp mới gạch men tường cao 1,6m) | Như trên | 43,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch sụp lún | Như trên | 7,754 | m3 |
| 6 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 270 | m2 |
| 7 | Ốp tường kích thước gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 43,62 | m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Như trên | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (tận dụng đá 4x6 50%) | Như trên | 7,754 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 77,54 | m2 |
| 11 | Cung cấp keo trét lỗ thu nước | Như trên | 2 | Chai |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,12 | m2 |
| 13 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 0,12 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên | 11 | m2 |
| 15 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 19,42 | m2 |
| 16 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 11 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Như trên | 1,014 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Như trên | 15 | cái |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,034 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 0,034 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,63 | m3 |
| 22 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Như trên | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi