Gói thầu: Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung (02 Trung tâm Y tế và 03 Trạm Y tế xã); thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038278-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc các Trung tâm Y tế: huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung (02 Trung tâm Y tế và 03 Trạm Y tế xã); thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200537385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 09:48:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,727,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Hệ thống chữa cháy vách tường
1 CCLĐ Ống STK D114x3,6mm- nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật Chương V 2,26 100m
2 CCLĐ Ống STK D90x3,6mm- nối bằng phương pháp hàn Như trên 0,57 100m
3 CCLĐ Ống STK D60x3,2mm- nối bằng phương pháp hàn Như trên 0,12 100m
4 CCLĐ Thép L 40x40x3mm Như trên 362,6 kg
5 CCLĐ mặt bích STK D114mm Như trên 9 cặp bích
6 CCLĐ mặt bích STK D90mm Như trên 7 cặp bích
7 CCLĐ mặt bích STK D60mm Như trên 14 cặp bích
8 CCLĐ Co STK D114mm Như trên 4 cái
9 CCLĐ Co STK D114/90mm Như trên 2 cái
10 CCLĐ Tê STK D114/90mm Như trên 5 cái
11 CCLĐ Tê STK D60mm Như trên 7 cái
12 CCLĐ bầu giảm D90-D60mm Như trên 7 cái
13 Sơn ống STK màu đỏ Như trên 15 kg
14 CCLĐ Bitum quấn ống Như trên 5 kg
15 CCLĐ tắc kê rút M10 Như trên 500 con
16 CCLĐ miếng cao su đệm (D114, D90, D60) Như trên 72 miếng
17 CCLĐ U cố định ống 10mm Như trên 113 bộ
B TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Hệ thống báo cháy tự động
1 CCLĐ trung tâm báo cháy 4 Zone (theo TK) Như trên 4 1 trung tâm
2 CCLĐ Ăc quy + bộ biến thế 220/24V Như trên 4 cái
3 CCLĐ Đầu báo khói + đế Như trên 12,7 10 đầu
4 CCLĐ Đầu báo nhiệt + đế Như trên 18,5 10 đầu
5 CCLĐ Chuông báo cháy + Nút nhấn khẩn Như trên 5,6 5 chuông + 5 nút
6 CCLĐ Cáp CXV/FR 2x1,5mm2 Như trên 2.896 m
7 CCLĐ Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 210 m
8 CCLĐ Điện trở cuối nguồn Như trên 21 cái
9 CCLĐ MCB 2P-16A Như trên 4 cái
10 CCLĐ Ống nhựa vuông 10x20 Như trên 2.896 m
11 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 Như trên 4 cọc
12 Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Như trên 20 m
C TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Mở rộng khoa dược và nhiễm khuẩn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - giằng dầm Như trên 2,065 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - sê nô Như trên 2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá Như trên 9,12 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm Như trên 2,52 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Như trên 0,399 100m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Như trên 6,8 m
7 Tháo dỡ cửa Như trên 1,68 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 155,097 m2
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Như trên 16 lỗ
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Như trên 52 lỗ
11 Bơm keo Sikadur nối thép bằng máy bơm tay Như trên 2,2865 chai 500ml
12 Quét keo liên kết bề mặt bê tông cũ với bê tông mới Như trên 0,73 m2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) Như trên 155,097 m2
14 Chống dột mái tôn sử dụng keo Như trên 953,34 m2
15 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màng chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 155,097 m2
16 Sơn nước tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 1.208,285 m2
17 Xả nhám tường trước khi sơn phủ Như trên 1.208,285 m2
18 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Như trên 0,211 100m3
19 Đóng cừ tràm L=4,5m; ngọn>=4,5cm, đất cấp I Như trên 6,075 100m
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,141 100m3
21 Vét bùn đầu cừ Như trên 0,714 m3
22 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Như trên 1,348 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Như trên 0,797 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Như trên 1,338 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Như trên 12,738 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,259 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,23 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,006 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,658 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,804 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Như trên 0,238 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 12 cái
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - móng cột Như trên 0,08 100m2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=28m Như trên 0,246 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=28m Như trên 0,71 100m2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,385 100m2
37 SXLD cốt thép móng, d =10mm Như trên 0,093 tấn
38 SXLD cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=6m Như trên 0,036 tấn
39 SXLD cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=6m Như trên 0,187 tấn
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=6m Như trên 0,097 tấn
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=28m Như trên 0,059 tấn
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=28m Như trên 0,09 tấn
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=6m Như trên 0,068 tấn
44 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=28m Như trên 0,187 tấn
45 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=6m Như trên 0,176 tấn
46 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=28m Như trên 0,109 tấn
47 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=28m Như trên 0,142 tấn
48 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=28m Như trên 0,085 tấn
49 SXLD cốt thép tấm đan, d=6mm Như trên 0,027 tấn
50 SXLD cốt thép tấm đan, d=8mm Như trên 0,063 tấn
51 CCLĐ xà gồ thép C45x100x1,8mm mạ kẽm Như trên 0,98 tấn
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Như trên 0,466 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Như trên 0,164 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Như trên 0,466 tấn
55 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Như trên 414 kg
56 Cung cấp ống STK D90x2,1mm Như trên 163,88 kg
57 Cung cấp thép tấm dày 6mm Như trên 52 kg
58 Cung cấp bulong M14, L=250 Như trên 20 cái
59 Cung cấp bulong neo móng M14, L=250 Như trên 40 cái
60 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 12,18 m3
61 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 5,663 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,894 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1,68 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,648 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 40,28 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 58,71 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 10,038 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Như trên 32,595 m2
69 Ốp đá chẻ chân tường Như trên 25,675 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 Như trên 131,133 m2
71 Láng granitô nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 19,722 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM M75 Như trên 37,61 m
73 CCLĐ trần tấm nhựa rộng 300, khung thép chuyên dụng Như trên 32,77 m2
74 CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) Như trên 2,52 m2
75 CCLĐ cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) Như trên 7,28 m2
76 CCLĐ lan can thép hộp (theo thiết kế) Như trên 19,2 m2
77 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Như trên 2,185 100m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 40,28 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 58,71 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 42,633 m2
81 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 40,28 m2
82 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 101,343 m2
83 CCLĐ Đèn LED 1,2m đơn Như trên 6 bộ
84 CCLĐ Đèn LED 1,2m đôi Như trên 3 bộ
85 CCLĐ MCB-2P-20A Như trên 1 cái
86 CCLĐ Ổ cắm ba Như trên 5 cái
87 CCLĐ Công tắc đơn Như trên 2 cái
88 CCLĐ Cầu chì Như trên 2 cái
89 CCLĐ Ống bảo hộ xoắn D20mm Như trên 120 m
90 CCLĐ Dây đơn 1x1mm2 Như trên 250 m
91 CCLĐ Dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 200 m
92 CCLĐ Dây đơn 1x6mm2 Như trên 20 m
93 CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm nối bằng p/p dán keo - thoát nước mưa Như trên 0,2 100m
94 CCLĐ Co PVC D90mm Như trên 3 cái
95 CCLĐ Cầu chắn rác D100mm Như trên 3 cái
D TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Cải tạo chống thấm, nứt tường và khu vệ sinh bệnh nhân Khoa cận lâm sàng 
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 284,403 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 66,57 m2
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) Như trên 284,403 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 66,75 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 Như trên 66,75 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Như trên 128 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 128 m2
8 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 128 m2
9 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 351,153 m2
E TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Cải tạo chống thấm, nứt tường và khu vệ sinh bệnh nhân Khoa nhiễm khuẩn 
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 281,845 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 17,36 m2
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) Như trên 281,845 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 Như trên 17,36 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên 34 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 34 m2
7 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 34 m2
8 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 299,205 m2
F TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ - Cải tạo mở rộng hành lang Khoa dược, Khoa y học cổ truyền và Khoa cấp cứu 
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Kết cấu gạch đá Như trên 11,915 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép Như trên 2,652 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép Như trên 3,178 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 Như trên 37,32 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 182,935 m2
6 Ốp tường, trụ, cột KT gạch 250x400mm Như trên 182,935 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 619,665 m2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) Như trên 619,665 m2
9 Chống dột mái tole sử dụng keo Như trên 1.484,099 m2
10 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 619,665 m2
11 Tháo dỡ mái tôn, cao <=6m Như trên 29,67 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=6m Như trên 0,079 tấn
13 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1,849 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 6,777 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 3,869 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 1,836 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như trên 0,406 m3
18 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như trên 10,27 m2
19 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như trên 10,27 m2
20 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như trên 87,18 m2
21 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như trên 59,1 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 87,18 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 59,1 m2
24 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 87,18 m2
25 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 59,1 m2
26 CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) Như trên 4,08 m2
27 Ốp đá chẻ Như trên 7,15 m2
28 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Như trên 0,204 100m3
29 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn>=4,5cm, đất cấp I Như trên 10,125 100m
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,136 100m3
31 Vét bùn đầu cừ Như trên 1,122 m3
32 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Như trên 1,122 m3
33 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Như trên 1,122 m3
34 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,112 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,864 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,523 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,69 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 4,051 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,726 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép - móng cột Như trên 0,042 100m2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=28m Như trên 0,138 100m2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao <=28m Như trên 0,506 100m2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,391 100m2
44 SXLD cốt thép móng, d =10mm Như trên 0,119 tấn
45 SXLD cốt thép tường, d =06mm, cao <=28m Như trên 0,024 tấn
46 SXLD cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=28m Như trên 0,134 tấn
47 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=6m Như trên 0,029 tấn
48 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=28m Như trên 0,078 tấn
49 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=6m Như trên 0,021 tấn
50 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=28m Như trên 0,107 tấn
51 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=28m Như trên 0,087 tấn
52 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=6m Như trên 0,142 tấn
53 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=28m Như trên 0,232 tấn
54 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=28m Như trên 0,093 tấn
55 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=6m Như trên 0,169 tấn
56 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=6m Như trên 0,045 tấn
57 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=28m Như trên 0,044 tấn
58 CCLĐ vì Kèo thép cường độ cao C7575RA (theo TK) Như trên 106,738 m
59 CCLĐ thanh úp đỡ vì kèo thép cường độ cao C75100 (theo TK) Như trên 16,6 m
60 CCLĐ giằng cánh hạ Thép cường độ cao TS4048 (theo TK) Như trên 12,9 m
61 CCLĐ xà gồ thép cường độ cao TS4048 (theo TK) Như trên 76,95 m
62 Cung cấp vít thép cường độ cao TRUSSTIE Như trên 128 cái
63 Cung cấp vít thép cường độ cao SCREW-10-16x16-HEX Như trên 32 cái
64 Cung cấp vít thép cường độ cao SCREW-12-14x20-HEX Như trên 64 cái
65 Cung cấp thép cường độ cao SC-APEX-PLATE Như trên 2 cái
66 Cung cấp bulon đan cường độ cao M12x150 Như trên 14 cái
67 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Như trên 0,572 100m2
68 CCLĐ trần tấm thạch cao, khung chìm chuyên dụng Như trên 31,98 m2
69 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Như trên 4 lỗ
70 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Như trên 8 lỗ
71 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm Như trên 2 lỗ
72 Bơm keo Sikadur nối thép bằng máy bơm tay Như trên 0,5 chai 500ml
73 Quét keo Sikadur liên kết bê tông cũ với bê tông mới Như trên 0,358 m2
74 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 1.638,38 m2
75 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 2.596,975 m2
76 Xả nhám tường trước khi sơn phủ Như trên 4.023,587 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Như trên 211,768 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 81,919 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 129,849 m2
80 CCLĐ Đèn LED 1,2m đôi Như trên 2 bộ
81 CCLĐ MCB-2P-20A Như trên 1 cái
82 CCLĐ Ổ cắm ba Như trên 3 cái
83 CCLĐ Công tắc đôi Như trên 1 cái
84 CCLĐ Cầu chì Như trên 1 cái
85 CCLĐ Ống bảo hộ xoắn D20mm Như trên 70 m
86 CCLĐ Dây đơn 1x1,5mm2 Như trên 100 m
87 CCLĐ Dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 90 m
88 CCLĐ Dây đơn 1x6mm2 Như trên 20 m
89 CCLĐ Ống PVC D42x2,1mm nối bằng p/p dán keo Như trên 0,15 100m
90 CCLĐ Ống PVC D90x3,8mm nối bằng p/p dán keo Như trên 0,25 100m
91 CCLĐ Co PVC D90mm Như trên 4 cái
92 CCLĐ Cầu chắn rác D100mm Như trên 4 cái
93 CCLĐ máy ĐHKK treo tường 2,0HP, inverter + phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh Như trên 1 máy
G TRẠM Y TẾ XÃ MỸ AN HƯNG B
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài Như trên 105,53 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Như trên 330,17 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần sê nô Như trên 89,968 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 33,053 m2
5 Dậm vá tường bị nứt Như trên 5 m2
6 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) Như trên 33,053 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 105,53 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Như trên 330,17 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 89,968 m2
10 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 660,34 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 301,028 m2
12 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 33,053 m2
13 Xử lý chống dột mái tôn Như trên 270 m2
14 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Như trên 0,469 100m2
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m Như trên 0,081 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Như trên 0,081 tấn
17 CCLĐ xà gồ thép hộp 80x40x1,8mm mạ kẽm Như trên 0,209 tấn
18 CCLĐ cột thép các loại Như trên 0,074 tấn
19 Cung cấp bulong M14x300 Như trên 21 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 7,035 m2
H TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THẠNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài Như trên 42,212 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần sê nô Như trên 89,968 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 33,053 m2
4 Dậm vá tường bị nứt Như trên 5 m2
5 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 có trộn chất chống thấm (5kg/m3 vữa) Như trên 33,053 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Như trên 42,212 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 89,968 m2
8 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 302,028 m2
9 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 33,053 m2
10 Xử lý chống dột mái tôn Như trên 270 m2
11 Tháo dỡ trần Như trên 234,45 m2
12 CCLĐ trần thạch cao khung nổi chuyên dụng (theo TK) Như trên 234,45 m2
I TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LAI VUNG
1 Phá dỡ hàng rào song sắt (Thay mới 10%) Như trên 15,804 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Như trên 157,902 m2
3 Xả nhám vôi cũ trên tường, trụ, cột Như trên 627,3 m2
4 Xả nhám vôi cũ trên xà, dầm, trần Như trên 67,96 m2
5 Cung cấp thép hộp 14x14x1,1mm hàng rào Như trên 47,79 kg
6 Sản xuất hàng rào song sắt Như trên 15,804 m2
7 Lắp dựng khung song thép hộp hàng rào Như trên 15,804 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Như trên 173,706 m2
9 Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Như trên 695,26 m2
10 CCLĐ đồng hồ điện cho hệ thống xử lý nước thải Như trên 1 Cái
11 CCLĐ đồng hồ đo lưu lượng nước thảy Như trên 1 Bộ
12 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=22cm Như trên 0,05 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Như trên 10,4 m3
14 CCLĐ ống nhựa uPVC D315x9,2mm Như trên 0,13 100m
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 0,08 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 6,933 m3
17 Phá dỡ nền đan bê tông Như trên 12,5 m2
18 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,4m3, chiều rộng <=6m, đất cấp I Như trên 0,538 100m3
19 Tháo dỡ kết cấu thép khác bị han rỉ, hư hỏng Như trên 2,206 tấn
20 CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm dày 3mm Như trên 3,46 100m
21 CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm Như trên 0,11 100m
22 CCLĐ côn thép tráng kẽm đường kính 114mm Như trên 11 cái
23 CCLĐ Tê thép tráng kẽm đường kính 114mm Như trên 9 cái
24 CCLĐ Thập thép tráng kẽm đường kính 114mm Như trên 1 cái
25 CCLĐ Nối thép tráng kẽm đường kính 114mm Như trên 10 cái
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,511 100m3
27 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Như trên 1 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 Như trên 4 m2
29 CCLĐ tủ PCCC Như trên 10 hộp
30 CCLĐ vòi vải D50, cuộn dây 20m Như trên 20 bộ
J TRẠM Y TẾ XÃ TÂN PHƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn P trên xà, dầm, trần Như trên 11 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường trong tính từ mép gạch ốp) Như trên 19,42 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng lỗ thu nước (sê nô) Như trên 0,12 m2
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp mới gạch men tường cao 1,6m) Như trên 43,62 m2
5 Phá dỡ nền gạch sụp lún Như trên 7,754 m3
6 Xử lý chống dột mái tole Như trên 270 m2
7 Ốp tường kích thước gạch ceramic 250x400mm Như trên 43,62 m2
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Như trên 0,078 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (tận dụng đá 4x6 50%) Như trên 7,754 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75 Như trên 77,54 m2
11 Cung cấp keo trét lỗ thu nước Như trên 2 Chai
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 Như trên 0,12 m2
13 Chống thấm sê nô, ô văng bằng màn chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) Như trên 0,12 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Như trên 11 m2
15 Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 19,42 m2
16 Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 11 m2
17 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Như trên 1,014 100m2
18 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Như trên 15 cái
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,034 100m2
20 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 0,034 tấn
21 Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,63 m3
22 Lót nilon đổ bê tông Như trên 0,09 100m2
23 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Như trên 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->