Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 11:10:00 đến ngày 2020-10-21 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,991,297,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,800,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất C1 | 2.366,113 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | 19,22 | m3 | |
| 3 | Đào đất thi công rãnh | 76,26 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đất C1 | 24,616 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất xã Minh Sơn, huyện Triệu Sơn | 4.987,3002 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đất đắp đất C3 | 49,873 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 | 4.403,086 | m3 | |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | 5,758 | 100m3 | |
| 9 | Ni lon tái sinh | 5.587,81 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | 4,0408 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | 926,54 | m3 | |
| 12 | Làm khe dọc | 221,94 | m | |
| 13 | Cắt bê tông tạo khe co, khe dãn mặt đường | 7,603 | 100m | |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | 1,74 | 100m3 | |
| B | RÃNH B50CM | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | 17,76 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200 | 26,64 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | 0,666 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 | 60,55 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | 8,074 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,24 | m2 | |
| 7 | Cốt thép thanh giằng | 0,127 | tấn | |
| 8 | Bê tông thanh giằng M250 | 1,07 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | 0,204 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng | 111 | cái | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | 0,42 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 7 | cái | |
| C | RÃNH B40CM | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | 16,07 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200 | 27,54 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | 0,689 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 | 75,76 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | 10,102 | 100m2 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,24 | m2 | |
| 7 | Cốt thép thanh giằng | 0,116 | tấn | |
| 8 | Bê tông thanh giằng M250 | 0,97 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng | 116 | cái | |
| 11 | Côt thép tấm đan | 0,029 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | 0,32 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,418 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cái | |
| D | CỐNG TUYẾN 1 TẠI LÝ TRÌNH KM0+225,27 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lát kênh | 36 | cái | |
| 2 | Đào móng, đất C3 | 9,96 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K=0,95 | 7,22 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường cánh + tường rãnh | 0,155 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép ống cống tấm đan | 0,035 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm cống | 0,07 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép dầm cống | 0,106 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm cống, M250, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bản cống | 0,0814 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép bản cống | 0,439 | tấn | |
| 12 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2 | 1,86 | m3 | |
| E | CỐNG TUYẾN 1 TẠI LÝ TRÌNH KM0+225,27; 0+457,42; 0+591,06 | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | 3 | cống | |
| 2 | Đào đất thi công cống, đất C3 | 6,85 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | 1,38 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cống M200 | 5,74 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cống | 0,1174 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tường cánh M200 | 1,16 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | 0,091 | 100m2 | |
| 8 | Mua ống cống D400 mm đúc sẵn | 20 | ống | |
| 9 | Lắp đặt ống cống | 20 | cái | |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K=0,90 | 0,0343 | 100m3 | |
| F | CỐNG TUYẾN 1 TẠI LÝ TRÌNH KM0+714,26 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C3 | 5,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K=0,95 | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường cống | 0,16 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn bản cống | 0,0926 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép bản cống | 0,165 | tấn | |
| 7 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | 1,9 | m3 | |
| G | CỐNG TUYẾN 3 TẠI LÝ TRÌNH KM0+25; KM0+50 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C3 | 11,14 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K =0,95 | 0,0557 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | 1,16 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống | 0,1014 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,42 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | 2,48 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường cống | 0,078 | 100m2 | |
| 8 | Ống cống BTĐS D400 | 14 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTĐS bằng thủ công | 14 | cái | |
| H | CỐNG TUYẾN 4 TẠI LÝ TRÌNH KM0+72,28 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C3 | 4,25 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K=0,95 | 2,125 | 100 m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | 0,47 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống | 0,0396 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường cánh, M200, PC 40, đá 1x2 | 1,24 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường cống | 0,039 | 100m2 | |
| 8 | Ống cống BTĐS D400 | 5 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTĐS | 5 | cái | |
| I | CẦU QUA KÊNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C3 | 5,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K=0,95 | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường cống | 0,228 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường cống | 0,591 | tấn | |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 4,56 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm cống | 0,0386 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm cống | 0,1052 | tấn | |
| 8 | Bê tông dầm cống, M250, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bản cống | 0,1426 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản cống | 0,6962 | tấn | |
| 11 | Bê tông bản cống, M250, đá 1x2 | 3,1 | m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường đầu cống | 0,075 | 100m3 | |
| 13 | Nilon tái sinh | 50 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn mặt đường đầu cống | 0,06 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường đầu cống, M250, đá 1x2 | 8 | m3 | |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0 | 20 | cột | |
| 3 | Móng cột đơn MTcđ-1,7m trên nền đất | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền đất | 20 | móng | |
| 5 | Tiếp địa RC2 | 3 | bộ | |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4KV | 3 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 20 | bộ | |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 2 | bộ | |
| 9 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x50 | 44 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC – 2x50mm2 | 826 | m | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 4 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | 3 | Vị trí | |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | 1 | Sợi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi