Gói thầu: Nhà nghỉ trung đội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Nhà nghỉ trung đội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 15:53:00 đến ngày 2020-10-24 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,964,826,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,834 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 135,675 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 16,22 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,82 | 100m3 |
| 6 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 8,003 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,071 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,851 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,65 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,74 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 28,031 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,22 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 62,003 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 16,22 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 34,634 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,04 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,73 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 63,566 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 18,788 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 22,391 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,802 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 3,963 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 7,244 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 2,348 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 3,743 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,128 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,385 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,67 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,129 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 3,983 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,643 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 3,179 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,71 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,731 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,913 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,138 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,684 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,025 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,056 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,07 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,149 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,325 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,821 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,263 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,823 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,181 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,124 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,427 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 57 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 13,44 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,668 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,668 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 4,37 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 80,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 56,64 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 192,22 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 361,53 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 700,78 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 62,313 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 299,712 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 172,96 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn | Theo HS BCKTKT | 24 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 45,44 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn | Theo HS BCKTKT | 453,077 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 234,84 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Theo HS BCKTKT | 306,788 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn | Theo HS BCKTKT | 57,56 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 80,84 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 295,5 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 368,9 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 84,18 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin= 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 234,84 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 31,616 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ 100x200 | Theo HS BCKTKT | 36,455 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo HS BCKTKT | 27,456 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo HS BCKTKT | 176 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 46,72 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo HS BCKTKT | 596,125 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HS BCKTKT | 28,767 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 1.034,854 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 232,72 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 534,08 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 606,5 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.568,934 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 606,5 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 232,72 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 21,235 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 74,359 | m2 |
| 97 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS BCKTKT | 299,712 | m2 |
| 98 | Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 379,98 | m2 |
| 99 | Vách ngăn tiểu nam bằng nhôm (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,387 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,138 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,671 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,671 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,2 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,922 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,98 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,893 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,034 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 10 | cấu kiện |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,085 | tấn |
| B | HM2: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,214 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,214 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,358 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 14 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,198 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,64 | m2 |
| C | HM3: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90 | Theo HS BCKTKT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HS BCKTKT | 2 | bể |
| D | HM4: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| E | HM5: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Theo HS BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Theo HS BCKTKT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| F | HM6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo HS BCKTKT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo HS BCKTKT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A dòng Concept | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 dòng Concept | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 dòng Concept | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 dòng Concept | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 dòng Concept | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 dòng Concept | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.520 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS BCKTKT | 690 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 220 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 54 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 41 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 10 | hộp |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| G | HM7: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 127,9 | m3 |
| 2 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 31,975 | 10m |
| 3 | Xoa nền bằng máy (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 1.279 | m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 12,79 | 100m2 |
| H | HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 77741692 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi