Gói thầu: Nhà nghỉ trung đội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027333-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Nhà nghỉ trung đội
Số hiệu KHLCNT 20201014148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 15:53:00 đến ngày 2020-10-24 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,826,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,531 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,834 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 135,675 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 16,22 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,82 100m3
6 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo HS BCKTKT 8,003 100m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,071 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,851 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,65 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 11,74 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 28,031 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,22 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 62,003 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 16,22 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 34,634 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,04 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 19,73 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 63,566 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 18,788 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 22,391 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,169 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,802 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 3,963 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 7,244 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 2,348 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 3,743 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,036 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 2 cấu kiện
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,06 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,128 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 1,385 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,67 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,129 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 3,983 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,643 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 3,179 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,71 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,731 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,913 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,138 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,684 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,025 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,018 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,056 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,079 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,07 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,149 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,023 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,325 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,821 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,263 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,823 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,181 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,124 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,427 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,009 tấn
57 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,16 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 13,44 m2
59 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,668 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,668 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn tole sóng vuông dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 4,37 100m2
62 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt Theo HS BCKTKT 80,56 m2
63 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt Theo HS BCKTKT 56,64 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 192,22 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 361,53 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 700,78 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 62,313 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 299,712 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Theo HS BCKTKT 172,96 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn Theo HS BCKTKT 24 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Theo HS BCKTKT 45,44 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn Theo HS BCKTKT 453,077 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Theo HS BCKTKT 234,84 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Theo HS BCKTKT 306,788 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), không sơn Theo HS BCKTKT 57,56 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 80,84 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 295,5 m
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 368,9 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 84,18 m2
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin= 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 234,84 m2
81 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 31,616 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ 100x200 Theo HS BCKTKT 36,455 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Theo HS BCKTKT 27,456 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Theo HS BCKTKT 176 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Theo HS BCKTKT 46,72 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Theo HS BCKTKT 596,125 m2
87 Lát đá bậc tam cấp Theo HS BCKTKT 28,767 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 1.034,854 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 232,72 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 534,08 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 606,5 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.568,934 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 606,5 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 232,72 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 21,235 m2
96 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 74,359 m2
97 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS BCKTKT 299,712 m2
98 Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC) Theo HS BCKTKT 379,98 m2
99 Vách ngăn tiểu nam bằng nhôm (VL+NC) Theo HS BCKTKT 10 cái
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,387 100m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,138 100m3
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,671 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,671 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,2 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,922 m3
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,98 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,893 100m2
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,034 100m2
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 10 cấu kiện
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,085 tấn
B HM2: HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,111 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,028 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,214 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,214 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,358 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,336 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,021 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 14 cấu kiện
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,039 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 16,198 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,64 m2
C HM3: THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 10 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 10 bộ
3 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Theo HS BCKTKT 12 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 8 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 8 bộ
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90 Theo HS BCKTKT 34 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HS BCKTKT 2 bể
D HM4: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 2,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,12 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 45 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 28 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Theo HS BCKTKT 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Theo HS BCKTKT 28 cái
E HM5: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Theo HS BCKTKT 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HS BCKTKT 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 28 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Theo HS BCKTKT 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm, (VLx1,5; NCx1,5) Theo HS BCKTKT 34 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Theo HS BCKTKT 28 cái
10 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
11 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 4 cái
F HM6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo HS BCKTKT 30 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo HS BCKTKT 48 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo HS BCKTKT 15 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A dòng Concept Theo HS BCKTKT 36 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 dòng Concept Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 dòng Concept Theo HS BCKTKT 3 cái
8 Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 dòng Concept Theo HS BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 dòng Concept Theo HS BCKTKT 2 cái
10 Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 dòng Concept Theo HS BCKTKT 3 cái
11 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
13 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 3 cái
15 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 3 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 1 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 4 cái
19 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS BCKTKT 1.520 m
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS BCKTKT 45 m
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo HS BCKTKT 690 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Theo HS BCKTKT 50 m
23 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 550 m
24 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo HS BCKTKT 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 Theo HS BCKTKT 50 m
26 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 220 cái
27 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Theo HS BCKTKT 54 hộp
28 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 70 cái
29 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 41 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 10 hộp
31 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
32 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 15 m
33 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS BCKTKT 3 cọc
34 Lắp đặt giá treo quạt Theo HS BCKTKT 15 cái
G HM7: SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 127,9 m3
2 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 31,975 10m
3 Xoa nền bằng máy (VL+NC) Theo HS BCKTKT 1.279 m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 12,79 100m2
H HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 77741692 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->