Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012321-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200951054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, Ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:45:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,849,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1 Bơm nước ao bằng máy 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5325 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5712 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1761 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8826 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8826 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3714 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9794 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9794 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1689 100m3
12 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5801 100m3
13 Mua đất đồi, đầm chặt đạt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.032,3933 m3
B KÈ ĐÁ HỘC, BẬC THANG XUỐNG HỒ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,552 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5475 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5475 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,4044 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,3511 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9456 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9528 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0552 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6975 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 100m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8512 100m
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9786 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,76 m2
C LAN CAN QUANH HỒ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2143 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9842 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4107 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3275 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8488 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,7907 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,6395 m2
9 Cung cấp, lắp đặt hoa gốm men bóng, kích thước 30x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0099 m
D BÓ NỀN XÂY GẠCH H=1,5-1,7M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5476 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,268 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,535 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5388 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9268 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,978 m2
E HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5767 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,767 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,67 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1321 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9953 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,1774 m2
7 Mua và đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2 m3
8 Cây sấu, đường kính 10-15cm; H=5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây
9 Cây lộc vừng, đường kính 15-20cm; H=5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây
10 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cây/lần
F CỐNG HỘP BXH= 1.5*1.5M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 100m3
5 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0983 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8256 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
10 Cống hộp BxH=1.5x1.5m, tải trọng HL93, đoạn ống dài L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 đoạn cống
12 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
13 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m3
14 Cung cấp và lắp đặt cửa phai bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Cung cấp cột điện, cột bê tông cao 7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1324 m3
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Cung cấp và lắp đặt tủ điện chiếu sáng, kích thước 300x300x150mm; tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, có khóa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1 m
8 Cung cấp ống HDPE bảo hộ dây dẫn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
9 Đào mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9375 m3
10 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 100m3
12 Lát gạch không nung xếp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,3636 viên
13 Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 md
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6667 viên
15 Cột đèn tứ cầu DC-06 cao 4.9m, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Bộ đèn cầu 400 E27 không bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Bóng đèn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
20 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
22 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 Cọc
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
26 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
27 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->