Gói thầu: gói thầu số 3 : Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919925-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3 : Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2018(đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 11:15:00 đến ngày 2020-10-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất II Tại Chương V 12,98 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 7,8227 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,1288 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 9,002 m3
5 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 2,3255 m3
6 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 4,024 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,357 m3
8 kẻ ron Tại Chương V 20 m
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 4,445 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 1,9505 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,7695 m3
12 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 2,632 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,064 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,1026 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 0,2704 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,0098 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,1554 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0697 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3503 tấn
20 Lát nền. sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. XM PCB40 Tại Chương V 40,9 m2
21 Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0.16m2. XM PCB40 Tại Chương V 85,27 m2
22 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 3,094 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 3,094 m2
24 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 3,094 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 1,068 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,2136 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0269 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1354 tấn
29 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 15,78 m2
30 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 1,974 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 0,2632 100m2
32 Trát xà dầm. vữa XM M100. PCB40 Tại Chương V 19,74 m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0234 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2022 tấn
35 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,9327 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Tại Chương V 0,1503 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0588 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0286 tấn
39 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M100. PCB40 Tại Chương V 15,03 m2
40 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 6,15 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng Tại Chương V 6,15 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 9,9671 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 0,4844 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 3,062 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M100. PCB40 Tại Chương V 3,36 m2
46 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 83,082 m2
47 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 83,7569 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 164,711 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 50,55 m2
50 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 83,082 m2
51 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 132,179 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Tại Chương V 12,64 m2
53 Cừa đi nhôm kính hệ 700 kính mờ 5ly (chia ô vuông) Tại Chương V 4 m2
54 Cừa đi nhôm kính hệ 700 kính mờ 5ly (không chia ô vuông) Tại Chương V 8,64 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4.2zem Tại Chương V 0,4958 100m2
56 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,3346 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,3346 tấn
58 Bulong nở D8 Tại Chương V 24 Cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 24,52 1m2
60 Tay vịn inox tròn D42x1.2 Tại Chương V 4 M
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m Tại Chương V 0,75 100m2
62 Đắp đất màu trồng cây Tại Chương V 0,1995 m3
63 Lắp đèn HQ đơn 1.2m 1x40W 220V Tại Chương V 4 bộ
64 Lắp đèn compact 20W Tại Chương V 8 bộ
65 Lắp ổ cắm điện loại đôi Tại Chương V 2 cái
66 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V Tại Chương V 12 cái
67 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 20A Tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Tại Chương V 6 hộp
69 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Tại Chương V 2 hộp
71 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 Tại Chương V 1 hộp
72 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 Tại Chương V 130 m
73 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 Tại Chương V 50 m
74 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x5mm2 Tại Chương V 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 60 m
76 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 Cuộn
77 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Tại Chương V 12 cái
78 Lắp đặt xí xổm Tại Chương V 8 bộ
79 Lắp đặt Lavabo Tại Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt vòi đồng Tại Chương V 20 bộ
81 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tại Chương V 1 bể
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Tại Chương V 0,28 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Tại Chương V 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Tại Chương V 0,18 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Tại Chương V 0,38 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Tại Chương V 0,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Tại Chương V 0,18 100m
88 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 Tại Chương V 4 cái
89 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 Tại Chương V 5 cái
90 Lắp đặt y nhựa D114 Tại Chương V 8 cái
91 Lắp đặt khuỷu 90o D90 Tại Chương V 8 cái
92 Lắp đặt khuỷu 90o D42 Tại Chương V 8 cái
93 Lắp đặt khuỷu 90o D34 Tại Chương V 3 cái
94 Lắp đặt khuỷu 90o D27 Tại Chương V 10 cái
95 Lắp đặt khuỷu 90o D21 Tại Chương V 6 cái
96 Lắp đặt khuỷu 45o D114 Tại Chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm Tại Chương V 17 cái
98 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x34mm Tại Chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x42mm Tại Chương V 12 cái
100 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Tại Chương V 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm Tại Chương V 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Tại Chương V 6 cái
103 Lắp đặt khóa nhựa D27 Tại Chương V 5 cái
104 Lắp đặt khóa nhựa D34 Tại Chương V 2 cái
105 Lắp đặt van phao D34 Tại Chương V 1 cái
106 Lắp đặt Khuỷu 90 khâu ren trong đường kính 21mm Tại Chương V 24 cái
107 Băng keo non Tại Chương V 5 Cuộn
108 Keo dán Tại Chương V 1 Kg
109 Motor 1HP Tại Chương V 1 Cái
110 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất II Tại Chương V 36,9067 1m3
111 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Tại Chương V 9,2267 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. M100. XM PCB40 Tại Chương V 2,976 m3
113 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 0,392 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 6,7896 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 1,1254 m3
116 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Tại Chương V 0,0024 100m3
117 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 7,84 m2
118 Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 40,296 m2
119 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 1,0332 m3
120 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Tại Chương V 0,0779 tấn
121 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp Tại Chương V 0,036 100m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Tại Chương V 10 cái
123 Rách sứ Tại Chương V 2 Cái
124 Tắc kê dắt 10 phân Tại Chương V 6 bộ
125 Lắp đặt dây đơn CV 1x11mm2 (tạm tính) Tại Chương V 50 m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm Tại Chương V 0,453 100m
127 Lắp đặt van đồng 34mm Tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt nút bịt D34 Tại Chương V 2 cái
129 Lắp đặt van đồng 1 chiều 34mm Tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt côn nhựa D34x27 Tại Chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa D34 Tại Chương V 1 cái
132 Lắp đặt nối ren ngoài đồng D34 Tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt van phao cầu D34 Tại Chương V 1 cái
134 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Tại Chương V 7,9922 tấn
135 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Tại Chương V 7,0742 1000v
136 Bốc xếp xuống gạch ốp. lát các loại bằng thủ công Tại Chương V 0,6609 1000v
137 Bốc xếp xuống gạch ốp. lát các loại bằng thủ công Tại Chương V 0,8612 1000v
138 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Tại Chương V 1,8431 m3
139 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Tại Chương V 1,5048 tấn
140 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tại Chương V 2,0951 10 tấn/1km
141 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2 km đường loại 3; 7km đường loại 1) Tại Chương V 12,5498 10 tấn/1km
142 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Tại Chương V 88,3727 10 tấn/1km
143 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2) Tại Chương V 1,2432 10m³/1km
144 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (8km đường loại 2) Tại Chương V 9,9454 10m³/1km
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 4,228 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Tại Chương V 1,4093 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 1,7343 m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 1,436 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 2,4538 m3
6 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 1,032 m3
7 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm. giằng Tại Chương V 0,1032 100M2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0222 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,184 tấn
10 Lát nền. sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. XM PCB40 Tại Chương V 12,765 m2
11 Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0.16m2. XM PCB40 Tại Chương V 40,8 m2
12 Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch ceramic 100x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0.036m2 Tại Chương V 2,55 m2
13 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 3,02 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 3,02 m2
15 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 3,02 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,6 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,12 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0218 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0725 tấn
20 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M100. PCB40 Tại Chương V 9 m2
21 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,774 m3
22 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm. giằng Tại Chương V 0,1161 100M2
23 Trát xà dầm. vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 11,61 M2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0211 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1329 tấn
26 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,6553 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Tại Chương V 0,1223 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0418 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0183 tấn
30 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa mác 75 Tại Chương V 13,636 M2
31 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 2,496 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng Tại Chương V 4,992 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 5,3523 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 1,188 m3
35 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 46,38 m2
36 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 43,64 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 84,08 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 30,97 m2
39 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 52,62 m2
40 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 62,43 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Tại Chương V 8,28 m2
42 Cửa đi nhôm kính hệ 700 (kính mờ 5ly ko chia ô) Tại Chương V 6,48 M2
43 Cửa sổ lật nhôm kính hệ 700 kính mờ 5ly Tại Chương V 1,8 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4.2zem Tại Chương V 0,1755 100m2
45 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,1102 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1102 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 7,02 1m2
48 Trần tole lạnh dày 2.7z + khung trần Tại Chương V 10,96 M2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m Tại Chương V 0,5285 100m2
50 Lắp đèn compact 20W Tại Chương V 6 bộ
51 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V Tại Chương V 6 cái
52 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 10A Tại Chương V 1 cái
53 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Tại Chương V 6 cái
54 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 hộp
55 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Tại Chương V 2 hộp
56 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 Tại Chương V 1 hộp
57 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 Tại Chương V 80 m
58 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 Tại Chương V 30 m
59 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x5mm2 Tại Chương V 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 30 m
61 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 Cuộn
62 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Tại Chương V 5 cái
63 Lắp đặt xí bệt Tại Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt Lavabo Tại Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 114mm Tại Chương V 0,082 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 60mm Tại Chương V 0,09 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 34mm Tại Chương V 0,045 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 27mm Tại Chương V 0,155 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 21mm Tại Chương V 0,07 100m
71 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 Tại Chương V 4 cái
72 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 Tại Chương V 5 cái
73 Lắp đặt co lơi PVC D114 Tại Chương V 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Tại Chương V 6 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Tại Chương V 3 cái
76 Lắp đặt Co nhựa PVC D60 Tại Chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Tại Chương V 3 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Tại Chương V 2 cái
79 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Tại Chương V 6 cái
80 Lắp đặt co PVC D34x27mm Tại Chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm Tại Chương V 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Tại Chương V 5 cái
83 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm Tại Chương V 5 cái
84 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Tại Chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Tại Chương V 7 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Tại Chương V 2 cái
87 Lắp đặt van PVC D21 Tại Chương V 4 cái
88 Lắp đặt van PVC D27 Tại Chương V 7 cái
89 Lắp đặt van PVC D34 Tại Chương V 1 cái
90 Lắp nút bịt PVC D21 Tại Chương V 4 cái
91 Lắp nút bịt PVC D27 Tại Chương V 4 cái
92 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất II Tại Chương V 18,4533 1m3
93 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Tại Chương V 4,6133 m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. M100. XM PCB40 Tại Chương V 1,488 m3
95 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 Tại Chương V 0,196 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 3,3948 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 0,5627 m3
98 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Tại Chương V 0,0012 100m3
99 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 3,92 m2
100 Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 20,148 m2
101 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,5166 m3
102 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Tại Chương V 0,039 tấn
103 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp Tại Chương V 0,018 100m2
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Tại Chương V 5 cái
105 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Tại Chương V 3,2086 tấn
106 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Tại Chương V 3,5615 1000v
107 Bốc xếp xuống gạch ốp. lát các loại bằng thủ công Tại Chương V 0,2063 1000v
108 Bốc xếp xuống gạch ốp. lát các loại bằng thủ công Tại Chương V 0,4121 1000v
109 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Tại Chương V 0,3859 m3
110 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Tại Chương V 0,6783 tấn
111 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tại Chương V 5,3305 10 tấn/1km
112 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2 km đường loại 3; 7km đường loại 1) Tại Chương V 6,1104 10 tấn/1km
113 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Tại Chương V 43,0275 10 tấn/1km
114 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 2) Tại Chương V 0,4164 10m³/1km
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (8km đường loại 2) Tại Chương V 3,3312 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->