Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Không tự chủ giao Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 20:47:00 đến ngày 2020-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,686,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0778 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,1901 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0205 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0957 | Tấn |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 13,7916 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 64,848 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 69,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 20,92 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6,84 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 20,45 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 84,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 27,29 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 20,92 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 90,41 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 36 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 36 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3,04 | m2 |
| 24 | Vách compact (bao gồm cửa và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 34,2128 | m2 |
| 25 | Khung inox bắt vào tường bệ rửa | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 2,94 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 2,94 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Bộ xả cảm ứng tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 10 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 33 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 2 | Cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,635 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,635 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,635 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0414 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4,7367 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 52,63 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 58,98 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Làm tầng lọc HTH | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 1 | Cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 11,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 7,5075 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 45 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 63 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 63 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 7,508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 7,508 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 30,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 8,228 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 46,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 46,68 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển bàng thủ công các vật liệu tháo dỡ ra khỏi công trình | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 1 | HT |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4,6124 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,5184 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,352 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0155 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 29,024 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 7,704 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường cũ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 48,64 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 82,968 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 77,664 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 53,944 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 107,52 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 46,24 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 46,24 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6,08 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ nhôm, kính trắng | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 10,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 16,16 | m2 |
| 27 | Vách compact (bao gồm cửa và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 48,644 | m2 |
| 28 | Khung inox bắt vào tường bệ rửa | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Bộ xả cảm ứng tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 16 | Cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 18 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,44 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 18 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 14 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 4 | Bộ |
| E | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 12,765 | m2 |
| 2 | SXLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm, hệ 1000 | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 12,765 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 12,765 | m2 |
| 4 | SXLD phông màn cửa sổ bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu mục III Chương V | 54,19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi