Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031693-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201027921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 18:29:00 đến ngày 2020-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,738,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 35,11 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt 145,33 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo HSTK được duyệt 126,2 m2
4 Đào móng trồng vỉa Theo HSTK được duyệt 79,33 m3
5 Trồng vỉa tạo khuôn mặt đường kích thước: 0,15 x 0,25 Theo HSTK được duyệt 198,32 m3
6 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK được duyệt 2.375,09 m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt 9.533,19 m2
8 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 9.855,75 m2
9 Đắp gia cố lề bằng cấp phối đá thải (HH), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 545,57 m3
10 Đắp phụ lề đất C3, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất C3 để đắp) Theo HSTK được duyệt 1.187,21 m3
11 Đào bạt lề, vét rãnh đất cấp III Theo HSTK được duyệt 325,35 m3
B HẠNG MỤC: RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP B x H = (0,6x0,8)m
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Theo HSTK được duyệt 92,7 m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 304,33 m3
3 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 608,66 m3
4 Phá đá mặt bằng móng rãnh, đá cấp IV Theo HSTK được duyệt 101,44 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng để đắp) Theo HSTK được duyệt 342,71 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng rãnh loại 1 (đá có đường kính Dmax<= 6cm) Theo HSTK được duyệt 834 m
7 Thi công lớp đá đệm móng rãnh loại 2 (đá có đường kính Dmax<= 6cm) Theo HSTK được duyệt 34 m
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh D ≤ 10mm (rãnh loại 1) Theo HSTK được duyệt 15.788,79 kg
9 Đổ Bê tông rãnh mác 200, đá 1x2 (rãnh loại 1) Theo HSTK được duyệt 252,84 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh D ≤ 10mm (rãnh loại 2) Theo HSTK được duyệt 682,95 kg
11 Đổ Bê tông rãnh mác 200, đá 1x2 (rãnh loại 2) Theo HSTK được duyệt 18,09 m3
12 Sản xuất tấm đan (bản đậy rãnh loại 1) bằng BTCT đá 1x2 mác 250, kích thước: (1x0,84x0,12)m Theo HSTK được duyệt 834 tấm
13 Sản xuất tấm đan (bản đậy rãnh loại 2) bằng BTCT đá 1x2 mác 250, kích thước: (1x0,84x0,14)m Theo HSTK được duyệt 34 tấm
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bản đậy rãnh) Theo HSTK được duyệt 868 cấu kiện
C HẠNG MỤC: RÃNH BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1 Vữa lót thành rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp vữa đệm tấm BTXT lắp ghép rãnh) Theo HSTK được duyệt 965 m
2 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 965 m
3 Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn (tấm BT lắp ghép rãnh) bằng bê tông xi măng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3.711 tấm
4 Lắp dựng và chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 965 m
5 Sản xuất tấm đan (qua ngõ nhà dân) bằng BTCT, đá 1x2, mác 200, kích thước: (1,4x0,8x0,12)m Theo HSTK được duyệt 71 tấm
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 71 cấu kiện
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 (hoàn trả nút giao) Theo HSTK được duyệt 21,54 m3
8 Khoan, cắm cốt thép neo Ø 16mm gờ chắn bản biên Theo HSTK được duyệt 7 vị trí
9 Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 1,07 m3
10 Đào nhổ, chôn lại cọc tiêu, cọc H (cũ) Theo HSTK được duyệt 102 cọc
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN BTCT Lo200
1 Phá dỡ kết cấu đá dăm láng nhựa và đào móng cống đất cấp III Theo HSTK được duyệt 188,76 m3
2 Đắp đất công trình (nền đường) độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 61,6 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6cm Theo HSTK được duyệt 24,24 m3
4 Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 1 m3
5 Sản xuất dầm bản cống bằng bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 7 tấm
6 Sản xuất bản giảm tải bằng bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 6 tấm
7 Đổ bê tông (mũ mố, tường cánh hạ lưu, lan can) đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 4,64 m3
8 Đổ bê tông (tường thân, tường cánh thượng lưu, hạ lưu cống) đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 34,97 m3
9 Đổ bê tông (móng mố, giằng chống, chân khay) đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 22,2 m3
10 Đổ bê tông (sân cống, lòng cống) đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,83 m3
11 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 11,39 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt 145,48 kg
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ, lan can tay vịn đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt 206,39 kg
14 Sản xuất, lắp dựng lan can thép ống (đường kính 80mm và 100mm) Theo HSTK được duyệt 6,8 m
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt 13 cấu kiện
16 Đắp đất nền đường tránh, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 252,01 m3
17 Thi công mặt đường (đường tránh) cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo HSTK được duyệt 231,81 m2
18 Thi công lớp đá đệm móng (đá dăm ống cống đường tránh), loại đá có đường kính Dmax<= 6cm Theo HSTK được duyệt 7,44 m3
19 Sản xuất ống cống BTCT đường kính D = 100cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 6 ống
20 Lắp đặt ống cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 6 ống
21 Đào phá đường tránh thi công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 201,61 m3
E HẠNG MỤC: CỐNG BẢN BTCT Lo100
1 Phá dỡ kết cống cũ Theo HSTK được duyệt 20,65 m3
2 Đào móng cống đất cấp III Theo HSTK được duyệt 52,98 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 20,37 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 23,9 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 22,72 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo HSTK được duyệt 95,77 m2
7 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,45 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt 35 kg
9 Sản xuất tấm đan (tấm bản cống) bằng BTCT đá 1x2 mác 300 Theo HSTK được duyệt 7 tấm
10 Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 0,62 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo HSTK được duyệt 7 cấu kiện
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công lập dự toán chi tiết 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->