Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | + Kinh phí duy tu bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị chuyên dụng đã giao cho đơn vị năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:16:00 đến ngày 2020-10-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,503,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẤY ĐẤT+ NHÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 10,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 174 | M3 đất nguyên thổ |
| 4 | Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5,04 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,012 | M2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 9 | Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M3 |
| 10 | Bê tông nền nhà PCCC vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M3 |
| 11 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 7km, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | M3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| B | PHẦN BẬC THANG VÀ LAN CAN. | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 4 | Xây bậc cấp vữa mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | M2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,413 | M2 |
| 7 | Lan can bằng sắt (cả công sơn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | Md |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M2 |
| C | PHẦN NƯỚC, ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 4 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 250mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút đường kính 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ cáp ngấm 2 ruột, loại dây ≤ 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| 10 | Lắp đặt cáp ngấm 2 ruột, loại dây ≤ 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| 11 | Tháo dỡ, thay thế tủ điện 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Ống khói bằng bê tông D 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp dựng ống khói bê tông phi 450. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hệ thống hút gió. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi