Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần công trình đô thị Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190932417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp (30%) + Vốn vay (70%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 10:36:00 đến ngày 2020-10-22 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,004,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỤM XỬ LÝ | |||
| B | Phần cung cấp, lắp đặt vật tư và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 5,16mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm dày 5,56mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm, chiều dày 18,7mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Van bướm điện đường kính van 150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van bướm đường kính van 150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van bướm đường kính van 200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm bích bát (BE) có đường kính 250mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm bích bát (BE) có đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN250/300mm, chiều dày 18,7mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN 300/150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN 400/200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 18 | Bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 19 | Bích thép rỗng, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Bích thép rỗng, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 21 | BU HDPE có đường kính 250mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | BU HDPE có đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo nước DN250mm (truyền tín hiệu có dây và không dây) | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,432 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,432 | 100m³ |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,654 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,252 | m³ |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0112 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 10x20 M150 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,384 | m³ |
| 7 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 5x9x19 vữa M75 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0064 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,032 | m² |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,032 | m² |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 11 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 10x20 M250 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m³ |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0056 | 100m² |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| D | TRẠM BƠM | |||
| E | Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm dày 5,56mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm dày 7,92mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 3 | Van ty chìm tay quay, 02 chiều mặt bích, đường kính van 350mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN300mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm bích bát (BE) DN300mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm bích bát (BE) DN350mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm có đường kính 350mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN350mm UU | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN300 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Bích thép rỗng DN350 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,234 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2196 | 100m³ |
| G | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT MÁI CHE CỤM LẮNG LỌC | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0899 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2584 | tấn |
| 3 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7649 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2385 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0899 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,9249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0983 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,51mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0024 | 100m² |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 677,0829 | m² |
| H | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị trộn tĩnh DN400 | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lắng Lamella cao tải tích hợp | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị lọc trọng lực tự rửa | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống van và phụ kiện cụm lắng lọc | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống điện động lực, điều kiển 1 van điện xả bùn tự động, đồng bộ các linh kiện, phụ kiện | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến chân công trình | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Chi phí lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi