Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037460-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200965423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội và Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 08:46:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,360,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 54,6 m2
2 Phá dỡ lan can Theo Thiết kế 11,146 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 146,814 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,69 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết kế 98,465 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết kế 66,142 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Theo Thiết kế 0,587 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết kế 40 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Thiết kế 263,307 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T Theo Thiết kế 263,307 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 101,782 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Thiết kế 3,941 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 10,212 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo Thiết kế 0,144 tấn
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo Thiết kế 12,59 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo Thiết kế 2,035 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo Thiết kế 2,035 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo Thiết kế 16,36 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo Thiết kế 0,261 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo Thiết kế 240 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo Thiết kế 1,556 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Thiết kế 1,556 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T Theo Thiết kế 1,556 m3
14 Thuê bãi đúc cọc Theo Thiết kế 1 TB
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo Thiết kế 300 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo Thiết kế 300 cấu kiện
17 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo Thiết kế 25,446 10 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,921 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 6,527 m3
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 3,71 m3
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,352 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,243 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,804 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,804 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,804 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 12,254 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 41,745 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 7,427 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 0,942 100m2
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Thiết kế 1,472 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Thiết kế 0,074 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,987 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 1,145 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Thiết kế 3,067 tấn
35 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 16,169 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Thiết kế 0,637 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 16,079 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 0,629 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo Thiết kế 0,05 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Thiết kế 0,032 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Thiết kế 1 Cái
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 6 cấu kiện
43 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 12,274 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 27,087 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 27,087 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 10,004 m2
47 Quét nước ximăng 2 nước Theo Thiết kế 27,087 m2
48 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,057 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 15,659 m2
50 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,942 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Thiết kế 0,978 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,996 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch TERAZZO 400x400mm Theo Thiết kế 12,218 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1,996 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 12,603 m3
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 27,774 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 4,543 m3
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 45,562 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 5,113 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 5,804 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,492 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 3,067 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 1,133 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,502 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 4,753 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 6,181 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,421 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,225 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,107 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,51 tấn
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 2,292 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 2,633 100m2
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,413 100m2
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 4,888 100m2
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Thiết kế 0,515 100m2
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo Thiết kế 0,917 100m2
77 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 5,83 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 1,06 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Thiết kế 3,218 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,094 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,267 tấn
82 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Thiết kế 0,215 100m2
83 Sản xuất thang sắt Theo Thiết kế 5,446 tấn
84 Lắp dựng thang sắt Theo Thiết kế 5,446 tấn
85 Bu lông liên kết M16x500 Theo Thiết kế 48 bộ
86 Bu lông liên kết M14x50 Theo Thiết kế 432 bộ
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 269,3 m2
88 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,019 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,047 100m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 1,212 m3
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 18,576 m2
92 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 29,837 m3
93 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 111,213 m3
94 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 5,366 m3
95 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 10,317 m3
96 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 0,573 m3
97 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,644 m3
98 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 9,415 m3
99 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,475 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng thép D10mm gia cố tường Theo Thiết kế 0,081 tấn
101 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo Thiết kế 115,76 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,094 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 341,444 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 105,794 m2
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 459,302 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 131,437 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 131,804 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 177,204 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 206,106 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 459,109 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 177,78 M
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 5,79 m2
113 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Thiết kế 74,647 m2
114 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo Thiết kế 13,202 m2
115 Làm trần thạch cao chịu ẩm 600x600 Theo Thiết kế 29,691 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX Theo Thiết kế 4,582 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX Theo Thiết kế 76,909 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ốp 300x600), vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 162,06 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ốp 300x600), vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 436,149 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo Thiết kế 18,524 m2
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (Gạch Granit 600x600), vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 405,369 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300), vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 34,146 m2
123 Lát nền, sàn bằng đá granít Theo Thiết kế 7,178 m2
124 Làm vách bằng tấm thạch cao chịu nước 2 mặt Theo Thiết kế 15,39 m2
125 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Theo Thiết kế 22,437 m2
126 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 45,212 m2
127 Thang thép lên mái Theo Thiết kế 1 Cái
128 Trụ thang bằng inox 304 Theo Thiết kế 1 Cái
129 Gia công lan can bằng thép inox 304 Theo Thiết kế 0,858 tấn
130 Sản xuất lan can Theo Thiết kế 0,247 tấn
131 Lắp dựng lan can inox Theo Thiết kế 115,694 m2
132 Lắp dựng lan can sắt Theo Thiết kế 27,648 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 23,198 m2
134 Công tác sản xuất lắp dựng thép chờ D10 lắp dựng lan can Theo Thiết kế 0,008 tấn
135 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế 1,083 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 1,083 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 51,132 m2
138 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Theo Thiết kế 1,803 100m2
139 Tôn úp nóc, ốp góc Theo Thiết kế 35 m
140 Ống nhựa thoát tràn sê nô mái Theo Thiết kế 1 m
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.433,53 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 518,278 m2
143 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Thiết kế 7,109 100m2
144 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 50,13 m2
145 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 19,595 m2
146 Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 98,934 m2
147 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 25,74 m2
148 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 194,399 m2
149 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 97,611 m2
150 LD Vách kính khung nhôm Theo Thiết kế 97,611 m2
151 Cửa chống cháy Theo Thiết kế 19,194 m2
152 Tay co thuỷ lực cửa chống cháy Theo Thiết kế 12 bộ
153 Bản lề mở 180 độ Theo Thiết kế 36 bộ
154 Khóa cửa đi Theo Thiết kế 6 bộ
155 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 19,194 m2
156 Cửa thăm mái KT 1.2x1.2 Khung và nắp tấm INOX SUS 304 dày 1.2 có khóa và phụ kiện Theo Thiết kế 1,44 m2
157 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Thiết kế 0,348 tấn
158 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 23,04 m2
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 12,64 m2
160 Đào rãnh tiếp địa Theo Thiết kế 4,8 m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,048 100m3
162 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Thiết kế 35 M
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo Thiết kế 20 M
164 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Theo Thiết kế 10 M
165 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Thiết kế 2 Cái
166 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Thiết kế 2 Cái
167 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Thiết kế 4 cọc
168 Kẹp kiểm tra Theo Thiết kế 2 bộ
169 Bu lông đai ốc M12 Theo Thiết kế 4 bộ
170 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo Thiết kế 2 Cái
171 Chân bật fi10 Theo Thiết kế 63 Cái
172 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x250 mm Theo Thiết kế 1 hộp
173 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 mm Theo Thiết kế 2 hộp
174 Cầu chì 2A Theo Thiết kế 1 bộ
175 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo Thiết kế 1 Cái
176 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) Theo Thiết kế 1 bộ
177 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A Theo Thiết kế 3 bộ
178 Hộp Aptomat loại 4 MODUL Theo Thiết kế 1 Cái
179 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Theo Thiết kế 10 Cái
180 Hộp Aptomat loại 8 MODUL Theo Thiết kế 1 Cái
181 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 1 Cái
182 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 4 Cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 2 Cái
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 2 Cái
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 21 Cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 3 Cái
187 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 1 Cái
188 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Thiết kế 26 Cái
189 Đèn led ốp trần 12W Theo Thiết kế 16 Cái
190 Lắp đặt hộp đèn LED TUBE đôi bóng 2x18W Theo Thiết kế 35 bộ
191 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Thiết kế 26 bộ
192 Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn tường 1x36W dài 1.2m Theo Thiết kế 4 bộ
193 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 2 bộ
194 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 14 Cái
195 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 7 Cái
196 Công tắc đổi chiều 1 hạt Theo Thiết kế 1 Cái
197 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết kế 10 Cái
198 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Thiết kế 16 Cái
199 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Thiết kế 1 Cái
200 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Thiết kế 6 Cái
201 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo Thiết kế 43 Cái
202 Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Thiết kế 25 M
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 Theo Thiết kế 20 M
204 Lắp đặt dây đơn <= 1x6Emm2 Theo Thiết kế 15 M
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Theo Thiết kế 35 M
206 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Theo Thiết kế 160 M
207 Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5mm2 Theo Thiết kế 160 M
208 Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5Emm2 Theo Thiết kế 1.250 M
209 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Theo Thiết kế 625 M
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Thiết kế 1.380 M
211 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Thiết kế 35 M
212 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 160 M
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 625 M
214 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 Theo Thiết kế 690 M
215 Cáp đồng bện M10 Theo Thiết kế 3 cọc
216 Băng đồng tiếp đất D 25*3 Theo Thiết kế 10 M
217 Thiết bị Theo Thiết kế 6 M
218 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 6 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 6 Cái
220 Dây cấp nước xí bệt Theo Thiết kế 6 Cái
221 Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn Theo Thiết kế 3 bộ
222 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Thiết kế 3 bộ
223 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 6 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 6 bộ
225 Dây cấp nước lavabo Theo Thiết kế 6 Cái
226 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế 6 Cái
227 Lắp đặt hộp đựng Theo Thiết kế 6 Cái
228 Xi phông cho phễu thu sàn Theo Thiết kế 12 Cái
229 Xi phông chậu rửa Theo Thiết kế 6 Cái
230 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Thiết kế 12 Cái
231 Lắp đặt van phao điện Theo Thiết kế 1 Cái
232 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo Thiết kế 1 bể
233 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Thiết kế 0,3 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo Thiết kế 0,25 100m
235 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Thiết kế 0,2 100m
236 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo Thiết kế 15 Cái
237 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo Thiết kế 20 Cái
238 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo Thiết kế 18 Cái
239 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo Thiết kế 8 Cái
240 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm Theo Thiết kế 9 Cái
241 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Theo Thiết kế 16 Cái
242 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo Thiết kế 5 Cái
243 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo Thiết kế 5 Cái
244 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo Thiết kế 6 Cái
245 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo Thiết kế 6 Cái
246 Cút ren trong ppr D20 Theo Thiết kế 36 Cái
247 Rắc co ppr D32 Theo Thiết kế 8 Cái
248 Đai kẹp ống các loại Theo Thiết kế 25 bộ
249 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo Thiết kế 0,2 100m
250 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Thiết kế 0,18 100m
251 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo Thiết kế 0,16 100m
252 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Thiết kế 0,09 100m
253 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo Thiết kế 0,05 100m
254 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo Thiết kế 0,25 100m
255 Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=110mm Theo Thiết kế 22 Cái
256 Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=90mm Theo Thiết kế 10 Cái
257 Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 8 Cái
258 Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=42mm Theo Thiết kế 24 Cái
259 Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=60mm Theo Thiết kế 15 Cái
260 Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=42mm Theo Thiết kế 12 Cái
261 Măng sông CLASS 2 D110 Theo Thiết kế 5 Cái
262 Măng sông CLASS 2 D90 Theo Thiết kế 4 Cái
263 Măng sông CLASS 2 D75 Theo Thiết kế 4 Cái
264 Măng sông CLASS 2 D60 Theo Thiết kế 5 Cái
265 Măng sông CLASS 2 D42 Theo Thiết kế 4 Cái
266 Nắp thông tắc, đường kính d=110mm Theo Thiết kế 5 Cái
267 Nắp thông tắc, đường kính d=90mm Theo Thiết kế 5 Cái
268 Đai kẹp ống các loại Theo Thiết kế 25 bộ
269 Lắp đặt Tê UPVC D60x60 Theo Thiết kế 8 Cái
270 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x110mm Theo Thiết kế 6 Cái
271 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x90mm Theo Thiết kế 8 Cái
272 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=90x75mm Theo Thiết kế 10 Cái
273 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x60mm Theo Thiết kế 10 Cái
274 Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x75mm Theo Thiết kế 4 Cái
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Thiết kế 0,6 100m
276 Lắp đặt chếch nhựa upvc, đường kính d=90mm Theo Thiết kế 8 cái
277 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Thiết kế 8 cái
278 Lắp đặt phễu thu nước mưa Theo Thiết kế 4 cái
279 Cầu chắn rác inox Theo Thiết kế 4 cái
280 Đai kẹp ống các loại Theo Thiết kế 20 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,066 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,737 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,176 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,028 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,047 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,047 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,047 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,018 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 0,754 m3
10 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 0,52 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 0,527 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,885 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,212 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,839 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,008 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,068 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,015 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,087 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,004 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,093 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết kế 0,048 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,077 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Thiết kế 0,108 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết kế 0,032 100m2
26 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,14 m3
27 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,98 m3
28 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,303 m3
29 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,458 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,904 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,936 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 12,196 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 17,184 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 10,8 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 5,275 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 6,292 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Thiết kế 6,292 m2
39 Sản xuất xà gồ thép Theo Thiết kế 0,102 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,102 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Thiết kế 10,656 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Thiết kế 0,087 100m2
43 Tôn úp nóc Theo Thiết kế 8,8 M
44 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo Thiết kế 3,984 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 37,036 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 37,259 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 5,396 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1,08 m2
49 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 2,16 m2
50 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo Thiết kế 5,28 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Thiết kế 0,091 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 5,28 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 5,28 m2
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Thiết kế 2 bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Thiết kế 3 Cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 1 Cái
57 Đế nhựa chìm chống cháy Theo Thiết kế 1 Cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 1 Cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Thiết kế 2 Cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Thiết kế 1 Cái
61 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Theo Thiết kế 25 M
62 Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5mm2 Theo Thiết kế 65 M
63 Hộp điện phòng 6MODUL Theo Thiết kế 1 hộp
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 15 M
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết kế 25 m
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm Theo Thiết kế 2 Cái
67 Cầu chắn rác D120 Theo Thiết kế 2 Cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Thiết kế 4 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Thiết kế 0,1 100m
70 Lắp đặt chếch 45 Theo Thiết kế 2 Cái
71 Đai kẹp ống các loại Theo Thiết kế 6 bộ
D HẠNG MỤC : BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,251 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,21 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,251 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,251 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,251 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 0,24 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo Thiết kế 0,013 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,047 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 0,48 m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN + CỔNG + BỒN HOA)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Thiết kế 3,045 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 12,18 m3
3 Bitum khe co giãn Theo Thiết kế 12,18 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Theo Thiết kế 101,5 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 3,168 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,275 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 2,042 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,035 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,035 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,035 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Thiết kế 0,621 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Thiết kế 1,49 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 0,043 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết kế 0,054 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,03 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,116 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 1,253 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,392 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 0,071 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,068 tấn
22 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,388 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 24,948 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 24,948 m2
25 Bánh xe cánh cổng Theo Thiết kế 4 Cái
26 Khoá cổng Theo Thiết kế 2 bộ
27 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Theo Thiết kế 12 Cái
28 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng Theo Thiết kế 161,178 Kg
29 SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) Theo Thiết kế 14,38 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 14,38 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 14,38 m2
32 SX&LD biển hiệu có gắn tên Theo Thiết kế 4,032 m2
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,091 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,767 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,013 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,013 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,013 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 0,774 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 2,609 m3
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ mầu đỏ Theo Thiết kế 15,972 m2
41 Đất mầu trồng cây Theo Thiết kế 10,53 m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,218 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 2,418 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,153 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,153 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,153 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 2,418 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Thiết kế 1,001 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Thiết kế 0,016 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Thiết kế 0,081 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Thiết kế 0,091 100m2
12 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 4,3 m3
13 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 6,957 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 1,911 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,121 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,141 100m2
18 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 5,084 m3
19 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,546 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 55,234 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 91,634 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 27,317 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 173,915 m2
24 SX hoa sắt tường rào Theo Thiết kế 33,36 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Theo Thiết kế 33,36 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 33,36 m2
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Thiết kế 4,176 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo Thiết kế 4,176 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,042 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Thiết kế 0,09 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Thiết kế 0,2 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo Thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo Thiết kế 6 Cái
10 Van phao Theo Thiết kế 1 Cái
11 Rọ hút D32 Theo Thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo Thiết kế 1 Cái
13 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Theo Thiết kế 2 Cái
14 Rắc co PP-R, đường kính D32 Theo Thiết kế 2 Cái
15 Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h;H=25M Theo Thiết kế 1 Cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,03 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,329 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,033 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,033 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,033 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo Thiết kế 3,286 m3
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo Thiết kế 0,48 100m
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo Thiết kế 0,05 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo Thiết kế 4 Cái
25 Lắp đặt Y upvc D110x90 Theo Thiết kế 1 Cái
26 Lắp đặt Y upvc D110x60 Theo Thiết kế 1 Cái
27 Lắp đặt Y upvc D110x42 Theo Thiết kế 3 Cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo Thiết kế 5 Cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Thiết kế 0,074 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,825 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,043 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Thiết kế 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Thiết kế 0,04 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,04 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,04 100m3
8 Rải cáp ngầm Theo Thiết kế 25 M
9 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Theo Thiết kế 25 M
10 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Theo Thiết kế 0,25 100m
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới Theo Thiết kế 202 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Thiết kế 30 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo Thiết kế 30 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế 30 m3
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo Thiết kế 125 m2
J HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Theo Thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói thường Theo Thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường Theo Thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo Theo Thiết kế 17 bộ
5 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo Thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo Thiết kế 5 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Thiết kế 5 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Theo Thiết kế 5 bộ
9 Acquy khô 12V-7Ah Theo Thiết kế 2 Cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Thiết kế 120 M
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Thiết kế 80 M
12 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Theo Thiết kế 20 M
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Theo Thiết kế 160 M
14 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo Thiết kế 60 M
15 Lắp ống ghen mềm D20 Theo Thiết kế 25 M
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Theo Thiết kế 15 M
17 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Theo Thiết kế 22 Cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Thiết kế 12 Cái
19 Lắp đặt đèn thoát nạn Theo Thiết kế 6 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Thiết kế 6 bộ
21 Hộp tổ hợp 525x215x180 Theo Thiết kế 5 hộp
22 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Theo Thiết kế 10 hộp
23 Hộp đựng bình chữa cháy KT 650x600x180 Theo Thiết kế 6 hộp
24 Bình chữa cháy ABC-4kg Theo Thiết kế 12 Cái
25 Bình chữa cháy CO2-3KG Theo Thiết kế 6 Cái
26 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Theo Thiết kế 5 Cái
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Theo Thiết kế 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->