Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Hệ thống chiếu sáng đường Phú Xuân - Thanh Sơn: Km0+750 - Km6+650 tại huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 3192 QĐ-UBND ngày 03 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Hệ thống chiếu sáng đường Phú Xuân - Thanh Sơn: Km0+750 - Km6+650 tại huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 3192 QĐ-UBND ngày 03 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 17:03:00 đến ngày 2020-10-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,731,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PX-TS | |||
| B | I/VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY | |||
| C | 1/PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| D | 2/ PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA: | |||
| E | Móng bê tông đơn đá 1x2 M200 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (1,284m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| F | Bộ neo AG(Dùng neo xoè 8H 135 in2) | |||
| 1 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Cáp thép 3/8" - 0,395Kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | Kg |
| 4 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Yếm cáp (Dày 2mm/Zn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Máng che (Dày 1,6mm sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Ty neo D18x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Thanh choáng leäch D60/Zn-1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| G | 3/ PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| H | Bộ khoá néo dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U-f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| I | Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ) | |||
| 1 | Chuỗi Polyme 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U-f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Khánh đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| J | Kẹp quai + hotline clamp | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Hotline clamp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | 4/ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN(Tính chi tiết) : | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) <br/>(dọc tuyến *1,02 + đấu lèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | Kg |
| 2 | Cáp AsXH 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Kẹp Wr 289 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Sơn số trụ: 20Trụ/Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Kg |
| L | HẠNG MỤC 2: TBA 15KVA PX-TS CẤP NGUỒN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| M | 1/ PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | MCCB - 3P-400V-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB - 3P-400V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| N | 2/ PHẦN VẬT LIỆU | |||
| O | Đà Composite bắt FCO,LA | |||
| 1 | Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bulong D16x40/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10bộ |
| 9 | Ép đầu cosse M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m³ |
| 13 | Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m³ |
| Q | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế <1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| R | Chụp FCO, LA, và MBA | |||
| 1 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Chụp đầu Bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Chụp đầu kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | Cáp xuất trung thế 22KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Kéo rãi dây đồng bọc CXV 24KV trong phạm vi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| T | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị < 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Co L (90độ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Nối thẳng PVCÞ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 12 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 13 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bảng tên TBA, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| U | 3/ KIỂM NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 15KVA | |||
| 1 | MBA 1 PHA 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | MCCB - 3P-400V-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| V | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG PX-TS | |||
| W | 1/ VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| X | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.999,64 | m |
| 2 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp LV-ABC 3x35mm2 - 0,6/1KV - 10m/01 lộ (tủ lên lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| Y | TIẾP ĐỊA TRỤ VÀ TỦ ĐiỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| Z | CẦN ĐÈN, BỘ ĐÈN | |||
| 1 | Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 2 | Bộ đèn LED 100W-220V-IP>66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 4 | Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | cái |
| 5 | Phá đá hố trụ bằng thủ công (địa hình cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6 | m3 |
| AA | TRỤ 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | Trụ |
| AB | MÓNG TRỤ 8,5m ĐÔI | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,79m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| AC | MÓNG TRỤ 8,5m ĐƠN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,639m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| AD | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Đồng trần Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | Kg |
| 5 | Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| AE | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kẹp cọc bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đồng trần Cu 25mm2 (L=3m/bộ; 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | Kg |
| 4 | Bulon 14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông 16 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AF | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Móc đôi cáp (móc chữ A)/ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 4 | Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 5 | Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 12 | Ghip đấu lèo 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AG | ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐK ĐẾN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Nắp chụp đầu Cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Co nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Co lơi (1350 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Co lơi (900 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Băng keo màu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 9 | Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 10 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| AH | PHẦN PHỤ KIỆN TỦ ĐK CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Hộp đomino đấu nối 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn báo = 03 cái/Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 8 | Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Điện kế 1 P 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AI | 2/ PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | PLC Logo 230RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi