Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037547-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201031930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2020, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:38:00 đến ngày 2020-10-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,517,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,757,055 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn năm mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. San tạo mặt bằng
B a. San nền
1 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.360,98 m3
2 San đầm đất mặt bằng K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27.325,2 m3
3 Đào san đất C3 tạo mặt bằng, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.622,29 m3
4 Đào san đất C3 tạo mặt bằng, bằng máy đào kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,54 m3
5 Phá đá C4 tạo mặt bằng, bằng máy khoan D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.788,54 m3
6 San đá bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34.563,39 m3
7 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,91 m3
8 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
9 Đào rãnh đá C4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,82 m3
10 Đào rãnh đá C4 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
11 Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.360,98 m3
12 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.788,54 m3
13 Vận chuyển đá để san gạt mặt bằng bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.824,57 m3
14 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,54 m3
15 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) bằng bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25.755,45 m3
C b. Tấm đan gác qua rãnh
1 Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m3
2 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.363,92 kg
3 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,12 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 cấu kiện
D 2. Đường giao thông nội vùng
E a. Nền đường
1 Đắp nền đường đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,65 m3
2 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,54 m3
3 Đào nền đường đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,91 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349 m3
5 Đào khuôn đường đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 677,76 m3
6 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,47 m3
7 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
8 Đào rãnh đá C4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,89 m3
9 Đào rãnh đá C4 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,72 m3
10 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,22 m3
11 Vận chuyển đá để san gạt mặt bằng bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.034,28 m3
F b. Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,2 m3
2 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.334,43 m2
3 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,15 m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,37 m3
5 Làm khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m
6 Cắt và làm khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,5 m
7 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,4 m2
G c. Rãnh gia cố tấm lát
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.168 cấu kiện
2 Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,21 m3
3 Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,17 m3
4 Đệm vữa M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,72 m3
5 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,76 m2
6 Ván khuôn móng, khóa đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4 m2
7 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7 m3
8 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m3
9 Đào rãnh đá C4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m3
10 Đào rãnh đá C4 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m3
11 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,88 m3
12 Vận chuyển đá để san gạt mặt bằng bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,22 m3
H d. Tấm đan và rãnh chịu lực (40x50)cm
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
2 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
3 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
4 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
5 Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m3
6 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,19 kg
7 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,72 kg
8 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,15 kg
9 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m2
10 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,84 m2
11 Đào móng đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,47 m3
12 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,47 m3
I e. Bậc tiêu năng cuối rãnh
1 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21 m3
2 Bê tông tường M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m3
3 Bê tông mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
4 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,54 m2
6 Đào móng đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
7 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
J f. Đường ống dẫn nước
1 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 mối nối
3 Bê tông gối cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m3
4 Cốt thép gối cống đúc sẵn D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,2 kg
5 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,18 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cấu kiện
7 Đào móng đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,44 m3
8 Đắp cát đầm K90 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,2 m3
9 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,92 m3
10 Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,03 m3
11 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
13 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
14 Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
15 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
16 Cốt thép dầm, giằng D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,47 kg
17 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V(63x63x5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,04 kg
18 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
19 Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
20 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,42 kg
21 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V(63x63x5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,82 kg
22 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
24 Đào móng đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,57 m3
25 Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,95 m3
26 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
27 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
28 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
29 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
30 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
31 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m2
32 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
33 Đào móng đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 m3
34 Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,43 m3
K g. An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cọc
L 3. Hệ thống cấp nước sinh hoạt
M a. Bể chứa, sân giếng
1 Đào móng đất C3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
2 Bê tông tấm bản đúc sẳn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m3
5 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
6 Bê tông lót M100 sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
7 Bê tông sân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,99 m2
9 Xây bể chứa gạch đặc (5x10x20)cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,71 m3
10 Trát tường dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,9 m2
11 Quét xi măng 2 nước bể và sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,75 m2
12 Cốt thép D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,92 kg
13 Cốt thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,32 kg
14 Cốt thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,84 kg
15 Cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,64 kg
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2,3mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25, bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
19 Lắp đặt vòi Ruminê đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
N b. Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu ≤50m, đường kính lổ khoan <200mm, lớp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu ≤50m, đường kính lổ khoan <200mm, lớp đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu 50m đến ≤100m, đường kính lổ khoan <200mm, lớp đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Lắp đặt ống lọc PVC D90, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,5mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708 m
7 Trám Bentonit + xi măng 4% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
8 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
9 Lắp đặt ống thép đen D150, dày 4,78mm, tiêu chuẩn ASTM A53A (Ống Việt Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
10 Sản xuất bích thép rỗng mạ kẽm D400-D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt mặt bích thép D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt máy bơm chìm 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Dây cước chống cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
14 Lắp đặt van một chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894 m
16 Lắp đặt cút cong nhựa D27, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x2,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
18 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (610x440x230)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 2P loại 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Nhân công lắp đặt, đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
O 4. Nhà sinh hoạt cộng đồng
P a. Nhà sinh hoạt
1 Đào móng đá C4 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 m3
2 Bê tông lót M50 sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m2
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
5 Ván khuôn cột, trụ vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,39 m2
6 Bê tông móng M100 sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
7 Ván khuôn cột, trụ tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
8 Bê tông cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
9 Đắp đất đầm K85 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,13 m3
10 Cốt thép cột, trụ D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,47 kg
11 Cốt thép cột, trụ D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,66 kg
12 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,37 m2
13 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3 m2
15 Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
16 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
17 Bê tông cầu thang thường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 m2
19 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
20 Cốt thép sàn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,23 kg
21 Cốt thép dầm, giằng D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 kg
22 Cốt thép dầm, giằng D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609 kg
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 kg
24 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20)cm vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,11 m3
25 Xây móng gạch đặc (5x10x20)cm vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
26 Lắp đặt con tiện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
27 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,13 kg
28 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,13 kg
29 Sơn vì kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 m2
30 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
32 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
33 Xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,8 m
34 Dầm trần thép hộp 30x60x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m
35 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,32 kg
36 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,35ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,2 kg
37 Sản xuất giằng thép L(30x30x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,1 kg
38 Lắp dựng giằng thép L(30x30x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,1 kg
39 Làm trần tôn lạnh 0,25 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
40 Sơn xà gồ, đà trần và giằng thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,86 m2
41 Trát nẹp trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8 m
42 Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,95 m2
43 Trát tường trong vữa M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,95 m2
44 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3 m2
45 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,88 m2
47 Trát phào kép vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6 m
48 Trát bậc cấp vữa M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,37 m2
49 Trát má hèm cữa vữa M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 m2
50 Quét vôi 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,29 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước (400x400) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,33 m2
52 Láng nền chiều dày 2,0cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,37 m2
53 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
55 Hoa sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
57 Sơn hoa sắt thép hộp 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
58 Gông lề chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
59 Khóa then cài + ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,96 m2
Q b. Sân bê tông
1 Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
2 Đào đá C4 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
3 Bê tông lót M50 sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
4 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,71 m3
5 Bê tông sân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,79 m2
7 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
8 Láng nền chiều dày 2,0cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2 m2
R c. Tấm đan gác qua rãnh
1 Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 kg
3 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
S 5. Hệ thốngcấp điện sinh hoạt
1 Cáp LV/ ABC (4x70)-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762,2 m
2 Kẹp ngừng cáp ABC 4(70-95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Kẹp treo cáp ABC (4x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Giá móc treo cáp GM-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
6 Bulon móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
7 Đai thép không rĩ 20x4 (1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
8 Khoá đai thép A-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
9 Dây buộc rút L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
10 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Biển cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 biển
12 Đai thép không rĩ 20x4 ( 0,9m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
13 Cột BTLTNPC.I-8,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cột
14 Tiếp địa LR4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Móng cột M1H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 móng
16 Móng cột MĐH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 móng
17 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->