Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2020, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 10:38:00 đến ngày 2020-10-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,517,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,757,055 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu bảy trăm năm mươi bảy nghìn năm mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. San tạo mặt bằng | |||
| B | a. San nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.360,98 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.325,2 | m3 |
| 3 | Đào san đất C3 tạo mặt bằng, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.622,29 | m3 |
| 4 | Đào san đất C3 tạo mặt bằng, bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,54 | m3 |
| 5 | Phá đá C4 tạo mặt bằng, bằng máy khoan D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.788,54 | m3 |
| 6 | San đá bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.563,39 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,91 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.360,98 | m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.788,54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá để san gạt mặt bằng bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.824,57 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,54 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) bằng bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.755,45 | m3 |
| C | b. Tấm đan gác qua rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.363,92 | kg |
| 3 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,12 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | cấu kiện |
| D | 2. Đường giao thông nội vùng | |||
| E | a. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,65 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,54 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,91 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,76 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,89 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá để san gạt mặt bằng bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,28 | m3 |
| F | b. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,2 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.334,43 | m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,15 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,37 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m |
| 6 | Cắt và làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,5 | m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,4 | m2 |
| G | c. Rãnh gia cố tấm lát | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, khoá đỉnh rãnh dọc M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,21 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đúc sẳn M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,17 | m3 |
| 4 | Đệm vữa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng, khóa đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4 | m2 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá C4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá để san gạt mặt bằng bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,22 | m3 |
| H | d. Tấm đan và rãnh chịu lực (40x50)cm | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,19 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,72 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,15 | kg |
| 9 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,84 | m2 |
| 11 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | m3 |
| I | e. Bậc tiêu năng cuối rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 3 | Bê tông mái M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,54 | m2 |
| 6 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| J | f. Đường ống dẫn nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 3 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 4 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,2 | kg |
| 5 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,18 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,44 | m3 |
| 8 | Đắp cát đầm K90 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,03 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 13 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 14 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,47 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | kg |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,42 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,82 | kg |
| 22 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,57 | m3 |
| 25 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,95 | m3 |
| 26 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 28 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m2 |
| 32 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 33 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| 34 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| K | g. An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cọc |
| L | 3. Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| M | a. Bể chứa, sân giếng | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,99 | m2 |
| 9 | Xây bể chứa gạch đặc (5x10x20)cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,71 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,9 | m2 |
| 11 | Quét xi măng 2 nước bể và sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,75 | m2 |
| 12 | Cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,92 | kg |
| 13 | Cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,32 | kg |
| 14 | Cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,84 | kg |
| 15 | Cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2,3mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25, bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50, bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt vòi Ruminê đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| N | b. Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu ≤50m, đường kính lổ khoan <200mm, lớp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu ≤50m, đường kính lổ khoan <200mm, lớp đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu 50m đến ≤100m, đường kính lổ khoan <200mm, lớp đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,5mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | m |
| 7 | Trám Bentonit + xi măng 4% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D150, dày 4,78mm, tiêu chuẩn ASTM A53A (Ống Việt Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 10 | Sản xuất bích thép rỗng mạ kẽm D400-D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chìm 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Dây cước chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt van một chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894 | m |
| 16 | Lắp đặt cút cong nhựa D27, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x2,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (610x440x230)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt, đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| O | 4. Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| P | a. Nhà sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng đá C4 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M50 sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,39 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M100 sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, trụ tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 8 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm K85 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,47 | kg |
| 11 | Cốt thép cột, trụ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,66 | kg |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,37 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,23 | kg |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609 | kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | kg |
| 24 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20)cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,11 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch đặc (5x10x20)cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 26 | Lắp đặt con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,13 | kg |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,13 | kg |
| 29 | Sơn vì kèo thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 30 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 32 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 33 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,8 | m |
| 34 | Dầm trần thép hộp 30x60x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,32 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,35ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | kg |
| 37 | Sản xuất giằng thép L(30x30x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,1 | kg |
| 38 | Lắp dựng giằng thép L(30x30x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,1 | kg |
| 39 | Làm trần tôn lạnh 0,25 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 40 | Sơn xà gồ, đà trần và giằng thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,86 | m2 |
| 41 | Trát nẹp trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | m |
| 42 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,95 | m2 |
| 43 | Trát tường trong vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,95 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m2 |
| 47 | Trát phào kép vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m |
| 48 | Trát bậc cấp vữa M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m2 |
| 49 | Trát má hèm cữa vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,29 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước (400x400) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,33 | m2 |
| 52 | Láng nền chiều dày 2,0cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 55 | Hoa sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt thép hộp 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 58 | Gông lề chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Khóa then cài + ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắt dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,96 | m2 |
| Q | b. Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M50 sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,79 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 8 | Láng nền chiều dày 2,0cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m2 |
| R | c. Tấm đan gác qua rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | kg |
| 3 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| S | 5. Hệ thốngcấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp LV/ ABC (4x70)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,2 | m |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC 4(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Giá móc treo cáp GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 6 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 7 | Đai thép không rĩ 20x4 (1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 8 | Khoá đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 9 | Dây buộc rút L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | biển |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x4 ( 0,9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 13 | Cột BTLTNPC.I-8,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 14 | Tiếp địa LR4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Móng cột M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 16 | Móng cột MĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 17 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi