Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035482-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201035359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 16:53:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,639,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần Nhà trung chuyển rác
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,736 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,581 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 33,926 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 30,78 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,662 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,96 M3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,372 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,314 1000kg
11 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,368 1000kg
12 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 1000kg
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,512 1000kg
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,086 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,469 100m2
16 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m2
17 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,176 M3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,353 100m2
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,173 1000kg
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 1000kg
21 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 M3
22 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
23 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 1000kg
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m Theo thiết kế được phê duyệt 3,591 1000kg
26 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 3,591 1000kg
27 Sản xuất xà gồ STK (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 3,366 1000kg
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 3,366 1000kg
29 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,999 1000kg
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,999 1000kg
31 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 0,503 1000kg
32 Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,503 1000kg
33 Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,51 100m
34 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 260,075 M2
35 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 2,58 100m2
36 Lợp phẳng mạ màu dày 0.45mm- tole hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,746 100m2
37 LD máng xối (phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 36 M
38 LD cầu hút gió Inox 304 (D450) Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
40 Lắp dựng cửa cuốn (phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế được phê duyệt 15,17 M2
41 LD vách tol sóng mạ màu dày 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 257,2 M2
42 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,768 m3
43 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m3
44 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,192 M3
45 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,484 M3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,032 M2
48 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,898 M3
49 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,09m2 (25x40) Theo thiết kế được phê duyệt 100,46 M2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,93 M2
51 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 42,85 M2
52 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,32 M2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,275 100m3
54 Trãi vải nhựa lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,861 100m2
55 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,861 100m2
56 Thi công mặt đường đá 4x6 chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,861 100m2
57 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 18,61 M3
58 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,962 1000kg
59 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 17,93 M2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 24,92 M2
61 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 42,85 M2
62 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,444 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
64 Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 Theo thiết kế được phê duyệt 6,6 10m
C Phần điện
1 Tủ điện nổi 6PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
2 MCB 2P- 6A/4.5kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 MCB 2P- 20A/6 kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 RCBO 2P -16A/4.5kA (30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
5 LD đèn led 60w - IP65 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
6 Mặt 4 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
7 LD ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
8 Đế nối, công tắc & ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
9 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
10 Hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
11 LD ống phi 16 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 90 M
12 LD măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 30 Cái
13 LD ống phi 20 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 12 M
14 LD măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
15 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 300 M
16 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
17 Ty treo đèn 1.5m (M8) + cùm + bulon Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
D Phần nước
1 Lắp ống uPVC phi 27, dày 1.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
2 Co - tê , phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 21 Cái
3 Nối trơn phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 14 Cái
4 Co RT, co RN ngoài thau phi 27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
5 Van khóa thau - phi 27 (van vặn) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
6 Robinet (thau) Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
7 Băng keo lụa (tính vật liệu) 5 Cái
E NHÀ THƯỜNG TRỰC + VỆ SINH & KHO CHỨA DỤNG CỤ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m3
2 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1,014 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,312 M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 9,72 100m
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,484 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 M3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,276 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 100m2
11 Nilon lót đáy đà Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,81 M3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,166 100m2
14 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,72 M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,425 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,212 100m2
17 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,736 M2
18 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,795 M3
19 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,384 100m2
20 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,111 M2
21 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 8,084 M2
22 Quét chống thấm mái Theo thiết kế được phê duyệt 8,084 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,084 M2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 8,084 M2
25 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 1000kg
26 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 1000kg
27 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 1000kg
28 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 1000kg
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,069 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,381 1000kg
31 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 1000kg
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,142 1000kg
33 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,323 M3
34 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
35 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
37 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 42,4 M
38 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 100m3
39 Bê tông đáy hầm WC đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,406 M3
40 Ván khuôn gỗ, nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
41 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
42 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,319 M3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,628 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,628 M2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,05 M2
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,191 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 100m3
48 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,667 M3
49 Nilon lót nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 100m2
50 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,495 M3
51 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 17,41 M2
52 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,286 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,38 M2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 33,573 M2
55 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 24,967 M2
56 Ốp đá chẻ Theo thiết kế được phê duyệt 3,72 M2
57 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 3,88 10m
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 35,412 M2
59 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 63,953 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 63,471 M2
61 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 56,072 M2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 100) Theo thiết kế được phê duyệt 6,18 M2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 4,5 M2
64 LD hoa nhôm - S1 Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 M2
65 Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
66 Lắp gối hích chận cửa (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
69 Sản xuất xà gồ thép (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 1000kg
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 1000kg
71 Lợp mái tol song vuông dày 0.42mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,265 100m2
72 Làm trần thạch cao khung nổi 60x60 Theo thiết kế được phê duyệt 13,514 M2
73 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,492 100m2
F Phần điện
1 LD tủ âm tường 6PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
2 LD MCB 2P, 6A/4,5kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 LD MCB 2P, 20A/6kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 Lắp đặt RCBO 2P, 16A/4,5kA (30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
5 Đèn Led tuýt 0.6m - 10w (âm trần) Theo thiết kế được phê duyệt 7 Bộ
6 LD Quạt đảo 45w Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
7 LD quạt hút âm tần 30w Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
8 Mặt 5 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
9 LD Dimer đơn 500w/220V Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
10 LD ô cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
11 Đế âm: công tắc, Dimer, ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
12 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
13 Hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
14 Ống nhựa PVC phi 16 ( Ong trắng cứng ) Theo thiết kế được phê duyệt 35 M
15 Măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
16 Ống nhựa PVC phi 20 ( Ong trắng cứng ) Theo thiết kế được phê duyệt 15 M
17 Măng song phi 20 Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
18 Dây điện đồng PVC 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 75 M
19 Dây điện đồng PVC 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
G Phần nước
1 Ong uP.V.C phi 114 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
2 Ong uP.V.C phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
3 Ong uP.V.C phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
4 Ong uP.V.C phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
5 Y, Lơi phi 114 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
6 Co, Y, Lơi phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
7 Co, lơi phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
8 Co, tê phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
9 Co R.Trong, Co R.ngoài thau phi 27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
10 Phiễu thu nước 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
11 LD móc treo quần áo Inox Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
12 Hộp giấy vệ sinh (nhựa) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
13 LD xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Vòi xịt rửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
15 Vòi tắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
16 Vòi rửa + tê hand Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
H Cổng tường rào
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,566 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,107 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,605 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 41,514 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 10,809 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,297 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 13,538 M3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,573 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,729 M3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,709 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,811 1000kg
13 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,332 1000kg
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 6,664 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,579 M3
16 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,717 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,793 100m2
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,293 1000kg
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,553 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 1000kg
21 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,417 1000kg
22 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,866 M3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,636 M3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 884,952 M2
25 GC&LD chữ bảng tênMica , cao 130 Theo thiết kế được phê duyệt 27 Chữ
26 Lắp dựng cửa cổng thép hộp Theo thiết kế được phê duyệt 12,15 M2
27 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo thiết kế được phê duyệt 18,74 10m
28 LD thanh ray thép hình V40x40x4 Theo thiết kế được phê duyệt 21 M
29 LD bas đuôi cá, L200 (tính vật liệu) Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
30 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 34,47 M2
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 6,177 M2
32 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 M2
33 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 43,4 M2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 640,908 M2
35 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 74,998 M2
36 LD ổ khóa bấm (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
37 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,18 100m2
I Phần điện
1 MCB 2P- 6A-10A-16A/4.5kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Dây cáp điện CXV 1C (3x2.5 mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 16 M
3 LD ống HDPE phi 32/25 Theo thiết kế được phê duyệt 15 M
4 LD đèn cầu phi 300 + bóng led 7w Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
5 Hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Hộp
J Sân đường nội bộ - Cây xanh - HT cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 3,437 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 31,997 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,204 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,624 M3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,74 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,74 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 2,871 100m3
8 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 27,4 M3
9 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,911 M3
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,146 100m2
11 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 3,316 100M2
12 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,417 1000kg
13 Lăn nhám mặt nền Theo thiết kế được phê duyệt 274 m2
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,802 M3
15 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 61 Cái
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 1000kg
18 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,112 M3
19 Lắp đặt ghi chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 97,794 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,74 M2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 43,16 M2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,674 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,45 100m
27 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 Cái
28 Lắp đặt lơi + nối trơn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 36 Cái
29 Lắp đặt van thau vặn phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
30 Lắp đặt vòi rửa Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
32 Lắp đặt đầu răn phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
33 LD van phao phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
34 LD Máy tăng áp 0.75w + đúp bê Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
35 Trồng cây cảnh hoàng nam cao >=2m Theo thiết kế được phê duyệt 68 Cây
36 Trồng cỏ hoàng lạc Theo thiết kế được phê duyệt 3,64 100m2
37 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện Theo thiết kế được phê duyệt 3,64 100m2/tháng
38 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan máy bơm điện Theo thiết kế được phê duyệt 0,68 100chậu/tháng
K Đường vào trạm
1 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax = 4cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,88 100m2
2 Làm mặt đường đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,88 100m2
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 350 Theo thiết kế được phê duyệt 257,6 M3
4 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 1,288 100m2
5 Lót vải nilon Theo thiết kế được phê duyệt 12,88 100m2
6 Xoa phẳng mặt - Lăn nhám mặt đường 1.288 m2
L Hồ nước 15M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,219 100m3
2 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1,204 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,204 M3
4 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,279 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
6 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,352 M3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
8 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4 M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,02 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
11 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,743 M2
12 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày > 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,601 M3
13 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,347 100m2
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,534 M3
15 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
16 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
18 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,258 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,28 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 40,12 M2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 34,68 M2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,92 M2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,92 M2
24 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 6,46 M2
25 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,471 1000kg
26 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 1000kg
27 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 1000kg
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 100m3
M Hầm xử lý nước thải
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,88 M3
3 Ván khuôn gỗ, tấn bê tông lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
4 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
5 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,586 M3
6 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 M3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,236 M2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,81 M2
9 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,812 M3
10 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp (gổ ghép luân chuyển) Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
11 Rải nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,108 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
13 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 1000kg
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m3
19 Làm tần lọc thang củi Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 100M3
20 Làm tần lọc thang xỉ Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100M3
N San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Theo thiết kế được phê duyệt 15,53 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 18,576 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I (Phần không ngập trong đất tính điều chỉnh NC; MTC = 0,75) Theo thiết kế được phê duyệt 4,644 100m
4 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 5,568 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 Theo thiết kế được phê duyệt 5,781 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình (TÍNH VẬT LIỆU) Theo thiết kế được phê duyệt 1.832,9 m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km Theo thiết kế được phê duyệt 18,328 100m3
O Đường vào trạm ( hệ thống chiếu sáng)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 80 m
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 14 cần đèn
8 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo thiết kế được phê duyệt 14 bộ
9 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Theo thiết kế được phê duyệt 3,75 100m
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
12 Lắp giá đỡ tủ điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
14 Lắp đặt bulon móc + kẹp đỡ + long đền Theo thiết kế được phê duyệt 15 bộ
15 Lắp đặt tủ điện 12PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
16 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Triplex 3x4.0mm² Theo thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
P Đường vào trạm (Di dời hệ thống điện hạ thế)
1 M1a - trụ đơn Theo thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
2 M2a - trụ đơn Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 M2a+gia cố bê tông (trụ đôi) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
4 BTLT 8,5 (đơn) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
5 BTLT 8.5m (đôi) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
6 Bộ tiếp địa sắt ngoài thân trụ hạ thế Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
7 DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
8 Phần tháo lắp lại Theo thiết kế được phê duyệt 1 Trọn Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->