Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 16:53:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,639,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần Nhà trung chuyển rác | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,926 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,78 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,662 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,96 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,368 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,512 | 1000kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,086 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,469 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,176 | M3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,173 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 1000kg |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 1000kg |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,591 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,591 | 1000kg |
| 27 | Sản xuất xà gồ STK (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,366 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,366 | 1000kg |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,999 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,999 | 1000kg |
| 31 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,503 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,503 | 1000kg |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 260,075 | M2 |
| 35 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,58 | 100m2 |
| 36 | Lợp phẳng mạ màu dày 0.45mm- tole hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,746 | 100m2 |
| 37 | LD máng xối (phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | M |
| 38 | LD cầu hút gió Inox 304 (D450) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cửa cuốn (phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,17 | M2 |
| 41 | LD vách tol sóng mạ màu dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 257,2 | M2 |
| 42 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,192 | M3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,484 | M3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,032 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,898 | M3 |
| 49 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,09m2 (25x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,46 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,93 | M2 |
| 51 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,85 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,32 | M2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 54 | Trãi vải nhựa lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,861 | 100m2 |
| 55 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,861 | 100m2 |
| 56 | Thi công mặt đường đá 4x6 chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,861 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,61 | M3 |
| 58 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,962 | 1000kg |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,93 | M2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,92 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,85 | M2 |
| 62 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,444 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 64 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | 10m |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện nổi 6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | MCB 2P- 6A/4.5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | MCB 2P- 20A/6 kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | RCBO 2P -16A/4.5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | LD đèn led 60w - IP65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | LD ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Đế nối, công tắc & ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 10 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | LD ống phi 16 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | M |
| 12 | LD măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | Cái |
| 13 | LD ống phi 20 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | M |
| 14 | LD măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | M |
| 16 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 17 | Ty treo đèn 1.5m (M8) + cùm + bulon | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp ống uPVC phi 27, dày 1.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Co - tê , phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | Cái |
| 3 | Nối trơn phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 4 | Co RT, co RN ngoài thau phi 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 5 | Van khóa thau - phi 27 (van vặn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Robinet (thau) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 7 | Băng keo lụa (tính vật liệu) | 5 | Cái | |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC + VỆ SINH & KHO CHỨA DỤNG CỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,014 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,312 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,72 | 100m |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,484 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,276 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Nilon lót đáy đà | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,81 | M3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,72 | M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,425 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,736 | M2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,795 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,111 | M2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,084 | M2 |
| 22 | Quét chống thấm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,084 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,084 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,084 | M2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,381 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 1000kg |
| 33 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,323 | M3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 37 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,4 | M |
| 38 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đáy hầm WC đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,406 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,319 | M3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,628 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,628 | M2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,05 | M2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,667 | M3 |
| 49 | Nilon lót nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 50 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | M3 |
| 51 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,41 | M2 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,286 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,38 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,573 | M2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,967 | M2 |
| 56 | Ốp đá chẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,72 | M2 |
| 57 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,88 | 10m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,412 | M2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,953 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,471 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,072 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 100) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,18 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | M2 |
| 64 | LD hoa nhôm - S1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9 | M2 |
| 65 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 66 | Lắp gối hích chận cửa (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 1000kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 1000kg |
| 71 | Lợp mái tol song vuông dày 0.42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 72 | Làm trần thạch cao khung nổi 60x60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,514 | M2 |
| 73 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | LD tủ âm tường 6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | LD MCB 2P, 6A/4,5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | LD MCB 2P, 20A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P, 16A/4,5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Đèn Led tuýt 0.6m - 10w (âm trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 6 | LD Quạt đảo 45w | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | LD quạt hút âm tần 30w | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Mặt 5 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | LD Dimer đơn 500w/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | LD ô cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Đế âm: công tắc, Dimer, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 13 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Ống nhựa PVC phi 16 ( Ong trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | M |
| 15 | Măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Ống nhựa PVC phi 20 ( Ong trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | M |
| 17 | Măng song phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 18 | Dây điện đồng PVC 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | M |
| 19 | Dây điện đồng PVC 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Ong uP.V.C phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 2 | Ong uP.V.C phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Ong uP.V.C phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Ong uP.V.C phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Y, Lơi phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Co, Y, Lơi phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Co, lơi phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Co, tê phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Co R.Trong, Co R.ngoài thau phi 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Phiễu thu nước 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | LD móc treo quần áo Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Hộp giấy vệ sinh (nhựa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | LD xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Vòi xịt rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Vòi tắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Vòi rửa + tê hand | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| H | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,605 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,514 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,809 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,538 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,573 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,729 | M3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,811 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,332 | 1000kg |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,664 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,579 | M3 |
| 16 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,793 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,293 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,553 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,417 | 1000kg |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,866 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,636 | M3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 884,952 | M2 |
| 25 | GC&LD chữ bảng tênMica , cao 130 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | Chữ |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,15 | M2 |
| 27 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,74 | 10m |
| 28 | LD thanh ray thép hình V40x40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | M |
| 29 | LD bas đuôi cá, L200 (tính vật liệu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 30 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,47 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,177 | M2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,4 | M2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 640,908 | M2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,998 | M2 |
| 36 | LD ổ khóa bấm (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,18 | 100m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | MCB 2P- 6A-10A-16A/4.5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Dây cáp điện CXV 1C (3x2.5 mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | M |
| 3 | LD ống HDPE phi 32/25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | M |
| 4 | LD đèn cầu phi 300 + bóng led 7w | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| J | Sân đường nội bộ - Cây xanh - HT cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,437 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,997 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,624 | M3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,74 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,74 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,871 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,4 | M3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,911 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,316 | 100M2 |
| 12 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,417 | 1000kg |
| 13 | Lăn nhám mặt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 274 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,802 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 61 | Cái |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 1000kg |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,112 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ghi chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,794 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,74 | M2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,16 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,674 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 28 | Lắp đặt lơi + nối trơn miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van thau vặn phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đầu răn phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 33 | LD van phao phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | LD Máy tăng áp 0.75w + đúp bê | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Trồng cây cảnh hoàng nam cao >=2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | Cây |
| 36 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,64 | 100m2 |
| 37 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,64 | 100m2/tháng |
| 38 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan máy bơm điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100chậu/tháng |
| K | Đường vào trạm | |||
| 1 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax = 4cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,88 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,88 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 350 | Theo thiết kế được phê duyệt | 257,6 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 5 | Lót vải nilon | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,88 | 100m2 |
| 6 | Xoa phẳng mặt - Lăn nhám mặt đường | 1.288 | m2 | |
| L | Hồ nước 15M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,204 | M3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,279 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,352 | M3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,02 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,743 | M2 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày > 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,601 | M3 |
| 13 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,534 | M3 |
| 15 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 18 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,28 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,12 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,68 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,92 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,92 | M2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,46 | M2 |
| 25 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,471 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 1000kg |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| M | Hầm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,88 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, tấn bê tông lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,586 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | M3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,236 | M2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,81 | M2 |
| 9 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,812 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp (gổ ghép luân chuyển) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 13 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 1000kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Làm tần lọc thang củi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100M3 |
| 20 | Làm tần lọc thang xỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100M3 |
| N | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,53 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,576 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I (Phần không ngập trong đất tính điều chỉnh NC; MTC = 0,75) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,644 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,568 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,781 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (TÍNH VẬT LIỆU) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.832,9 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,328 | 100m3 |
| O | Đường vào trạm ( hệ thống chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bulon móc + kẹp đỡ + long đền | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 12PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Triplex 3x4.0mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| P | Đường vào trạm (Di dời hệ thống điện hạ thế) | |||
| 1 | M1a - trụ đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | M2a - trụ đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | M2a+gia cố bê tông (trụ đôi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | BTLT 8,5 (đơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | BTLT 8.5m (đôi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa sắt ngoài thân trụ hạ thế | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Phần tháo lắp lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi