Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 4 Trịnh Hoài Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022697-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 4 Trịnh Hoài Đức
Số hiệu KHLCNT 20201022680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 16:39:00 đến ngày 2020-10-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,316,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 450,64 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 248,8929 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn chắn nắng cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 42,0112 m2
4 Phá dỡ bóc bỏ bậc thang ganito (chiều sâu trung bình 4cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1,7088 m3
5 Phá dỡ lam chắn nắng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,1566 m3
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 64,2838 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 9 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 5 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 27 bộ
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 2,1 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 4,2397 m3
13 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 887,2298 m2
14 Phá dỡ nền nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 9,4123 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 2.353,2337 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.011,6663 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 975,9481 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 216,668 m2
19 Bốc xếp trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,6428 100m2
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,6428 100m2
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,6428 100m2
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,6428 100m2
23 Bốc xếp vách các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 57,0875 m2
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - kính các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 57,0875 m2
25 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - kính các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 57,0875 m2
26 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - kính các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 57,0875 m2
27 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 110,4879 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 110,4879 m3
29 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 110,4879 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 110,4879 đ/m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 110,4879 đ/m3
32 Tháo dỡ thu hồi hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1 trọn gói
33 Bê tông tôn nền nhà vệ sinh bằng BT gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 9,8501 m3
34 Quét dung dịch chống thấm bằng sika Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 77,3916 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1,7298 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mới Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 31,45 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 65,6676 m2
38 Ốp gạch tường KT 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 163,3575 m2
39 Thi công trần thạch cao thả 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 65,6676 m2
40 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 2.478,05 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 98,24 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 913,4263 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 2.135,814 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần: trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.011,6663 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 3.147,4803 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 975,9481 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 138,668 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 78 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 975,9481 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 216,668 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.192,6161 m2
52 Vệ sinh, Sơn lam chắn nắng mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 113,334 0.0
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 9,8784 100m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 887,2298 m2
55 Ốp gạch chân tường cao 100, gạch100x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 54,106 m2
56 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp, kính 6,38, phụ kiện Việt Pháp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 8,55 m2
57 Của đi 2 cánh , của nhôm Việt Pháp hệ 4400 (phụ kiện đồng bọ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 8,3304 m2
58 Của đi 2 cánh rộng , của nhôm Việt Pháp hệ 4400 (phụ kiện đồng bọ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 11,136 m2
59 Cửa sắt bảo vệ HL khung thép hộp mạ kẽm (Hộp 30x60x1,8; nan hộp 20x20X1,1 @100) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 9,256 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 36,0244 m2
61 Sản xuất cung cấp khuôn cửa KT 250x40 (Thay thế thanh khuôn cửa đứng sát tường khuôn cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 201,3 m
62 Lắp dựng khuôn cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 431,832 m cấu kiện
63 Nẹp khuôn cửa đóng 2 mặt bản 50*15 gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 402,6 m
64 Sửa chữa sơn bả của hư hỏng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0 m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 240,2596 m2 cấu kiện
66 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 42,72 m2
67 Ốp đá bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 88,7945 1m2
68 Phào cổ bậc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 140,76 md
69 Ốp aluminium bao gồm xương thép 25x25x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 8,5554 m2
70 Khung thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1,5518 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 73,08 m2
72 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
73 Tủ điện phòng loại 5 at Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 25 cái
74 Lắp đặt Aptomat 2P-32A, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1 cái
75 Lắp đặt Aptomat 2P-25A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 24 cái
76 Lắp đặt Aptomat 2P-16A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 52 cái
77 Lắp đặt Aptomat 2P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 28 cái
78 Lắp đặt công tắc đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 55 cái
79 Lắp đặt công tắc đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 10 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 127 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 90 hộp
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 50 hộp
84 Hộp nối PVC 150x150 + cầu đấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 24 hộp
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 86 bộ
86 Lắp led hộp 210x210 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 43 bộ
87 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 140 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 90 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 90 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.200 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.800 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.200 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.800 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.000 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.600 m
96 Lắp đặt quạt thông gió trên trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
97 Ổ cắm điện thoại RJ11+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 25 cái
98 Ổ cắm mạng LAN RJ45+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 104 cái
99 Cáp tín hiệu điện thoại Cu/PVC 2x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 800 m
100 Cáp tín hiệu mạng LAN UTP Cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 3.800 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 600 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 600 m
103 Máng nhựa 100x60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 250 m
104 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 15 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 15 bộ
106 Lắp đặt lô giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 8 cái
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 9 bộ
108 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 bộ
111 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
113 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: khóa, tay nắm, bản lề, ốc, vít, chân vách compact,...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 60,9 m2
114 Xử lý thấm khe giữa ống và sàn bê tông, bằng vữa trương nở và keo lỗ chờ xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 15 vị trí
115 Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,15 100m
116 Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,4 100m
117 Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,6 100m
118 Cút d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
119 Tê d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
120 Tê thu d=40/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
121 Côn thu d=40/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
122 Van khóa D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 3 cái
123 Lắp đặt cút 90 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 33 cái
124 Lắp đặt Tê D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 18 cái
125 Lắp côn thu D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 15 cái
126 Lắp tê thu D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
127 Lắp đặt Cút D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 33 cái
128 Lắp đặt tê D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 21 cái
129 Lắp đặt tê ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 15 cái
130 Lắp đặt Cút ren trong D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 18 cái
131 Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,2 100m
132 Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,25 100m
133 Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,48 100m
134 Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 0,6 100m
135 Lắp đặt cút 90 upvcD48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 36 cái
136 Lắp đặt cút 90 upvcD63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
137 Lắp đặt cút 90 upvcD76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 30 cái
138 Lắp đặt cút 90 upvcD110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
139 Lắp đặt cút 135 upvcD48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
140 Lắp đặt cút 135 upvcD63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
141 Lắp đặt cút 135 upvcD76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 18 cái
142 Lắp đặt cút 135 upvcD110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
143 Lắp đặt tê 135 upvcD76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 12 cái
144 Lắp đặt tê 135 upvcD110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 15 cái
145 Lắp đặt côn thu upvcD63/48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
146 Lắp đặt côn thu upvcD76/63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6 cái
147 Lắp đặt côn thu upvcD110/63 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 3 cái
148 Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 9,5mm, dày 0.81 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 5,8 100m
149 Phụ kiện ống đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 6
150 Ni tơ khí và thổi bẩn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 29 chai
151 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10x19mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 8,12 100m
152 Ống nước ngưng D21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 5,22 100m
153 Bảo ôn ống ngưng D21x13mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 5,22 100m
154 Băng cách ẩm cho ống đồng, óng nước ngưng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 29 kg
155 Gí đỡ ti treo ống đồng, ống nước ngưng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 58 bộ
156 Bốc xếp cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 136,5 m3
157 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 136,5 m3
158 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 136,5 m3
159 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1,134 1000v
160 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1,134 1000v
161 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch xây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1,134 1000v
162 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 11,14 100m2
163 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 11,14 100m2
164 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 11,14 100m2
165 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 40 tấn
166 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 40 tấn
167 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 40 tấn
168 Lưới , bạt che có khung đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ 1.000 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->