Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 4 Trịnh Hoài Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 4 Trịnh Hoài Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 16:39:00 đến ngày 2020-10-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,316,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 450,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 248,8929 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn chắn nắng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 42,0112 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bóc bỏ bậc thang ganito (chiều sâu trung bình 4cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,7088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lam chắn nắng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,1566 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 64,2838 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 27 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,1 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,2397 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 887,2298 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,4123 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2.353,2337 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.011,6663 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 975,9481 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 216,668 | m2 |
| 19 | Bốc xếp trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6428 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6428 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6428 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6428 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp vách các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 57,0875 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - kính các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 57,0875 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - kính các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 57,0875 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - kính các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 57,0875 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 110,4879 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 110,4879 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 110,4879 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 110,4879 | đ/m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 110,4879 | đ/m3 |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | trọn gói |
| 33 | Bê tông tôn nền nhà vệ sinh bằng BT gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,8501 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 77,3916 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,7298 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 31,45 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 65,6676 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường KT 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 163,3575 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao thả 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 65,6676 | m2 |
| 40 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2.478,05 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 98,24 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 913,4263 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2.135,814 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần: trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.011,6663 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3.147,4803 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 975,9481 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 138,668 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 78 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 975,9481 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 216,668 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.192,6161 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, Sơn lam chắn nắng mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 113,334 | 0.0 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,8784 | 100m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 887,2298 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường cao 100, gạch100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 54,106 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp, kính 6,38, phụ kiện Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,55 | m2 |
| 57 | Của đi 2 cánh , của nhôm Việt Pháp hệ 4400 (phụ kiện đồng bọ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,3304 | m2 |
| 58 | Của đi 2 cánh rộng , của nhôm Việt Pháp hệ 4400 (phụ kiện đồng bọ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,136 | m2 |
| 59 | Cửa sắt bảo vệ HL khung thép hộp mạ kẽm (Hộp 30x60x1,8; nan hộp 20x20X1,1 @100) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,256 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36,0244 | m2 |
| 61 | Sản xuất cung cấp khuôn cửa KT 250x40 (Thay thế thanh khuôn cửa đứng sát tường khuôn cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 201,3 | m |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 431,832 | m cấu kiện |
| 63 | Nẹp khuôn cửa đóng 2 mặt bản 50*15 gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 402,6 | m |
| 64 | Sửa chữa sơn bả của hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 240,2596 | m2 cấu kiện |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 42,72 | m2 |
| 67 | Ốp đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 88,7945 | 1m2 |
| 68 | Phào cổ bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 140,76 | md |
| 69 | Ốp aluminium bao gồm xương thép 25x25x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,5554 | m2 |
| 70 | Khung thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,5518 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 73,08 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 73 | Tủ điện phòng loại 5 at | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat 2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 52 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 55 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 127 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 90 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50 | hộp |
| 84 | Hộp nối PVC 150x150 + cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 86 | bộ |
| 86 | Lắp led hộp 210x210 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 43 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 140 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.800 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.800 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.000 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.600 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 97 | Ổ cắm điện thoại RJ11+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25 | cái |
| 98 | Ổ cắm mạng LAN RJ45+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 104 | cái |
| 99 | Cáp tín hiệu điện thoại Cu/PVC 2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 800 | m |
| 100 | Cáp tín hiệu mạng LAN UTP Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3.800 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 600 | m |
| 103 | Máng nhựa 100x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 113 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: khóa, tay nắm, bản lề, ốc, vít, chân vách compact,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60,9 | m2 |
| 114 | Xử lý thấm khe giữa ống và sàn bê tông, bằng vữa trương nở và keo lỗ chờ xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | vị trí |
| 115 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 118 | Cút d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 119 | Tê d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 120 | Tê thu d=40/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 121 | Côn thu d=40/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 122 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 33 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 125 | Lắp côn thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 126 | Lắp tê thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 33 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,48 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút 90 upvcD48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 90 upvcD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 upvcD76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 90 upvcD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 135 upvcD48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 135 upvcD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 135 upvcD76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 135 upvcD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê 135 upvcD76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê 135 upvcD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu upvcD63/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu upvcD76/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu upvcD110/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 9,5mm, dày 0.81 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,8 | 100m |
| 149 | Phụ kiện ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | lô |
| 150 | Ni tơ khí và thổi bẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 29 | chai |
| 151 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,12 | 100m |
| 152 | Ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,22 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống ngưng D21x13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,22 | 100m |
| 154 | Băng cách ẩm cho ống đồng, óng nước ngưng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 29 | kg |
| 155 | Gí đỡ ti treo ống đồng, ống nước ngưng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 58 | bộ |
| 156 | Bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 136,5 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 136,5 | m3 |
| 158 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 136,5 | m3 |
| 159 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,134 | 1000v |
| 160 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,134 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,134 | 1000v |
| 162 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,14 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,14 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,14 | 100m2 |
| 165 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 40 | tấn |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 40 | tấn |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 40 | tấn |
| 168 | Lưới , bạt che có khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1.000 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi