Gói thầu: Gói thầu số 12: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh Tân Hồng, Tân Hồng 2, Phù Chẩn 1, Cổng Keo, Phù Chẩn 3, Cổng Trâu lộ 485-E27.8 và nhánh Đồng Nguyên, Tương Giang, Tương Giang 4, Tương Giang 6, Tương Giang 7, Tương giang 9B, Tương Giang 10 lộ 478-E27.1; Sửa chữa, thay kết cấu, thiết bị dàn TBA Xóm Miếu, Nội Trì B, Thôn Lã 2, Xóm Nội, Phù Chẩn 1B, Roi Sóc, Cổng Keo 2, Cổng Keo, Xóm Sông, Tương Giang 4, Tương Giang 6, Tương Giang 7 và Hưng Phúc, thị xã Từ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh Tân Hồng, Tân Hồng 2, Phù Chẩn 1, Cổng Keo, Phù Chẩn 3, Cổng Trâu lộ 485-E27.8 và nhánh Đồng Nguyên, Tương Giang, Tương Giang 4, Tương Giang 6, Tương Giang 7, Tương giang 9B, Tương Giang 10 lộ 478-E27.1; Sửa chữa, thay kết cấu, thiết bị dàn TBA Xóm Miếu, Nội Trì B, Thôn Lã 2, Xóm Nội, Phù Chẩn 1B, Roi Sóc, Cổng Keo 2, Cổng Keo, Xóm Sông, Tương Giang 4, Tương Giang 6, Tương Giang 7 và Hưng Phúc, thị xã Từ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 08:09:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,600,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 8 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 15 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 116 | quả |
| 5 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 1,674 | km |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 165 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 17 | cái |
| 2 | Bộ xà XN4F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà X1FD-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 4 | Bộ xà X3FD-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà X5FD-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà XL4F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 16 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 12,132 | km | |
| 13 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 1,674 | km | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer-25kV | 105 | chuỗi | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo kép Polymer-25kV | 69 | chuỗi | |
| 16 | Thay thế khóa hãm hợp kim nhôm | 168 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 106 | quả | |
| 18 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 8 | bộ | |
| 19 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 16 | bộ | |
| 20 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 17 | cột | |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 21,08 | tấn | |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2 | tấn | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,954 | tấn | |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,7885 | tấn | |
| 25 | Biển báo an toàn | 16 | cái | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2a | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 16 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 16 | vị trí | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Vật tư A cấp | 4 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 11 | bộ 3 pha |
| 3 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 222 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 12 | quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 56 | quả |
| 7 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 9 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 54 | bộ |
| F | Phần xây lắp phần trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 4 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV và CSV TBA trên 2 cột LT10-10 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV và CSV TBA trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 8 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 32 | quả | |
| 13 | Tháo hạ MBA 560kVA-35/0,4kV trên cột | 3 | máy | |
| 14 | Lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-35/0,4kV lên cột | 3 | máy | |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì SI, cầu chì PK-35kV trong trạm | 9 | bộ | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì LBFCO-22kV cũ | 1 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | 11 | bộ | |
| 18 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 33 | m | |
| 19 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 99 | m | |
| 20 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối 0,4kV | 3 | tủ | |
| 21 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ đỡ ghế cách điện mặt đất | 12 | quả | |
| 22 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 59 | quả | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 6 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 5 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | 3 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 cũ | 245 | m | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 cũ | 49 | m | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 cũ | 231 | m | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,25 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,807 | tấn | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0018 | tấn | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V - HSMT | 210 | đầu |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 45 | m | |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 19 | m | |
| 38 | Lạt nhựa 450mm | 220 | cái | |
| 39 | Băng dính cách điện | 55 | Cuộn | |
| 40 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 33 | cái | |
| 41 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai đồng) | 21 | cái | |
| 42 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 21 | cái | |
| 43 | Biển báo tên trạm biến áp | 11 | cái | |
| 44 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 18 | bộ | |
| 45 | Chụp bảo vệ chống sét van | 33 | bộ | |
| 46 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 21 | bộ | |
| 47 | Dây bộc cổ sứ định hình | 18 | bộ | |
| 48 | Thẻ báo tên lộ | 49 | cái | |
| 49 | Biển báo an toàn | 11 | cái | |
| 50 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 11 | bình | |
| 51 | Ghế và bệ ghế thao tác cầu dao 35kV mặt đất | 1 | cái | |
| G | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 3 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi