Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037205-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201024500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách quận năm 2019 theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 08/7/2020 của Hội đồng nhân dân quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 16:33:00 đến ngày 2020-10-24 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,019,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,948 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.723,528 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,522 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,987 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,882 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,367 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,987 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,882 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,367 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,935 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.142,299 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,44 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,2 m
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,52 m2
23 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
26 Cửa sổ hất A hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
27 Vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,608 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,38 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,38 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,509 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 4 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (80% diện tích)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.915,423 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127,439 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,6 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,856 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,188 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,6 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,856 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,188 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,4 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.042,862 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,242 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
2 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
3 Tôn bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
4 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Chốt cổng + khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,233 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,113 1m2
9 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,036 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,036 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,116 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,011 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,955 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,059 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,677 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
25 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
27 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,161 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,59 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,311 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,345 m2
32 Phá lớp vữa trát tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,148 m2
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,73 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,419 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,345 m2
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,16 m2
41 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terazzo kt 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,16 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,82 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,758 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,898 m2
45 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,869 m2
46 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m2
47 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,869 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,82 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,656 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
3 Thanh treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
4 Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
2 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
3 Thanh treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
4 Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
13 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt Siphong nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt Siphong nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Lắp đặt Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Măng sông uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt Măng sông trượt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt Măng sông trượt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->