Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036944-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201036879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 08:04:00 đến ngày 2020-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,902,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,759 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường hư hỏng và mở rộng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,082 100m3
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 100m3
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh + lớp nâng cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,996 100m2
8 Bù vênh mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép tb 6,2cm (tuyến Nguyễn Hùng Mạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,274 100m2
9 Bù vênh mặt đường bêt ông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (tuyến Phan Bội Châu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,362 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2(Nền mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 100m2
11 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 100m2
12 Đắp lể đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 100m3
13 Gia cố BTXM đoạn vị trí công ngang đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100m3
15 SXLD trụ đỡ + biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác + bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% kl đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m3
2 Đào kênh mương bằng nhân công đất cấp II (30% kl đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,841 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,29 m3
4 Vữa lót XM mác 75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,9 m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
6 Bê tông móng mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,29 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ mương đường kính <=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường mương BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,095 100m2
10 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,338 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,678 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,992 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 100m
18 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% kl đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3
19 Đào kênh mương bằng nhân công đất cấp II (30% kl đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,384 m3
20 Làm lớp đá đệm móng cống + hố ga, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m3
21 Vữa lót XM mác 75 dày 3cm móng cống + hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m2
22 Bê tông móng cống + hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,934 m3
23 Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,474 m3
24 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng + mối nối cống + hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 100m2
29 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
31 Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan + hố ga đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan + hố ga đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
35 Sản xuất cấu kiện thép hình V50x50x5mm tấm đan + hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
36 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
40 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
41 Tái lập móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m2
43 Tái lập mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->