Gói thầu: Gói thầu số 15: xây lắp Sửa chữa ĐZ 22kV từ cột 19-29 lộ 479-E27.21, N. Xuân Ái, N. Thượng Đồng, N. Quả Cảm lộ 472 E7.4, cột 47 đến cột 50 lộ 382 E7.4, N. Song Mây 471 E27.21, N. Sơn Đông lộ 373 E7.2, N. Ngôi Sao 2 lộ 471 E7.4 Thành Phố Bắc Ninh. Sửa chữa, thay thế dao cách ly kém chất lượng tại các TBA: Thị Cầu 7, Số 1,2,3,4 HNL, Đương Xá 2, Bơm Đương Xá, Khu DC DV P. Thị Cầu, Đìa Núi 2, Số 1, 2, 4, 5, 6, 7 KNO Vũ Ninh Kinh Bắc, Đáp Cầu 5, Đạo Trân, TT Viện 110, Số 1 KNO Đại Phúc, TPBN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: xây lắp Sửa chữa ĐZ 22kV từ cột 19-29 lộ 479-E27.21, N. Xuân Ái, N. Thượng Đồng, N. Quả Cảm lộ 472 E7.4, cột 47 đến cột 50 lộ 382 E7.4, N. Song Mây 471 E27.21, N. Sơn Đông lộ 373 E7.2, N. Ngôi Sao 2 lộ 471 E7.4 Thành Phố Bắc Ninh. Sửa chữa, thay thế dao cách ly kém chất lượng tại các TBA: Thị Cầu 7, Số 1,2,3,4 HNL, Đương Xá 2, Bơm Đương Xá, Khu DC DV P. Thị Cầu, Đìa Núi 2, Số 1, 2, 4, 5, 6, 7 KNO Vũ Ninh Kinh Bắc, Đáp Cầu 5, Đạo Trân, TT Viện 110, Số 1 KNO Đại Phúc, TPBN |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 08:05:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,524,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL:Sửa chữa đường dây 35kV từ cột 1 N.TGKĐ đến cột 167 và từ cột 04 đến cột 06 nhánh Bơm Ngọc Đạo, nhánh Đạo Chân lộ 371 E27.18, thành phố Bắc Ninh | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 192 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 116 | quả |
| 7 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 1 | quả |
| 8 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 0,6701 | km | |
| 9 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 3,4699 | km | |
| 10 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 2,3561 | km | |
| 11 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 1,1628 | km | |
| 12 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 198 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | TCVN5847_2016 | 27 | cái |
| 4 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng X5F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 15 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 16 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Bộ xà trung gian XTG-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 18 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XL4F-22-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 20 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xà néo dây cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 22 | Bộ xà néo dây cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 23 | Bộ xà néo dây cột vuông đơn sứ đứng X3-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 24 | Bộ xà néo dây cột vuông đơn sứ chuỗi X3-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 25 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 26 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 28 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 29 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 30 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 31 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 32 | Cổ dể néo dây dây chống sét | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 33 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 34 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 35 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 38 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 39 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 40 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 0,657 | km | |
| 41 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 4,335 | km | |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 2,16 | km | |
| 43 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 262 | quả | |
| 44 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 39 | chuỗi | |
| 45 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ | 1 | bộ | |
| 46 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 47 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 22 | bộ | |
| 48 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 9 | bộ | |
| 49 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 4 | cột | |
| 50 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 2 | cột | |
| 51 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 27 | cột | |
| 52 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 37,868 | tấn | |
| 53 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,46 | tấn | |
| 54 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,2265 | tấn | |
| 55 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,3419 | tấn | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 51 | đầu | |
| 57 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 21 | vị trí | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 6 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 24 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 24 | vị trí | |
| F | Danh mục SCL: Sửa chữa, thay thế dao cách ly kém chất lượng tại các TBA: Thị Cầu 7, Số 1,2,3,4 HNL, Đương Xá 2, Bơm Đương Xá, Khu DC DV P. Thị Cầu, Đìa Núi 2, Số 1, 2, 4, 5, 6, 7 KNO Vũ Ninh Kinh Bắc, Đáp Cầu 5, Đạo Trân, TT Viện 110, Số 1 KNO Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh | |||
| G | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 378 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 66 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 15 | quả |
| 5 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| H | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì cắt tải trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,4m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì cắt tải trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,2m) | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì cắt tải trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,1m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì cắt tải trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,0m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì cắt tải trên 2 cột ly tâm hình P (tim 2,7m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì cắt tải trên 2 cột ly tâm hình P (tim 2,6m) | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,4m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,2m) | mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,1m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột ly tâm hình P (tim 3,0m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột ly tâm hình P (tim 2,7m) | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột ly tâm hình P (tim 2,6m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại CSV mặt máy biến áp | 14 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cầu dao liên động 24kV trong trạm | 10 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ thu hồi cầu dao liên động 35kV trong trạm | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì SI, cầu chì PK-35kV trong trạm | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì SI, cầu chì PK-24kV trong trạm | 11 | bộ | |
| 18 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 156 | m | |
| 19 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 147 | m | |
| 20 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 66 | quả | |
| 21 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 15 | quả | |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 12 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 12 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 14 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...≤ 50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 27 | bộ | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V - HSMT | 168 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M-50 | theo chương V - HSMT | 84 | đầu |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 112 | m | |
| 29 | Lạt nhựa 450mm | 700 | cái | |
| 30 | Băng dính cách điện | 140 | Cuộn | |
| 31 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 14 | cái | |
| 32 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai đồng) | 42 | cái | |
| 33 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 42 | cái | |
| 34 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 42 | cái | |
| 35 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 42 | cái | |
| 36 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 14 | bộ | |
| 37 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 14 | bộ | |
| 38 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 14 | hệ thống | |
| 39 | Biển báo an toàn | 28 | cái | |
| 40 | Biển tên cầu chì FCO | 14 | cái | |
| 41 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | 14 | cái | |
| 42 | Biển báo tên MBA, CD | 14 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi