Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040095-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20201027971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:31:00 đến ngày 2020-10-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,364,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 6,9949 100m3
2 Đào xúc đất, phế thải bằng thủ công Chương V E-HSMT 174,872 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 8,7436 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 8,7436 m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 11,8868 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,772 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,5195 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0205 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,3323 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0831 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 0,9661 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 0,2415 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 0,5952 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 3,968 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 3,968 100m2
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V E-HSMT 0,1307 100m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Chương V E-HSMT 130,74 m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 1,8982 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0541 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,703 m3
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 27,04 m
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 4,8665 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0503 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,0815 m3
25 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,3239 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 5,533 m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,5386 m3
28 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,3168 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,5174 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,92 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSMT 14,557 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V E-HSMT 0,5823 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 5,6515 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1253 100m2
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0149 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 7,2235 m3
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,56 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,2665 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 65,13 m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,4503 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,8865 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,1707 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,6193 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 3,631 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 44 1cấu kiện
46 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,3103 100m3
47 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V E-HSMT 247,398 m3
48 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 9,8959 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 12,3699 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 12,3699 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 12,3699 100m3
52 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 71,067 100m3
53 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 17,7668 100m3
54 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 19,618 m3
55 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,7847 100m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0471 100m3
57 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,7782 100m3
58 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,1946 100m3
59 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 1,3586 100m3
60 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 0,3397 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 0,844 100m3
62 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 5,6268 100m2
63 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 5,6268 100m2
64 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V E-HSMT 0,4742 100m3
65 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Teraro vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 474,19 m2
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 6,6065 m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1882 100m2
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,4469 m3
69 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 94,11 m
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 18,4909 m3
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1911 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,1091 m3
73 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,8297 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 21,0232 m2
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 1,6157 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,9504 m3
77 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,5523 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 14,76 m2
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 3,843 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,9996 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 4,7333 tấn
82 Gia công cột bằng thép tấm Chương V E-HSMT 0,1008 tấn
83 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 32,025 m3
84 Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V E-HSMT 5,04 100m
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V E-HSMT 1,7326 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3237 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,494 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 19,1938 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 1,245 100m2
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 2,0916 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 37,35 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 249 1cấu kiện
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 69,3162 m3
94 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V E-HSMT 3,0174 100m3
95 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 24,035 m3
96 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,4999 100m2
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0536 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 27,9839 m3
99 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,992 m3
100 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 20,9623 m3
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 165,1572 m2
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,1751 100m2
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 10,1248 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,4479 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 1,6178 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 9,4811 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 160 1cấu kiện
108 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 600x800mm L=1m Chương V E-HSMT 91 1 đoạn ống
109 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng cát san nền) Chương V E-HSMT 1,5248 100m3
110 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 3,0298 100m3
111 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 75,7452 m3
112 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 3,7873 100m3
113 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 3,7873 100m3
114 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 3,7873 100m3
115 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 21,2912 100m3
116 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 5,3228 100m3
117 Mua đất đắp taluy Chương V E-HSMT 199,672 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 1,8152 100m3
119 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 16,622 m3
120 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,6649 100m3
121 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,1134 100m3
122 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,371 100m3
123 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0928 100m3
124 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 1,3019 100m3
125 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 0,3255 100m3
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 0,8007 100m3
127 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 5,3381 100m2
128 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 5,3381 100m2
129 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V E-HSMT 0,1885 100m3
130 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 188,45 m2
131 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 4,1615 m3
132 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1186 100m2
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,5413 m3
134 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, Chương V E-HSMT 59,28 m
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 7,293 m3
136 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0754 100m2
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,6207 m3
138 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,4826 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,2918 m2
140 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,7181 m3
141 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,4224 m3
142 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,6899 m3
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,56 m2
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 30,9895 m3
145 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V E-HSMT 1,2397 100m3
146 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 10,5985 m3
147 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,2125 100m2
148 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0358 100m2
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 12,2819 m3
150 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,328 m3
151 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,4467 m3
152 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 66,5496 m2
153 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,5042 100m2
154 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,3488 m3
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,1887 100m2
156 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,6861 tấn
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 3,9754 m3
158 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 49 1cấu kiện
159 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 600x800mm Chương V E-HSMT 42 1 đoạn ống
160 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 1,6926 100m3
161 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 4,1256 100m3
162 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 103,14 m3
163 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 5,157 100m3
164 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 5,157 100m3
165 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 5,157 100m3
166 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 33,0376 100m3
167 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 8,2594 100m3
168 Mua đất đắp taluy Chương V E-HSMT 259,71 m3
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 2,361 100m3
170 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 23,55 m3
171 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,942 100m3
172 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0391 100m3
173 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V E-HSMT 0,5559 100m3
174 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,139 100m3
175 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 1,545 100m3
176 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 0,3862 100m3
177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 1,035 100m3
178 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 6,9003 100m2
179 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 6,9003 100m2
180 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V E-HSMT 0,2876 100m3
181 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Teraro vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 287,56 m2
182 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 6,2675 m3
183 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1786 100m2
184 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,3213 m3
185 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 89,28 m
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 15,6367 m3
187 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1616 100m2
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,4748 m3
189 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,4668 m3
190 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,7782 m2
191 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,8976 m3
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,528 m3
193 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,8624 m3
194 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,2 m2
195 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 18,2151 m3
196 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,7286 100m3
197 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 7,0418 m3
198 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1785 100m2
199 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0223 100m2
200 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 10,3274 m3
201 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,84 m3
202 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,1792 m3
203 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 80,1996 m2
204 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,5633 100m2
205 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,8653 m3
206 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,2119 100m2
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,7712 tấn
208 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 4,5044 m3
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 54 1cấu kiện
210 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,3729 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->