Gói thầu: gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống PCCC (bao gồm cà thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống PCCC (bao gồm cà thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 108 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 10:20:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,295,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 24 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x10+1x6 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 4x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,2412 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 4,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 2,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 22 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 162 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,6752 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,52 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 2,57 | 100m |
| 39 | Đào đất đường ống | Chương V | 147,96 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4796 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 | Chương V | 12 | hộp |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 12,6 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy beam | Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 14 | Cái |
| 49 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 50 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 1.296 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 1.731 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 20Px0,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 78 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 10,6 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 32mm | Chương V | 4,33 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 30,27 | 100m |
| 63 | Măng sông nhựa D16 | Chương V | 1.508 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 252 | cái |
| 65 | Kẹp giữ ống 16mm | Chương V | 2.891 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 13 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện:<br/>-Công suất: P=15Kw;<br/>-Lưu lượng Q=63M3/h;<br/>-Cột áp (m) H=40m;<br/>- Tubos Việt Nam hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: Máy bơm chữa cháy Diesel:- Động cơ Diesel Trung Quốc; - Đầu bơm Tusbon - Công suất đầu bơm: P=15Kw/20HP - Lưu lượng: Q=63m3/h - Cột áp (m): H=40m - Tubos Việt Nam hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: - Công suất P=2,2Kw; - Lưu lượng Q=3,6m3/h; - Cột áp (m): H=48m; - Tubos Việt Nam hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ): Tủ điều khiển sử dụng các thiết bị sau: KT: C1200xR800xD300mm; Độ dày tôn 1,5mm, 1 lớp cánh; Sơn tĩnh điện; Mạch điều khiển tự động theo tín hiệu Rơle áp lực; Bộ nạp acquy tự động; Bộ điều khiển mức điện tử; Có thiết bị bảo vệ chống mất pha, ngược pha, quá áp; Rơle báo mức nước hãng Omron hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh: Model: CM-P1-15L- Đài Loan hoặc tương đương; Nguồn điện: AC 220V 50/60Hz; Vật liệu: Thép dày không gỉ; Điện áp ngõ vào: 220V AC-50/60Hz; Điện áp ngõ ra: 24 VDC-100~400mA | Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi