Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 19:53:00 đến ngày 2020-10-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,238,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.425,83 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 828,26 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K95 | Phần 2 - Chương V | 236,43 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 38,14 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Phần 2 - Chương V | 57,47 | m3 |
| 6 | Bê tông nâng thành rãnh đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 7,91 | m3 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 112,8 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 82,62 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 82,62 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 82,62 | m2 |
| 11 | Lu lèn mặt đường bằng đầm cóc (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 10,57 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 9.153,6 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,37 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,37 cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 9.153,6 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 347,68 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm bù vênh dày 2,03 cm (Kết cấu vuốt về đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 347,68 | m2 |
| 16 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 347,68 | m2 |
| 17 | Đào kết cấu mặt đường cũ (Kết cấu xử lý cục bộ SC1) | Phần 2 - Chương V | 17,33 | m3 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xử lý cục bộ SC1) | Phần 2 - Chương V | 115,5 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 34,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 10,81 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang lắp ghép) | Phần 2 - Chương V | 175,43 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng đệm M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 264 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 571,2 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 8,19 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 2,73 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 4,34 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 193,76 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 1,58 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 161,14 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang B=0,6m) | Phần 2 - Chương V | 99,4 | kg |
| 17 | Đá dăm đệm | Phần 2 - Chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 75,6 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 3.599,1 | kg |
| 20 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 1,08 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 162 | m |
| 22 | Đá dăm đệm (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 13,5 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 29,7 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 2.729,7 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh kín chịu lực B=0,5m) | Phần 2 - Chương V | 1.744,2 | kg |
| 26 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 64 | lỗ |
| 27 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 3,44 | m3 |
| 28 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 32,88 | kg |
| 29 | Đào rãnh (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm (Cửa xả rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 0,36 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cống bản L = 0.75 m Km22+785 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 40,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 21,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 8,08 | m3 |
| 4 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 mũ mố | Phần 2 - Chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 1,69 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 phủ bản | Phần 2 - Chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Phần 2 - Chương V | 1,87 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 48,96 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 129,92 | kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 38,46 | kg |
| 12 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 8,95 | kg |
| 13 | Bi tum | Phần 2 - Chương V | 0,05 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cống bản L = 1m Km22+932.88 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Phần 2 - Chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 74,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 35,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 10,7 | m3 |
| 5 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 mũ mố | Phần 2 - Chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 1,84 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 phủ bản | Phần 2 - Chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Phần 2 - Chương V | 2,42 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 61,06 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 149,24 | kg |
| 12 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 38,99 | kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 8,95 | kg |
| 14 | Bi tum | Phần 2 - Chương V | 0,05 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 7,73 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 124,5 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm | Phần 2 - Chương V | 124,5 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 124,5 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu, gắn màng phản quang (Cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 47 | cọc |
| 2 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu tận dụng) | Phần 2 - Chương V | 188 | lỗ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 243 | cọc |
| 4 | Gắn màng phản quang (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 486 | vị trí |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu làm mới) | Phần 2 - Chương V | 972 | lỗ |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 30 | cọc |
| 7 | Gắn màng phản quang (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 60 | vị trí |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu <=5cm (cọc H) | Phần 2 - Chương V | 120 | lỗ |
| 9 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 11 | Sơn cột, dán màng phản quang biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sơn sửa, tận dụng biển báo chữ nhật 150 x 240 (cm) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| I | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi