Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý hành chính, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 21:02:00 đến ngày 2020-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,296,475,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,0349 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7394 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 227,43 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255,4005 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,5759 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 679,665 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 738,9255 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 + 4(50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 653,9604 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 227,43 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255,4005 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,5759 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trụ, cột tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 679,665 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 738,9255 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 653,9604 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trụ, cột tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 324,03 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 512,6348 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.413,75 | m2 |
| 20 | Băm nhám lớp láng sê nô cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,834 | m2 |
| 21 | Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấp cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2492 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn bộ công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 398,2469 | m3 |
| 25 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9825 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9825 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3256 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9488 | 100m2 |
| 29 | Bạt dứa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.694,88 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8236 | m3 |
| 31 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2172 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9548 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2389 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9486 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6216 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,081 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8252 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3614 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8607 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8226 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 254,32 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 311,2705 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,5759 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 760,335 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 925,7865 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3 + 4 (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 653,9604 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,664 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,26 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,3018 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 566,671 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.228,8748 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.664,712 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 500x500 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 483,3029 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 500x500 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.325,6543 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3319 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9957 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,272 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 399,816 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm tôn phẳng + khung xương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3276 | m2 |
| 66 | Vách ngăn Composit dày 12 ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung thép bịt tôn pa nô kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 289,44 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung thép bịt tôn pa nô kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 289,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,08 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 (Triết tính: 17,5kg/1m2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3664 | tấn |
| 71 | Trát, đắp granito những bậc sứt vỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2492 | m2 |
| 73 | Vệ sinh, đánh bóng lại Granito bậc cầu thang ngoài nhà, bậc lên xuống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,532 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 76 | Lan can hành lang INOX mua thẳng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 77 | Trụ cầu thang INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,834 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 80 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | CU/XPLE/PVC 4x10 mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.050 | m |
| 86 | Đèn tuýp led đôi(2x18W) - Dài 1,2M | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 87 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 89 | Đèn led trang trí gắn tường 9W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 90 | Đèn pha LED 200w | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55W - Điều khiển hộp số | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 93 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 94 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 95 | Công tắc ba + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Công tắc xoay chiều + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha + Khóa bảo vệ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 106 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 107 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 108 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần hút ngang có lưới che trang trí 34W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cuộn |
| 110 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.875 | cái |
| 111 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | cái |
| 112 | Hộp kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 113 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 115 | Ống Gel nhựa dẹt 60x40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 116 | Ống Gel nhựa dẹt 30x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 117 | Ống Gel nhựa dẹt 24x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 118 | Ống Gel nhựa dẹt 16x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 119 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 120 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 126 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 131 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 135 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Van phao nhựa điện tự động D25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 149 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 150 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 151 | Gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 155 | Hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 157 | Chậu tiểu nữ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 158 | Dây nối mềm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 159 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 160 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 161 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 162 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 163 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 170 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=42*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 175 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 176 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 178 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 185 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 188 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 189 | Xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 190 | Hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Vòi đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,623 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8342 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4103 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,869 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 + 4(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9937 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,992 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3368 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6409 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trụ, cột tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,34 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 + 4 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 590,976 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 + 4 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 354,8604 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 + 4 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 331,9751 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trụ, cột tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,14 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8119 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4357 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,736 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,208 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lại toàn bộ cửa cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,64 | m2 |
| 20 | Băm nhám lớp láng sê nô cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6136 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn bộ công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7434 | m3 |
| 23 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4608 | 100m2 |
| 27 | Bạt dứa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 941,76 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8553 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3921 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,623 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4382 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4103 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 364,264 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8526 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3 + 4 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9937 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 443,0062 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,775 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,3518 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 462,713 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8119 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 +4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4357 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,736 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 tầng 2 + 3 + 4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,208 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm tôn phẳng + khung xương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5304 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 (Triết tính: 17,5kg/1m2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 54 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 55 | Đánh véc ni lại toàn bộ cửa cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,64 | m2 |
| 56 | Trát, đắp granito những bậc sứt vỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, đánh bóng lại Granito bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,136 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6136 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 61 | CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 66 | Đèn tuýp led đôi(2x18W) - Dài 1,2M | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 67 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 69 | Đèn led trang trí gắn tường 9W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Đèn pha LED 200w | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 72 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 73 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Công tắc ba + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Công tắc xoay chiều + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha + Khóa bảo vệ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 84 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 85 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần hút ngang có lưới che trang trí 34W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 88 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.125 | cái |
| 89 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 90 | Hộp kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 91 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 93 | Ống Gel nhựa dẹt 60x40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Ống Gel nhựa dẹt 30x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 95 | Ống Gel nhựa dẹt 24x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 96 | Ống Gel nhựa dẹt 16x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 97 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 98 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 99 | Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 100 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 104 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 108 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Van phao nhựa điện tự động D25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 122 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 123 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 124 | Gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 128 | Hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Dây nối mềm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 130 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 131 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 132 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 133 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 134 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 135 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 144 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 153 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 156 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 157 | Xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 158 | Hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Vòi đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 162 | Máy bơm cấp nước Q=6m3/h; H=24m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1144 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7424 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,924 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8064 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7216 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,288 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 292,4576 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210,9696 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267,696 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trụ, cột tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2(80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 191,2256 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8864 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 (80%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 361,152 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, đánh giấy giáp trụ, cột tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,296 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 1 + 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7208 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 + 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần WC tầng 1 + 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3358 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lại toàn bộ cửa cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn bộ công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6836 | m3 |
| 21 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | 100m2 |
| 25 | Bạt dứa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 639,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1144 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7424 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 1 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,924 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8064 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2(20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7216 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 (20%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,288 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 707,488 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 263,712 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 697,768 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 173,608 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7208 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm tôn phẳng + khung xương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3358 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 41 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 42 | Đánh véc ni lại toàn bộ cửa cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Đèn tuýp led đôi(2x18W) - Dài 1,2M | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCB | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Băng dính điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 56 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 57 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 58 | Hộp kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 59 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Ống Gel nhựa dẹt 24x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Ống Gel nhựa dẹt 16x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 65 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Van phao nhựa điện tự động D25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Dây nối mềm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 96 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 97 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 99 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Keo dán ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 125 | Xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 126 | Hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Vòi xịt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Vòi đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Máy bơm cấp nước Q=6m3/h; H=24m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh đánh giấy giáp cổng hàng rào hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 211,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường, trụ cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 845,2164 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 845,2164 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 211,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi