Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHƯƠNG LÊ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 19:46:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,625,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN DẦU CÁC PHÒNG VÀ CẢI TẠO THÀNH PHÒNG CẤP CỨU, PHÒNG KHÁM, PHÒNG TIÊM |
|||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm<br/> | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,556 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,556 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,556 | m3 |
| 7 | SXLD cửa kính khung nhôm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 8 | Trát cạnh cột vị trí tháo dỡ tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,2 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 tại vị trí phá dỡ tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 209,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 209,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 209,8 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,71 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 121,22 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,71 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 121,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầu tường + trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 246,93 | m2 |
| B | VỆ SINH, BẢ MATIT, SƠN TƯỜNG TRONG , NGOÀI NHÀ, SƠN HÀNG RÀO TƯỜNG, CỔNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,638 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường xử lý vết nứt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,5 | m2 |
| 3 | Đóng lưới thép xử lý nút tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | md |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường, cột | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 667,162 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,96 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 667,162 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,96 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 720,122 | m2 |
| 10 | Sửa chữa khung đỡ bảng hiệu trạm y tế | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Tb |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,023 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,023 | m2 |
| C | THAY MỚI TẤM LẤY SÁNG GIẾNG TRỜI VÀ MÁI ĐÓN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,89 | m2 |
| 2 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 7 | Quét phụ gia chống thấm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt ( sử dụng lại xí bệt tháo dỡ) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc đèn | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Phụ kiện nước các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| E | VÁCH NHÔM KÍNH VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | GCLD vách nhôm kính nối thêm cao tới trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 2 | Thay mới đèn trần bị hư hỏng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Phụ kiện điện các loại khi thay thế đèn ( công tắc, dây, nẹp nhựa...) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | TB |
| F | LÀM CHỖ RỬA TAY CHÂN + LÁT GẠCH NỀN SÂN PHÍA TRƯỚC VÀ LÁNG VỮA SÂN PHÍA SAU NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi