Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 11:49:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0014 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4752 | 100m3 |
| 4 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 499,7199 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,972 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,0km (đường loại 6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,972 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,5km (đường loại 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,972 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,0km (đường loại 6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,972 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3339 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (2% thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8446 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,019 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,057 | m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.059,5 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200,38 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7324 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,381 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4947 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% TC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,608 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1293 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,31 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,5 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.044,71 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2833 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,61 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1715 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2833 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4073 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5969 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,33 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,27 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 748 | cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3685 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,622 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5824 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,416 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,808 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0294 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1186 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1543 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0728 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0933 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3842 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4Kv | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,6888 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,596 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan BTCT 80x500x500 đáy cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8889 | m3 |
| 10 | Cột điện BTLT DƯL PC và NPC 8,5m-5,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột điện BTLT DƯL PC và NPC 8,5m-3,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Vận chuyển cột điện từ nhà máy đến chân công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,39 | tấn/km |
| 14 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,39 | tấn |
| 15 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,39 | tấn |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 17 | Cáp nhôm bọc XLPE ABC 4x70 mm2: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,4316 | m |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1497 | tấn |
| 19 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1497 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1964 | km/dây |
| 21 | Thép mạ kém | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,52 | kg |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1 bộ |
| 23 | Bu long Cổ Dề M16x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 24 | Khóa néo cáp 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ghíp nối cáp 2 bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp 70-95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt Cu-AL35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=400A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 500A - 660V( CDH 3P 500A ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8 - D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,72 | m |
| 37 | Thép tròn d12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,72 | kg |
| 38 | Bulong M14x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 39 | Dây điện lực AV-35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi