Gói thầu: Gói thầu 02-XL-SCL 2020: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036308-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL-SCL 2020: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201034915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 08:33:00 đến ngày 2020-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,186,670,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG 
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Theo HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 Khoản
5 Công việc không xác định khối lượng từ thiết kế Theo HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C Phần vật tư A cấp
D Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp các TBA: Bạch Đằng 1, Chương Dương 1, Long Biên 2
E HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 1
1 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 7 cái
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Theo HSMT 316,83 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 Theo HSMT 22 cái
4 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 710 m
5 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 17 m
F HẠNG MỤC: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
1 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 120 cái
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Theo HSMT 134,33 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 Theo HSMT 6 cái
4 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 70mm2 Theo HSMT 18 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 680 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 12 m
G HẠNG MỤC: TBA LONG BIÊN 2
1 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 139 cái
2 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 31 Cái
3 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 873 m
4 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 9 m
H Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 2, Bạch Đằng 3
I HẠNG MỤC: TBA LA VĂN CẦU 2
1 Hòm 2 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 6 hòm
2 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 98 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 10 hòm
4 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 29 hộp
5 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 383 cái
6 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 101,5 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 698 m
8 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 20 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 520 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 70 m
11 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 304 cái
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 766 m
13 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 40 Cái
14 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 176 Cái
15 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 70mm2 Theo HSMT 36 m
16 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 2.763 m
17 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 8 m
18 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 248 cái
19 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 116 cái
J HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 3
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 122 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 12 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 40 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 460 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 140 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 854 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 24 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 610 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 84 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 486 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 920 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 40 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 140 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 70mm2 Theo HSMT 35 m
15 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.510 m
16 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 10 m
17 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 292 cái
18 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 160 cái
K Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 6, Bạch Đằng 7.1, Bạch Đằng 8
L HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 6
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 112 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 12 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 36 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 430 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 126 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 784 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 24 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 560 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 84 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 358 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 860 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 40 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 98 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.337 m
15 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 10 m
16 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 272 cái
17 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 144 cái
M HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 7.1
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 59 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 2 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 16 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 223 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 56 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 413 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 4 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 295 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 14 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 150 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 446 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 58 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 889 m
15 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 12 m
16 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 126 cái
17 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 64 cái
N HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 8
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 51 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 5 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 16 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 193 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 56 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 357 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 10 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 255 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 35 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 165 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 386 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 77 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.068 m
15 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 12 m
16 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 122 cái
17 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 64 cái
O Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 7, Cầu Đất 1, Cầu Đất 2
P HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 7
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 130 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 7 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Theo HSMT 1 hòm
4 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 39 hộp
5 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 485 cái
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 910 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 16 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 650 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 49 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 379 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 970 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 141 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 70mm2 Theo HSMT 67 m
15 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.211 m
16 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 11 m
17 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 288 cái
18 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 160 cái
Q HẠNG MỤC: TBA CẦU ĐẤT 1
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 52 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 8 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 18 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 194 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 63 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 364 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 16 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 260 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 56 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 190 cái
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 86 Cái
12 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Theo HSMT 204,02 m
13 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 Theo HSMT 4 cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 900 m
15 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 6 m
16 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 136 cái
17 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 72 cái
R HẠNG MỤC: TBA CẦU ĐẤT 2
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 86 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 2 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 28 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 324 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 98 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 602 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 4 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 430 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 14 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 256 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 648 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 95 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 30 m
15 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.292 m
16 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 14 m
17 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 180 cái
18 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 112 cái
S Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 4, Hàm Tử Quan, La Văn Cầu 6
T HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 4
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 72 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 8 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 25 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 272 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 87,5 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 504 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 16 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 360 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 56 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 257 cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Theo HSMT 544 m
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 69 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.108 m
15 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 9 m
16 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 176 cái
17 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 100 cái
18 Đầu cốt ép M50 Theo HSMT 9 cái
U HẠNG MỤC 2: TBA HÀM TỬ QUAN
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 65 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 3 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Theo HSMT 1 hòm
4 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 22 hộp
5 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 248 cái
6 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 84 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 455 m
8 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 8 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 325 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 21 m
11 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 209 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 64 Cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 1.119 m
15 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 13 m
16 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 142 cái
17 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 92 cái
18 Đầu cốt ép M50 Theo HSMT 13 cái
V HẠNG MỤC 2: TBA LA VĂN CẦU 6
1 Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) Theo HSMT 81 hòm
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo HSMT 6 hòm
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo HSMT 25 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 40A Theo HSMT 307 cái
5 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 Theo HSMT 87,5 m
6 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 567 m
7 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 Theo HSMT 12 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 405 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo HSMT 42 m
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 Theo HSMT 240 cái
11 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 Theo HSMT 32 Cái
12 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 46 Cái
13 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 Theo HSMT 642 m
14 Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 Theo HSMT 10 m
15 Đầu cốt ép M25 Theo HSMT 186 cái
16 Đầu cốt ép M35 Theo HSMT 100 cái
17 Đầu cốt ép M50 Theo HSMT 10 cái
W Phần vật tư B cấp
X Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp các TBA: Bạch Đằng 1, Chương Dương 1, Long Biên 2
Y HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 1
1 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
2 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
3 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 9 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 2 cái
5 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.38kg/bộ) Theo HSMT 68,76 kg
6 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 786,72 kg
7 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 44,31 kg
8 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 42,62 kg
9 Đai thép không rỉ + Khóa đai Theo HSMT 52 Bộ
10 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 63 Cái
11 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 41 cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f110/90 Theo HSMT 341 m
13 Ống nối AM120 Theo HSMT 88 cái
14 Cát đen Theo HSMT 19,923 m3
15 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 14 cái
16 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 229 m
17 Gạch bê tông đặc Theo HSMT 2.061 viên
18 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 229,28 kg
19 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 81,92 kg
20 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 48 m
Z HẠNG MỤC: TBA CHƯƠNG DƯƠNG 1
1 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
2 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
3 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 1 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 5 cái
5 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.38kg/bộ) Theo HSMT 68,76 kg
6 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 715,2 kg
7 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 44,31 kg
8 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 42,62 kg
9 Đai thép không rỉ + Khóa đai Theo HSMT 16 Bộ
10 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 54 Cái
11 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 36 cái
12 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f110/90 Theo HSMT 115 m
13 Ống nối AM120 Theo HSMT 24 cái
14 Cát đen Theo HSMT 6,612 m3
15 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 5 cái
16 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 76 m
17 Gạch bê tông đặc Theo HSMT 684 viên
18 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 114,64 kg
19 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 40,96 kg
20 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 24 m
AA HẠNG MỤC: TBA LONG BIÊN 2
1 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
2 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 4 cái
4 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.38kg/bộ) Theo HSMT 68,76 kg
5 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 607,92 kg
6 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 44,31 kg
7 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 85,24 kg
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo HSMT 74 Cái
9 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 45 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 114,64 kg
11 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 40,96 kg
12 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 24 m
AB Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 2, Bạch Đằng 3
AC HẠNG MỤC: TBA LA VĂN CẦU 2
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 393 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 88 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 44 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 75,9 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 74,34 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 54,48 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 196,79 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) Theo HSMT 36,3 kg
11 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 2 cái
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 16 cái
13 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.38kg/bộ) Theo HSMT 68,76 kg
14 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 715,2 kg
15 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 88,62 kg
16 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 85,24 kg
17 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 96 cái
18 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 71,65 kg
19 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 25,6 kg
20 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 15 m
AD HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 3
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 472 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 161 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 81 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 156,86 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 61,95 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 149,82 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 178,9 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) Theo HSMT 48,4 kg
11 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 4 cái
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 10 cái
13 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.38kg/bộ) Theo HSMT 68,76 kg
14 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 1.108,56 kg
15 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 132,93 kg
16 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 213,1 kg
17 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 65 cái
18 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 85,98 kg
19 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 30,72 kg
20 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 18 m
AE Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 6, Bạch Đằng 7.1, Bạch Đằng 8
AF HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 6
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 442 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 132 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 66 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 141,68 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 136,29 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 177,06 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 125,23 kg
10 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 4 cái
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 4 cái
12 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
13 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 1.323,12 kg
14 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 56 cái
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 143,3 kg
16 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 51,2 kg
17 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 30 m
AG HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 7.1
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 225 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 36 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 18 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 45,54 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 37,17 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 54,48 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 107,34 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) Theo HSMT 12,1 kg
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 1 cái
12 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
13 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 393,36 kg
14 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 44,31 kg
15 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 37 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 57,32 kg
17 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 20,48 kg
18 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 12 m
AH HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 8
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 198 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 66 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 33 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 80,96 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 111,51 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 54,48 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 53,67 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) Theo HSMT 12,1 kg
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 4 cái
12 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
13 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 715,2 kg
14 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 44,31 kg
15 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 42,62 kg
16 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 46 cái
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 85,98 kg
18 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 30,72 kg
19 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 18 m
AI Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 7, Cầu Đất 1, Cầu Đất 2
AJ HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 7
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 493 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 120 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 60 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 116,38 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 260,19 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 27,24 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 196,79 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) Theo HSMT 12,1 kg
11 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 4 cái
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 1 cái
13 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
14 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 1.180,08 kg
15 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 68 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 157,63 kg
17 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 56,32 kg
18 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 33 m
AK HẠNG MỤC: TBA CẦU ĐẤT 1
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 202 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 59 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 30 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 70,84 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 74,34 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 81,72 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 53,67 kg
10 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 2 cái
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 1 cái
12 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 34,33 kg
13 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 607,92 kg
14 Đai thép không rỉ + Khóa đai Theo HSMT 16 Bộ
15 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 30 cái
16 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f110/90 Theo HSMT 186 m
17 Ống nối AM120 Theo HSMT 32 cái
18 Cát đen Theo HSMT 7,395 m3
19 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 5 cái
20 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 85 m
21 Gạch bê tông đặc Theo HSMT 765 viên
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 57,32 kg
23 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 20,48 kg
24 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 12 m
AL HẠNG MỤC: TBA CẦU ĐẤT 2
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 326 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 84 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 42 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 86,02 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 185,85 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 95,34 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 53,67 kg
10 Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C Theo HSMT 3 cái
11 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
12 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 786,72 kg
13 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 132,93 kg
14 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 127,86 kg
15 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 51 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 100,31 kg
17 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 35,84 kg
18 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 21 m
AM Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 4, Hàm Tử Quan, La Văn Cầu 6
AN HẠNG MỤC: TBA BẠCH ĐẰNG 4
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 280 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 85 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 43 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 86,02 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 210,63 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 95,34 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 17,89 kg
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 2 cái
11 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
12 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 750,96 kg
13 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 88,62 kg
14 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 42,62 kg
15 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 42 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 100,31 kg
17 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 35,84 kg
18 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 21 m
AO HẠNG MỤC 2: TBA HÀM TỬ QUAN
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 252 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 76 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 38 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 75,9 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 148,68 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 27,24 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 89,45 kg
10 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
11 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 572,16 kg
12 Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) Theo HSMT 88,62 kg
13 Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) Theo HSMT 85,24 kg
14 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 41 cái
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 100,31 kg
16 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 35,84 kg
17 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 21 m
AP HẠNG MỤC 2: TBA LA VĂN CẦU 6
1 Đề can dán hòm công tơ Theo HSMT 313 cái
2 Sứ quả bàng Theo HSMT 84 quả
3 Dây thép 2 ly bọc nhựa Theo HSMT 42 m
4 Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) Theo HSMT 5 túi
5 Băng dính (keo) hạ thế 10m Theo HSMT 20 cuộn
6 Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) Theo HSMT 70,84 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) Theo HSMT 161,07 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) Theo HSMT 68,1 kg
9 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) Theo HSMT 35,78 kg
10 Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) Theo HSMT 12,1 kg
11 Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) Theo HSMT 68,66 kg
12 Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) Theo HSMT 643,68 kg
13 Tên Biển lộ đường dây Theo HSMT 23 cái
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) Theo HSMT 114,64 kg
15 Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) Theo HSMT 40,96 kg
16 Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 Theo HSMT 24 m
AQ Phần B thực hiện
AR Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp các TBA: Bạch Đằng 1, Chương Dương 1, Long Biên 2
AS Hạng mục: Bạch Đằng 1
AT Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 3,736 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
AU Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 1,7 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
AV Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,8737 tấn/km
AW Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 0,7105 km
AX Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,3112 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 4,8 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,8192 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 1,6 10cọc
AY Phần nhân công cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSMT 3,41 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSMT 0,4583 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 22 đầu
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 19,923 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 2,061 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,458 100m2
AZ Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 1,38 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 5,856 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 5,27 m3
BA Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,512 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 2,048 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 2,048 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,512 m3
BB Phần nhân công cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 458 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 22,9 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 57,25 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 32,06 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo HSMT 0,4809 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai , đường kính ống 150mm Theo HSMT 3,41 100m
BC CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,654 km
2 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 4 cột
3 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 8 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 hộp
6 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 4 hộp
7 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 29 hộp
8 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 9 m
9 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 183 cái
BD CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 9 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 bộ
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 24 hộp
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 4 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 29 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 9 m
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 183 cái
8 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 41 bộ
9 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 4 bộ
BE Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
BF Hạng mục 2: TBA Chương Dương 1
BG Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2,89 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
BH Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 1,2 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
BI Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,8021 tấn/km
BJ Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Theo HSMT 0,0184 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 0,6803 km
BK Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1556 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 2,4 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,4096 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,8 10cọc
BL Phần nhân công cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSMT 1,15 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSMT 0,1933 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 6 đầu
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 6,612 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,684 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,152 100m2
BM Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 1,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 6,384 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 6,08 m3
BN Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,256 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,024 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 1,024 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,256 m3
BO Phần nhân công lắp tiếp địa RAT
BP Phần nhân công cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 152 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 7,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 19 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 10,64 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo HSMT 0,1596 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai , đường kính ống 150mm Theo HSMT 1,15 100m
BQ CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,559 km
2 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 5 bộ
3 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 5 cột
5 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 3 hộp
6 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 26 hộp
7 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 8 hộp
8 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 161 m
BR CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 5 cột
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 22 bộ
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 3 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 26 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 8 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 161 m
8 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 36 bộ
9 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 5 bộ
BS Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
BT Hạng mục 3: TBA Long Biên 2
BU Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2,072 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
BV Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 0,9 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
BW Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,7375 tấn/km
BX Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 0,8734 km
BY Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1556 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 2,4 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,4096 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,8 10cọc
BZ Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,96 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 4,8 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 4,6 m3
CA Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,256 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,024 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 1,024 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,256 m3
CB CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,696 km
2 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 3 bộ
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 3 cột
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 3 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 12 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 4 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 83 m
CC CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
2 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 20 bộ
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 3 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 12 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 4 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 83 m
7 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 45 bộ
8 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 3 bộ
CD Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
CE Hoàn Trả
1 HOÀN TRẢ 1M2 ĐƯỜNG BTXM DÀY 20CM Theo HSMT 114,5 m2
2 HOÀN TRẢ 1M2 ĐƯỜNG BTXM DÀY 20CM Theo HSMT 38 m2
CF Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 2, Bạch Đằng 3
CG Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 2
CH Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 8,888 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
CI Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 24,8 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 12,4 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 4 10 cái
CJ Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,3269 tấn/km
CK Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Theo HSMT 0,0357 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 2,7628 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,766 km
CL Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,0973 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 1,5 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,256 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,5 10cọc
CM Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 3,36 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 16,528 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 15,62 m3
CN Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,16 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,64 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,64 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,16 m3
CO CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 2,267 km
2 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 300mm2 Theo HSMT 0,035 km
3 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 13 cột
5 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 67 hộp
6 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 75 hộp
7 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 17 hộp
8 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 620,5 m
9 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 383 cái
10 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 10 cái
CP CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 16 cột
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 24 bộ
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 16 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 98 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 29 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 691,5 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 383 cái
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 10 cái
10 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 96 bộ
11 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 88 sứ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 28 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 11 bộ
CQ Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
CR Hạng mục 2: TBA Bạch Đằng 3
CS Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 6,38 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
CT Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 29,2 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 17 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 4 10 cái
CU Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2,0505 tấn/km
CV Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Theo HSMT 0,0347 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,5105 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,92 km
CW Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1167 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 1,8 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,3072 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
CX Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 2,29 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 10,956 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 10,24 m3
CY Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,192 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,768 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,768 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,192 m3
CZ CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 1,247 km
2 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 300mm2 Theo HSMT 0,046 km
3 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,159 km
4 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
6 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 59 hộp
7 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 101 hộp
8 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 24 hộp
9 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 712 m
10 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 460 cái
11 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 12 cái
DA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 10 cột
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 39 bộ
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 12 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 122 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 40 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 834 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 460 cái
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 12 cái
10 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 65 bộ
11 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 161 sứ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 51 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 10 bộ
DB Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
DC Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 6, Bạch Đằng 7.1, Bạch Đằng 8
DD Hạng mục 1: TBA Bạch Đằng 6
DE Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 3,272 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
DF Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 27,2 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 15,4 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 4 10 cái
4 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,9034 tấn/km
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,3372 km
6 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,86 km
7 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1945 tấn/km
8 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 3 10m
9 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,512 100kg
10 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 1 10cọc
DG Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 1,36 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 6,336 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 5,92 m3
DH Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,32 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,28 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 1,28 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,32 m3
DI CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 1,328 km
2 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 300mm2 Theo HSMT 0,087 km
3 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 240mm2 Theo HSMT 0,027 km
4 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,01 km
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 3 cột
6 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 51 hộp
7 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 96 hộp
8 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 19 hộp
9 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 648,5 m
10 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 430 cái
11 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 13 cái
DJ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 37 bộ
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 12 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 112 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 36 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 770 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 430 cái
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 12 cái
10 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 56 bộ
11 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 132 sứ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 52 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 7 bộ
DK Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
DL Hạng mục 2: TBA Bạch Đằng 7.1
DM Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,518 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
DN Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 12,6 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 7,6 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
DO Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,6943 tấn/km
DP Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 0,8893 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,446 km
DQ Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,0778 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 1,2 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,2048 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,4 10cọc
DR Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 1,15 m3
DS Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,128 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,512 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,512 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,128 m3
DT CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,776 km
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 30 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 47 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 11 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 337,5 m
7 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 223 cái
8 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 2 cái
DU CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
2 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 12 bộ
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 2 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 59 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 16 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 365 m
7 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 223 cái
8 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 2 cái
9 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 37 bộ
10 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 36 sứ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 17 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 6 bộ
DV Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
DW Hạng mục 3: TBA Bạch Đằng 8
DX Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2,072 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
DY Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 12,2 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 7,6 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
DZ Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,1148 tấn/km
EA Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,0685 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,386 km
EB Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1167 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 1,8 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,3072 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
EC Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,79 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 3,94 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 3,74 m3
ED Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,192 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,768 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,768 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,192 m3
EE CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,664 km
2 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,048 km
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 14 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 46 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 16 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 285 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 193 cái
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 5 cái
EF CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
2 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 22 bộ
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 5 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 51 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 16 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 346 m
7 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 193 cái
8 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 5 cái
9 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 46 bộ
10 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 66 sứ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 30 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 3 bộ
EG Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
EH Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 7, Cầu Đất 1, Cầu Đất 2
EI Hạng mục 1: TBA Bạch Đằng 7
EJ Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,718 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
EK Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 28,8 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 17,1 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
EL Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,7928 tấn/km
EM Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Theo HSMT 0,0673 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,2111 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,97 km
EN Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,214 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 3,3 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,5632 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 1,1 10cọc
EO Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,64 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 2,736 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 2,47 m3
EP Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,352 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,408 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 1,408 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,352 m3
EQ CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 1,08 km
2 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 240mm2 Theo HSMT 0,008 km
3 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,084 km
4 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
6 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 31 hộp
7 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 114 hộp
8 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 28 hộp
9 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 658 m
10 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 485 cái
11 Thay máy biến dòng điện hạ thế (bộ 3 pha) Theo HSMT 1 bộ
12 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 7 cái
ER CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 33 bộ
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 8 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 130 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 39 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 842,5 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 485 cái
9 Thay công tơ 3 pha có biến dòng Theo HSMT 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 7 cái
11 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 68 bộ
12 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 120 sứ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 47 bộ
14 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 11 bộ
ES Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
ET Hạng mục 2 Cầu Đất 1
EU Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,118 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
EV Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 13,6 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 7,8 10 cái
EW Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,8885 tấn/km
EX Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 0,8995 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,388 km
EY Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,0778 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 1,2 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,2048 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,4 10cọc
EZ Phần nhân công cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSMT 1,86 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSMT 0,1802 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1Kv từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 4 đầu
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 7,395 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,765 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,17 100m2
FA Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,44 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,968 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 1,81 m3
FB Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,128 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,512 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,512 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,128 m3
FC Phần nhân công cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 170 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 8,5 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 21,25 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 11,9 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo HSMT 0,1785 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai , đường kính ống 150mm Theo HSMT 1,86 100m
FD CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,819 km
2 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,031 km
3 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
5 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 24 hộp
6 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 44 hộp
7 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 11 hộp
8 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 307,5 m
9 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 194 cái
10 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 8 cái
FE CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
3 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 17 bộ
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 8 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 52 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 18 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 379 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 194 cái
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 8 cái
10 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 30 bộ
11 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 59 sứ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 26 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 3 bộ
FF Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
FG Hạng mục 3 Cầu Đất 2
FH Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,9 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
FI Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 18 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 12,6 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
FJ Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,4684 tấn/km
FK Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,2916 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,648 km
FL Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1361 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 2,1 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,3584 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,7 10cọc
FM Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,152 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 0,99 m3
FN Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,224 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,896 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,896 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,224 m3
FO CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 1,154 km
2 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,055 km
3 Thay cột thép tròn, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
5 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 38 hộp
6 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 69 hộp
7 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 23 hộp
8 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 487,5 m
9 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 324 cái
10 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 2 cái
FP CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 3 cột
2 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 28 bộ
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 2 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 86 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 28 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 542 m
7 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 324 cái
8 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 2 cái
9 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 51 bộ
10 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 84 sứ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 39 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 3 bộ
FQ Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
FR Hoàn trả
1 HOÀN TRẢ 1M2 ĐƯỜNG BTXM DÀY 20CM Theo HSMT 42,5 m2
FS Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng 4, Hàm Tử Quan, La Văn Cầu 6
FT Hạng mục 1: TBA Bạch Đằng 4
FU Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,036 tấn/km
2 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
FV Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 17,6 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 10,9 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
FW Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,2921 tấn/km
FX Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,1084 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,544 km
FY Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1361 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 2,1 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,3584 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,7 10cọc
FZ Phần nhân công Móng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,48 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 2,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo HSMT 2,3 m3
GA Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,224 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,896 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,896 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,224 m3
GB CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,774 km
2 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 150mm2 Theo HSMT 0,131 km
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 1 cột
4 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 30 hộp
5 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 62 hộp
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 16 hộp
7 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 416 m
8 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 272 cái
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 8 cái
GC CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công Theo HSMT 2 cột
2 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 24 bộ
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 8 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 72 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 25 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 503,5 m
7 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 272 cái
8 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 8 cái
9 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 42 bộ
10 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 85 sứ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 41 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 1 bộ
GD Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
GE Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan
GF Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
GG Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 14,2 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 10,5 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
GH Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 1,0873 tấn/km
GI Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 1,1186 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,496 km
GJ Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1361 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 2,1 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,3584 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,7 10cọc
GK Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,224 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 0,896 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 0,896 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,224 m3
GL CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,838 km
2 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 240mm2 Theo HSMT 0,043 km
3 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 13 hộp
4 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 59 hộp
5 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 18 hộp
6 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 337 m
7 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 248 cái
8 Thay máy biến dòng điện hạ thế (bộ 3 pha) Theo HSMT 1 bộ
9 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 3 cái
GM CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 20 bộ
2 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 4 hộp
3 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 65 hộp
4 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 22 hộp
5 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 430 m
6 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 248 cái
7 Thay công tơ 3 pha có biến dòng Theo HSMT 1 cái
8 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 3 cái
9 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 41 bộ
10 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 76 sứ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 29 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 5 bộ
GN Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
GO Hạng mục 3: La Văn Cầu 6
GP Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1 Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 2 tấn/km
GQ Phần nhân công ép đầu cốt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo HSMT 18,6 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HSMT 11 10 cái
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo HSMT 3,2 10 cái
GR Phần nhân công vận chuyển xà
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,9916 tấn/km
GS Phần nhân công kéo Cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Theo HSMT 0,6417 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 Theo HSMT 0,614 km
GT Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Theo HSMT 0,1556 tấn/km
2 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Theo HSMT 2,4 10m
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,4096 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Theo HSMT 0,8 10cọc
GU Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo HSMT 0,256 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT 1,024 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công Theo HSMT 1,024 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PCB30, đá 1x2 Theo HSMT 0,256 m3
GV CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 Theo HSMT 0,528 km
2 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 29 hộp
3 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 70 hộp
4 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 15 hộp
5 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 439,5 m
6 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 307 cái
7 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 6 cái
GW CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg Theo HSMT 18 bộ
2 Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 6 hộp
3 Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Theo HSMT 81 hộp
4 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 Theo HSMT 25 hộp
5 Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 Theo HSMT 534,5 m
6 Thay công tơ 1 pha Theo HSMT 307 cái
7 Thay công tơ 3 pha Theo HSMT 6 cái
8 Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo HSMT 23 bộ
9 Thay sứ các loại bằng thủ công Theo HSMT 84 sứ
10 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg Theo HSMT 33 bộ
11 Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg Theo HSMT 2 bộ
GX Phần áp dụng đơn giá không XDCB
1 ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn Theo HSMT 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->