Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 11:04:00 đến ngày 2020-10-25 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,896,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRONG KHỐI NHÀ | |||
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần, tháo thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161,044 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,174 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, tháo thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,94 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167,986 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tháo thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 402,505 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,352 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,628 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,954 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,674 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,343 | 100kg |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,953 | 100kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,922 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,55 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,684 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100kg |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,856 | 1m2 |
| 31 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | 1m2 |
| 33 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,778 | m |
| 34 | Dải bạt dứa chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,502 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,894 | 1 m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160,811 | 1m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 301,236 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,422 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,313 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,735 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,555 | 1m2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,333 | m2 |
| 43 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,402 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,142 | m2 |
| 46 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 (thay mới tấm trần, khung xương tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,107 | m2 |
| 47 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,014 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 50 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,25 | m2 |
| C | CẢI TẠO TRONG PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,671 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,86 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,131 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,12 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | 100kg |
| 15 | Tháo dỡ ghế khán giả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 498 | cấu kiện |
| 16 | Vệ sinh; lắp đặt lại ghế khán giả; bổ sung bulông ốc vít | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 460 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vách chân tường gỗ phòng hội trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,687 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần, những vị trí bị hỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,912 | m2 |
| 19 | Tấm trần thạch cao đục lỗ tiêu âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,912 | m2 |
| 20 | Lắp đặt trần thạch cao đục lỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,912 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,912 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,912 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 749,553 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 427,883 | m2 |
| 25 | Ốp vách cong gỗ MDF chống ẩm dày 18mm (bao gồm 2 lớp lớp cốt dầy 15mm, lớp mặt phủ dày 3mm uốn cong được), mặt phủ Lamilate | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 26 | Ốp vách phẳng mặt gỗ MDF chống ẩm dày 18mm (bao gồm 2 lớp lớp cốt dầy 15mm, lớp mặt phủ 3mm), mặt phủ Lamilate | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,455 | m2 |
| 27 | Ốp vách tiêu âm chân tường phòng hội trường bằng gỗ MDF chống ẩm (Bao gồm lớp chống ẩm dầy 9mm làm cốt + lớp ngoài mặt phủ Melamine dầy 15mm đục lỗ D6 khoảng cách lỗ 30mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,98 | m2 |
| 28 | Phào gỗ nhóm III, ốp đỉnh chân tường (Bao gồm nhân công lắp đặt; phun sơn hoàn thiện, ...) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,719 | m |
| 29 | Nẹp Laminate ốp phần giao vách cong với vách phẳng tường sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,9 | m |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,98 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,826 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,9 | m |
| 33 | Cửa gỗ cách âm phòng hội trường bằng gỗ dổi bọc nỉ cách âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,313 | m2 |
| 34 | Khuôn kép cửa gỗ nhóm III, cách âm phòng hội trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,5 | m |
| 35 | Nẹp cửa gỗ nhóm III, khuôn kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | m |
| 36 | Khóa cửa đại chiều cao 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,7 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,826 | m2 cấu kiện |
| 39 | Chữ biển hiệu trong phòng Hội trường: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm ! | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | * CẢI TẠO PHÒNG ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH ÁNH SÁNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,017 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO MÁI TÔN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,912 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 491,15 | 1m2 |
| 3 | Thay mới máng thu nước mái bằng máng inox dày 1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,3 | m |
| 4 | Tôn bản ngậm tường rộng 50cm, dày 0.45mm dẫn nước vào máng tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,8 | m |
| 5 | Sản xuất thanh đỡ máng tôn thu nước mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng đỡ máng tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,306 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 441,017 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 441,017 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,875 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,875 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,215 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa granite hiện trạng cũ hỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,205 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Mài lại, đánh bóng Granito nền sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 494,177 | m2 |
| 6 | Mài lại, đánh bóng Granito cầu thang, tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 299,918 | m2 |
| 7 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,083 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,452 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,918 | m2 |
| H | CẢI TẠO CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem KT 200x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 750,545 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 750,545 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 273 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 910,913 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.183,913 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 750,545 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 750,545 | m2 |
| 8 | Đục, cắt sàn để mở rộng vết nứt tạo rãnh hình chữ V với chiều sâu <= 3 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lưới thép đan gia cố 1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,251 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,251 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,251 | 100m3 |
| I | CẠO GỈ, SƠN LẠI CAN CAN SẮT CẦU THANG, LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,524 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,524 | 1m2 |
| J | PHẦN TRẢI THẢM | |||
| 1 | Trải thảm đỏ sàn lối đi lại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 506,887 | m2 |
| K | THI CÔNG VÁ TRẦN THẠCH CAO BỊ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao vị trí bị hỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,565 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,565 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,565 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,565 | m2 |
| L | * CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chống hắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,487 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, tháo thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,39 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,564 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, phá thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 498,2 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,827 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,827 | 1 m3 |
| 8 | Dải bạt dứa chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 238,27 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 498,2 | 1m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,722 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,564 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,572 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,202 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,126 | 100kg |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100kg |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,839 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,442 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,446 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100kg |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,901 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,735 | m2 |
| 34 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,14 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,306 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 42 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 43 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Bao gồm hệ xương thép hộp 50x50 + tấm thạch cao + vật tư phụ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 301,122 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 325,29 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 718,662 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 718,662 | m2 |
| 47 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Khóa + nắp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| M | PHẦN SƠN TƯỜNG, TRẦN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.600,855 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 694,79 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 694,79 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.295,645 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10.894,111 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 725,1 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 725,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11.619,211 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| N | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,51 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,723 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,059 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN | |||
| P | ĐIỆN ĐÈN TRẦN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight bóng led Âm trần D174, 14w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 996 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 498 | m |
| Q | ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| R | ĐIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight bóng led Âm trần D300, 24W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170 | m |
| S | ĐIỆN CÁC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Đèn dowlight vuông bóng Led 100x100mm - 1x9W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tác đơn xoay chiều | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Led 2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp đôi gắn nổi có máng, dài 1,2m loại 2x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại Đèn led bán nguyệt, dài 1,2 m, 1x36w gắn nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn downlight bóng led Âm trần D300, 24W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Bát quạt ngắn (móc treo quạt trần) dưới 20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 18 | Sửa chữa điều hòa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 21 | Cáp 0.6/1kv CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | m |
| 22 | Cáp 0.6/1kv CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,4 | m |
| 24 | Cáp 0.6/1kv CU/PVC (1x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 650 | m |
| 25 | Cáp 0.6/1kv CU/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 26 | Dây điện 0.4/0.75kv CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.286 | m |
| 27 | Dây điện 0.4/0.75kv CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.257 | m |
| 28 | Dây điện E1x50mm2 (vỏ màu vàng xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | m |
| 29 | Dây điện E1x16mm2 (vỏ màu vàng xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 30 | Dây điện E1x6mm2 (vỏ màu vàng xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Dây điện E1x4mm2 (vỏ màu vàng xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 475 | m |
| 32 | Dây điện E1x2.5mm2 (vỏ màu vàng xanh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 677 | m |
| 33 | Thang cáp R150x100mm, kèm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Cút máng cáp R150x100mm, kèm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng gen nhựa luồn dây điện 80x60 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 920 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.072 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=42/32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,374 | 100m |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x800x250 - TĐT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Vỏ tủ điện 500x300x210 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 45 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) 230V/2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cầu chì bảo vệ 3 pha 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt loại Vôn kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Thanh cái đồng loại 5x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | thanh |
| 50 | Đầu cốt 16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 51 | Đầu cốt 4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Tấm ngăn pha mica | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 300A, Ic=42kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250A, Ic=42kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 175A, Ic=30kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 50A, Ic=18kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 30A, Ic=18kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A, Ic=10kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A, Ic=10kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A, Ic=6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Ic=6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A, Ic=6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| U | HẠNG MỤC PHẦN NƯỚC | |||
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI TÔN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN6 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác thu mưa D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| W | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| X | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng thiết bị xí có sẵn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại sử dụng van cảm ứng lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tiểu nam cảm ứng loại sử dụng van cảm ứng lắp chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại sử dụng van cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng thiết bị xí có sẵn) thay mới van cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng thiết bị xí có sẵn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thay mới xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Vòi rửa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Phễu thu D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Van khóa DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van khóa DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25-20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong d=25-20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR PN10 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Tê thu PPR PN10 50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Kép đúc D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 37 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ống cấp nước PPR - DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước PPR - DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 43 | Ống cấp nước PPR - DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR - DN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút 135 độ PVC, D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 2 | Cút 90 độ u.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 3 | Cút 135 độ u.PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê 90 độ u.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PVC, D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa 45 d=110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 45 d=110/90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 45 d=90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 45 d=90/42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90 d=60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 16 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 17 | Ống nhựa u.PVC D60 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| Z | SÂN VƯỜN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,349 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| AA | XÂY BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 3 | Dải bạt dứa chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,567 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,618 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 209,726 | m2 |
| 6 | Đất màu tự nhiên đổ bồn cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 7 | Cây bóng mát Lộc Vừng đường kính thân D15-20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| AB | CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,635 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,43 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,8 | cái |
| AC | HỐ GA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,625 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,208 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lưới chắn rác bằng Composite KT: 860x430 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AD | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,856 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,858 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,912 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,302 | 1m2 |
| AE | SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ; CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AF | Phần cải tạo bể thủy sinh | |||
| 1 | Nạo vét bùn lỏng đáy bể thủy sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,622 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,58 | 100m3 |
| AG | Phần cải tạo bể nước khu cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Nạo vét bùn lỏng đáy bể nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,571 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5714 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,905 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,905 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,831 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3448 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,247 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5622 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0078 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0078 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0078 | 100m3 |
| AH | PHÂN CẢI TẠO BỒN HOA, SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153,13 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 10 | Đất màu tự nhiên đổ bồn cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,56 | m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ 240x60x9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,989 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,958 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 209,837 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 16 | Cây bóng mát Bàng Đài Loan đường kính thân từ D>=15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 17 | Cây ngâu, chiều cao H>=1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 18 | Cây hoa dâm bụt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 175 | cây |
| 19 | Cây thảm cây Bạch Trinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 850 | bầu |
| 20 | Cỏ lan chi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 21 | Cây hoa giấy cao H>=1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 22 | Dải bạt dứa chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.615,5 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 261,55 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.621,764 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 520,953 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 530,953 | 1m2 |
| AI | Phần cải tạo hàng rào thoáng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,139 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 3 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 4 | Mũi giáo chông hàng rào sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 640 | cái |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,139 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,757 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ kết cấu hoa sắt hàng rào thoáng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 268,212 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 268,212 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 444,226 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 449,226 | 1m2 |
| AJ | Phần cải tạo cổng phụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,054 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,054 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,098 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,098 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,666 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,666 | 1m2 |
| AK | Phần tường rào, sân trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,619 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,734 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6.5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,824 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,824 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,468 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,038 | m2 |
| 24 | Khoá cửa cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AL | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối Lenfos 50EC <br/>hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.140 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 570 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Nhân công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 570 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Máy thi công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 570 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Công tác xử lý chống mối phần ốp gỗ tiêu âm chân tường phòng hội trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 276,835 | m2 |
| 6 | Dung dịch phòng mối Lenfos 50EC hoặc tương đương: 1lít/1m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 276,835 | lít |
| 7 | Nhân công 4/7: 0.1 công/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,6835 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất: 0.05 ca/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,8417 | ca |
| AM | Bảo trì cải tạo hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Block 15 HP (Trane CSHA 150K) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Máy nén 24.000 BTU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy nén 12.000 BTU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thêm bảo vệ áp suất cho lốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Bi bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Đồng hồ đo áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| AN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 85 inch<br/>Loại tivi: Smart Tivi<br/>Kích thước màn hình85 inch<br/>Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)<br/>Kết nối Bluetooth<br/>Kết nối InternetWifi, Cổng LAN<br/>Cổng HDMI: 4 cổng<br/>Cổng USB: 3 cổng<br/>Cổng xuất âm thanh : Cổng Optical (Digital Audio Out), Cổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone out, Jack loa 3.5 mm<br/>Tích hợp đầu thu kỹ thuật số : DVB-T2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Cáp tín hiệu HDMI | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Cáp mạng CAT6 cho 2 tivi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Khẩu hiệu Nội dung: Nước Cộng Hòa Nền Alu, chữ nổi xước đồng Dài 12m, rộng 80cm Đặt tại Hội trường Nhà văn hóa Huyện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AO | Hệ thống màn hình LED P3 | |||
| 1 | Màn hình LED P3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Card phát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh cho ra 3 màn hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh U1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hoàn thiện màn hình: Hệ thống tín hiệu trong màn hình LED Hệ thống điện trong màn hình LED Hệ khung thép lắp màn hình LED Phần mềm, cài đặt, cấu hình, hướng dẫn sử dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi