Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038331-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201023830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 11:04:00 đến ngày 2020-10-25 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,896,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRONG KHỐI NHÀ
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 bộ
4 Tháo dỡ trần, tháo thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 161,044 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,174 m3
6 Tháo dỡ cửa, tháo thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,94 m
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 167,986 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, tháo thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 402,505 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,442 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,442 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,442 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,427 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,352 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m3
17 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,628 1 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,591 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,954 m3
20 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,674 1 m3
21 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,152 1m2
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,343 100kg
23 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,953 100kg
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,77 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,922 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,55 1 m3
27 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,684 1m2
28 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100kg
29 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7 100kg
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,856 1m2
31 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 1m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 1m2
33 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,778 m
34 Dải bạt dứa chống mất nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,502 m2
35 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,894 1 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 160,811 1m2
37 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 301,236 1m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 109,422 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,313 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 125,735 1m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,555 1m2
42 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,333 m2
43 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
44 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,402 m2
45 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 124,142 m2
46 Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 (thay mới tấm trần, khung xương tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,107 m2
47 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,014 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,28 m2
49 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,97 m2
50 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,94 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,25 m2
C CẢI TẠO TRONG PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,306 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,671 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 100m3
10 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,86 1 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,131 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 1 m3
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,12 1m2
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,176 100kg
15 Tháo dỡ ghế khán giả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 498 cấu kiện
16 Vệ sinh; lắp đặt lại ghế khán giả; bổ sung bulông ốc vít Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 460 cái
17 Tháo dỡ vách chân tường gỗ phòng hội trường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 103,687 m2
18 Tháo dỡ trần, những vị trí bị hỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,912 m2
19 Tấm trần thạch cao đục lỗ tiêu âm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,912 m2
20 Lắp đặt trần thạch cao đục lỗ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,912 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,912 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,912 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 749,553 1m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 427,883 m2
25 Ốp vách cong gỗ MDF chống ẩm dày 18mm (bao gồm 2 lớp lớp cốt dầy 15mm, lớp mặt phủ dày 3mm uốn cong được), mặt phủ Lamilate Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,4 m2
26 Ốp vách phẳng mặt gỗ MDF chống ẩm dày 18mm (bao gồm 2 lớp lớp cốt dầy 15mm, lớp mặt phủ 3mm), mặt phủ Lamilate Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,455 m2
27 Ốp vách tiêu âm chân tường phòng hội trường bằng gỗ MDF chống ẩm (Bao gồm lớp chống ẩm dầy 9mm làm cốt + lớp ngoài mặt phủ Melamine dầy 15mm đục lỗ D6 khoảng cách lỗ 30mm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,98 m2
28 Phào gỗ nhóm III, ốp đỉnh chân tường (Bao gồm nhân công lắp đặt; phun sơn hoàn thiện, ...) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,719 m
29 Nẹp Laminate ốp phần giao vách cong với vách phẳng tường sân khấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,9 m
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,98 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,826 m2
32 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,9 m
33 Cửa gỗ cách âm phòng hội trường bằng gỗ dổi bọc nỉ cách âm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,313 m2
34 Khuôn kép cửa gỗ nhóm III, cách âm phòng hội trường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,5 m
35 Nẹp cửa gỗ nhóm III, khuôn kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67 m
36 Khóa cửa đại chiều cao 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
37 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7 m cấu kiện
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,826 m2 cấu kiện
39 Chữ biển hiệu trong phòng Hội trường: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm ! Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
D * CẢI TẠO PHÒNG ĐIỀU KHIỂN ÂM THANH ÁNH SÁNG:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,017 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,198 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
E CẢI TẠO MÁI TÔN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,912 100m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 491,15 1m2
3 Thay mới máng thu nước mái bằng máng inox dày 1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,3 m
4 Tôn bản ngậm tường rộng 50cm, dày 0.45mm dẫn nước vào máng tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,8 m
5 Sản xuất thanh đỡ máng tôn thu nước mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,348 tấn
6 Lắp dựng giằng đỡ máng tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,348 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,306 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 441,017 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 441,017 1m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,875 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,875 m2
F PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG, BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,607 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,31 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,215 m2
G PHÁ DỠ
1 Phá dỡ lớp vữa granite hiện trạng cũ hỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,205 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
5 Mài lại, đánh bóng Granito nền sàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 494,177 m2
6 Mài lại, đánh bóng Granito cầu thang, tam cấp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 299,918 m2
7 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,083 m2
8 Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 127,452 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,918 m2
H CẢI TẠO CHỐNG THẤM MÁI
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem KT 200x200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 750,545 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 750,545 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 273 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 910,913 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.183,913 1m2
6 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 750,545 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 750,545 m2
8 Đục, cắt sàn để mở rộng vết nứt tạo rãnh hình chữ V với chiều sâu <= 3 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
9 Lưới thép đan gia cố 1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 1m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,251 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,251 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,251 100m3
I CẠO GỈ, SƠN LẠI CAN CAN SẮT CẦU THANG, LAN CAN HÀNH LANG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,524 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,524 1m2
J PHẦN TRẢI THẢM
1 Trải thảm đỏ sàn lối đi lại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 506,887 m2
K THI CÔNG VÁ TRẦN THẠCH CAO BỊ HỎNG
1 Tháo dỡ trần thạch cao vị trí bị hỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,565 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,565 m2
3 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chìm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,565 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,565 m2
L * CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG CHỨC NĂNG:
1 Tháo dỡ mái tôn chống hắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,487 m2
2 Tháo dỡ cửa, tháo thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90,39 m
3 Tháo dỡ hoa sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,08 m2
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,564 m2
5 Phá dỡ nền gạch, phá thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 498,2 m2
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,827 m3
7 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,827 1 m3
8 Dải bạt dứa chống mất nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 238,27 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 498,2 1m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,722 1m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,894 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,558 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,558 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,558 100m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,621 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,284 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,284 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,284 100m3
19 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,564 1 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,546 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,668 m3
22 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,572 1 m3
23 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,202 1m2
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,126 100kg
25 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100kg
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,839 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,909 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,442 1 m3
29 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,446 1m2
30 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100kg
31 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100kg
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,901 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,735 m2
34 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,42 m2
35 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,12 m2
36 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,98 m2
37 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,14 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,228 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,306 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4 m2
42 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 m2
43 Thi công vách bằng tấm thạch cao (Bao gồm hệ xương thép hộp 50x50 + tấm thạch cao + vật tư phụ) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 301,122 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 325,29 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 718,662 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 718,662 m2
47 Thang sắt lên mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
48 Khóa + nắp tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
M PHẦN SƠN TƯỜNG, TRẦN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.600,855 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 694,79 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 694,79 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.295,645 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10.894,111 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 725,1 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 725,1 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11.619,211 1m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,224 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,224 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,224 100m3
N BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,51 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,723 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,059 100m2
O HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
P ĐIỆN ĐÈN TRẦN PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt đèn downlight bóng led Âm trần D174, 14w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132 bộ
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 996 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 498 m
Q ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
3 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 348 m
4 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 116 m
5 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
R ĐIỆN HÀNH LANG
1 Lắp đặt đèn downlight bóng led Âm trần D300, 24W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 340 m
5 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 170 m
S ĐIỆN CÁC KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 420 m
2 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 m
3 Đèn dowlight vuông bóng Led 100x100mm - 1x9W/220V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Công tác đơn xoay chiều Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Led 2x18w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 bộ
12 Lắp đặt đèn tuýp đôi gắn nổi có máng, dài 1,2m loại 2x18W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
13 Lắp đặt các loại Đèn led bán nguyệt, dài 1,2 m, 1x36w gắn nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 bộ
14 Lắp đặt đèn downlight bóng led Âm trần D300, 24W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
16 Bát quạt ngắn (móc treo quạt trần) dưới 20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75 cái
18 Sửa chữa điều hòa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
19 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 máy
21 Cáp 0.6/1kv CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 m
22 Cáp 0.6/1kv CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
23 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 137,4 m
24 Cáp 0.6/1kv CU/PVC (1x6)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 650 m
25 Cáp 0.6/1kv CU/PVC (1x4)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.050 m
26 Dây điện 0.4/0.75kv CU/PVC (1x2.5)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.286 m
27 Dây điện 0.4/0.75kv CU/PVC (1x1.5)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.257 m
28 Dây điện E1x50mm2 (vỏ màu vàng xanh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 m
29 Dây điện E1x16mm2 (vỏ màu vàng xanh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
30 Dây điện E1x6mm2 (vỏ màu vàng xanh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 300 m
31 Dây điện E1x4mm2 (vỏ màu vàng xanh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 475 m
32 Dây điện E1x2.5mm2 (vỏ màu vàng xanh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 677 m
33 Thang cáp R150x100mm, kèm phụ kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
34 Cút máng cáp R150x100mm, kèm phụ kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt máng gen nhựa luồn dây điện 80x60 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 118 m
36 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85 m
37 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
38 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 920 m
39 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.072 m
40 Lắp đặt ống luồn dây HDPE d=42/32mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,374 100m
41 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x800x250 - TĐT Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
42 Vỏ tủ điện 500x300x210 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
43 Lắp đặt tủ điện 12 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
44 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 hộp
45 Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) 230V/2A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
46 Cầu chì bảo vệ 3 pha 2A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt loại Vôn kế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt Ampe kế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
49 Thanh cái đồng loại 5x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 thanh
50 Đầu cốt 16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
51 Đầu cốt 4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
52 Tấm ngăn pha mica Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 m2
53 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 300A, Ic=42kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250A, Ic=42kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 175A, Ic=30kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 50A, Ic=18kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 30A, Ic=18kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A, Ic=10kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
59 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A, Ic=10kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
60 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A, Ic=6kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
61 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Ic=6kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 cái
62 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A, Ic=6kA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 cái
T CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
U HẠNG MỤC PHẦN NƯỚC
V PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI TÔN HỘI TRƯỜNG
1 Ống PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
2 Cút 135 độ PVC PN6 D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
3 Cầu chắn rác thu mưa D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
W PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
X Thiết bị
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng thiết bị xí có sẵn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam loại sử dụng van cảm ứng lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
8 Tiểu nam cảm ứng loại sử dụng van cảm ứng lắp chìm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam loại sử dụng van cơ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng thiết bị xí có sẵn) thay mới van cơ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,4 m2
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng thiết bị xí có sẵn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 bộ
15 Lắp đặt thay mới xi phông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
17 Vòi rửa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
18 Phễu thu D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
19 Van khóa DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Van khóa DN32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Cút nhựa PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
22 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
23 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
24 Cút nhựa PPR D25-20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút ren trong d=20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 63 cái
26 Lắp đặt cút ren trong d=25-20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
27 Tê nhựa PPR PN10 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
28 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
29 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
30 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
31 Tê thu PPR PN10 50x32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
32 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
33 Tê thu PPR PN10 32x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
34 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
35 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
36 Kép đúc D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
37 Rắc co PPR ren ngoài D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
38 Rắc co PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Rắc co PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
40 Rắc co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
41 Ống cấp nước PPR - DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
42 Ống cấp nước PPR - DN32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 100m
43 Ống cấp nước PPR - DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,489 100m
44 Ống cấp nước PPR - DN20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
Y PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút 135 độ PVC, D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
2 Cút 90 độ u.PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 cái
3 Cút 135 độ u.PVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
4 Cút 90 độ u.PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Tê 90 độ u.PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Cút 90 độ PVC, D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Cút 90 độ u.PVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
8 Tê nhựa 45 d=110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt tê nhựa 45 d=110/90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
10 Lắp đặt tê nhựa 45 d=90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
11 Lắp đặt tê nhựa 45 d=90/42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa 90 d=110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 90 d=90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 90 d=60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Ống nhựa u.PVC D110 Class2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m
16 Ống nhựa u.PVC D90 Class2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,85 100m
17 Ống nhựa u.PVC D60 Class2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
18 Ống nhựa u.PVC D42 Class2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
Z SÂN VƯỜN TRONG NHÀ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,349 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,137 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,181 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,181 100m3
AA XÂY BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,417 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,417 m3
3 Dải bạt dứa chống mất nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,567 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,618 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 209,726 m2
6 Đất màu tự nhiên đổ bồn cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,024 m3
7 Cây bóng mát Lộc Vừng đường kính thân D15-20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cây
AB CẢI TẠO RÃNH
1 Nạo vét lòng rãnh bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,59 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0459 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0459 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0459 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 cấu kiện
6 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,635 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,43 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,8 cái
AC HỐ GA XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,832 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,238 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,625 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,208 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,488 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
14 Lưới chắn rác bằng Composite KT: 860x430 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
AD NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,856 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,858 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,912 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,302 1m2
AE SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ; CỔNG, TƯỜNG RÀO
AF Phần cải tạo bể thủy sinh
1 Nạo vét bùn lỏng đáy bể thủy sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,223 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,512 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,512 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,512 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,622 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,176 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,176 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,176 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,58 100m3
AG Phần cải tạo bể nước khu cây xanh thảm cỏ
1 Nạo vét bùn lỏng đáy bể nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,76 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,571 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5714 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,905 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,905 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,905 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,374 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,831 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3448 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,247 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5622 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0078 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0078 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0078 100m3
AH PHÂN CẢI TẠO BỒN HOA, SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,68 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4212 100m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 153,13 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,472 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,472 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,472 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,745 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,4 m3
10 Đất màu tự nhiên đổ bồn cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,56 m3
11 Lát gạch thẻ 240x60x9 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,624 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,989 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,958 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 209,837 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m
16 Cây bóng mát Bàng Đài Loan đường kính thân từ D>=15 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cây
17 Cây ngâu, chiều cao H>=1.2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cây
18 Cây hoa dâm bụt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 175 cây
19 Cây thảm cây Bạch Trinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 850 bầu
20 Cỏ lan chi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4 m2
21 Cây hoa giấy cao H>=1.2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cây
22 Dải bạt dứa chống mất nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.615,5 m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 261,55 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.621,764 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 520,953 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 530,953 1m2
AI Phần cải tạo hàng rào thoáng
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,139 m2
2 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,433 tấn
3 Sản xuất hàng rào hoa sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,217 tấn
4 Mũi giáo chông hàng rào sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 640 cái
5 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,139 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,757 m2
7 Cạo rỉ kết cấu hoa sắt hàng rào thoáng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 268,212 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 268,212 1m2
9 Phá lớp vữa trát tường rào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 444,226 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 449,226 1m2
AJ Phần cải tạo cổng phụ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,054 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,054 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,098 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,098 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,666 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,666 1m2
AK Phần tường rào, sân trạm biến áp
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,619 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,188 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,734 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,928 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,006 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,536 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,51 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,059 tấn
17 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6.5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,768 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,659 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,824 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,824 m2
21 Gia công cổng sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,093 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,468 m2
23 Lắp dựng cổng sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,038 m2
24 Khoá cửa cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AL CHỐNG MỐI
1 Dung dịch phòng mối Lenfos 50EC <br/>hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.140 lít
2 Vật liệu phụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 570 1 lỗ khoan
3 Nhân công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 570 1 lỗ khoan
4 Máy thi công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 570 1 lỗ khoan
5 Công tác xử lý chống mối phần ốp gỗ tiêu âm chân tường phòng hội trường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 276,835 m2
6 Dung dịch phòng mối Lenfos 50EC hoặc tương đương: 1lít/1m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 276,835 lít
7 Nhân công 4/7: 0.1 công/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,6835 công
8 Máy phun hóa chất: 0.05 ca/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,8417 ca
AM Bảo trì cải tạo hệ thống điều hòa
1 Block 15 HP (Trane CSHA 150K) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
2 Máy nén 24.000 BTU Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
3 Máy nén 12.000 BTU Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
4 Lắp đặt thêm bảo vệ áp suất cho lốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
5 Bi bơm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 m
6 Đồng hồ đo áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 Cái
AN THIẾT BỊ
1 Tivi 85 inch<br/>Loại tivi: Smart Tivi<br/>Kích thước màn hình85 inch<br/>Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)<br/>Kết nối Bluetooth<br/>Kết nối InternetWifi, Cổng LAN<br/>Cổng HDMI: 4 cổng<br/>Cổng USB: 3 cổng<br/>Cổng xuất âm thanh : Cổng Optical (Digital Audio Out), Cổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone out, Jack loa 3.5 mm<br/>Tích hợp đầu thu kỹ thuật số : DVB-T2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
2 Cáp tín hiệu HDMI Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 sợi
3 Cáp mạng CAT6 cho 2 tivi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
4 Khẩu hiệu Nội dung: Nước Cộng Hòa Nền Alu, chữ nổi xước đồng Dài 12m, rộng 80cm Đặt tại Hội trường Nhà văn hóa Huyện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
AO Hệ thống màn hình LED P3
1 Màn hình LED P3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m2
2 Card phát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 chiếc
3 Bộ xử lý hình ảnh cho ra 3 màn hình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ xử lý hình ảnh U1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt hoàn thiện màn hình: Hệ thống tín hiệu trong màn hình LED Hệ thống điện trong màn hình LED Hệ khung thép lắp màn hình LED Phần mềm, cài đặt, cấu hình, hướng dẫn sử dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->