Gói thầu: Gói thầu số 14: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV từ cột 1 N.TGKĐ đến cột 167 và từ cột 04 đến cột 06 nhánh Bơm Ngọc Đạo, nhánh Đạo Chân lộ 371 E27.18, thành phố Bắc Ninh. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Dương Ổ 1, Ninh Xá 6, Sỹ Quan CT, Dương Ổ 10, Dương Ổ 15, Ngô Khê, Ngô Khê 2, thành phố Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV từ cột 1 N.TGKĐ đến cột 167 và từ cột 04 đến cột 06 nhánh Bơm Ngọc Đạo, nhánh Đạo Chân lộ 371 E27.18, thành phố Bắc Ninh. Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Dương Ổ 1, Ninh Xá 6, Sỹ Quan CT, Dương Ổ 10, Dương Ổ 15, Ngô Khê, Ngô Khê 2, thành phố Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 08:07:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,766,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL:Sửa chữa đường dây 35kV từ cột 1 N.TGKĐ đến cột 167 và từ cột 04 đến cột 06 nhánh Bơm Ngọc Đạo, nhánh Đạo Chân lộ 371 E27.18, thành phố Bắc Ninh | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 30 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 63 | quả |
| 6 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 2,535 | km |
| 7 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 0,96 | km |
| 8 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 18 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | TCVN5847_2016 | 12 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 13 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Căng lại dây chống sét TK-50 cũ | 0,18 | km | |
| 13 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 2,535 | km | |
| 14 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 0,96 | km | |
| 15 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 52 | quả | |
| 16 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | 6 | chuỗi | |
| 17 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 12 | chuỗi | |
| 18 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 19 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 20 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 12 | cột | |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 20,44 | tấn | |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,87 | tấn | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,1518 | tấn | |
| 24 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | theo chương V - HSMT | 6 | đầu |
| 25 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | theo chương V - HSMT | 3 | mnối |
| 26 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | theo chương V - HSMT | 6 | mnối |
| 27 | Biển số cột | 13 | cái | |
| 28 | Biển báo an toàn | 13 | cái | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 13 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 13 | vị trí | |
| F | Danh mục SCL: Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Dương Ổ 1, Ninh Xá 6, Sỹ Quan CT, Dương Ổ 10, Dương Ổ 15, Ngô Khê, Ngô Khê 2, thành phố Bắc Ninh | |||
| G | Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây nhôm bọc AV-95 | Vật tư A cấp | 1,1981 | km |
| 2 | Rải căng dây nhôm bọc AV-120 | Vật tư A cấp | 3,5942 | km |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Vật tư A cấp | 0,052 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,75 | km |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 0,02 | km |
| 6 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 0,4982 | km |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 2,1944 | km |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x150mm2 | Vật tư A cấp | 0,018 | km |
| 9 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 404 | bộ |
| 10 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Vật tư A cấp | 312 | bộ |
| H | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | TCVN5847_2016 | 59 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL24PF | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 5 | Bộ xà dây bọc XL34PF | mạ kẽm nhúng nóng | 23 | bộ |
| 6 | Bộ xà dây bọc XL54PF | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 47 | bộ |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 10 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | mạ kẽm nhúng nóng | 224 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | mạ kẽm nhúng nóng | 39 | bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 15 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | theo chương V - HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 13 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 15 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <50kg trên cột bê tông ly tâm | 2 | bộ | |
| 21 | Hạ cột tông bê tông <=10m | 3 | cột | |
| 22 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 61 | cột | |
| 23 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 111 | bộ | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 3 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 167 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 88 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 20 | cái | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 30 | m | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 1.670 | m | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 880 | m | |
| 31 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x6 mm2 | 456 | m | |
| 32 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 306 | m | |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 1,152 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AV120 | 3,456 | km | |
| 35 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,05 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,625 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,02 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,479 | km | |
| 39 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 2,11 | km | |
| 40 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A150 | 0,018 | km | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 32,3 | tấn | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,021 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,9949 | tấn | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | theo chương V - HSMT | 64 | đầu |
| 45 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | theo chương V - HSMT | 125 | bộ |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | theo chương V - HSMT | 27 | bộ |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | theo chương V - HSMT | 46 | bộ |
| 48 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 240 | bộ | |
| 49 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | |
| 50 | Sứ quả bàng | 52 | quả | |
| 51 | Lạt nhựa bó gọn dây dọc cột, L=350mm | 5.000 | cái | |
| 52 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 5 | kg | |
| 53 | Băng dính cách điện | 186 | cuộn | |
| 54 | Dán lại số cột bằng Chất liệu: In trên Backlit film ngoài trời | 54 | cái | |
| I | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 43 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 9 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| J | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi