Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036628-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201036527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:23:00 đến ngày 2020-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,077,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 479,41 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 479,41 m2
3 Nhân công xử lý chống thấm sàn mái 10 công
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 398 m2
5 Trát sàn xử lý chống thấm 398 m2
6 Cung cấp lắp đặt cửa đi cuốn 22,62 m2
B NHÀ CHỢ CÁ
1 Cạo rỉ các kết cấu thép 7,8 m2
2 Gia công cột bằng thép tấm 0,6594 tấn
3 Hàn 5 li thép hình chân cột 40 md
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 1,47 m3
C PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 0,9421 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,9421 100m3
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 4,7105 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 1,8842 100m3
5 Lu lèn nền đường từ K95-K98 dày 30cm, bằng máy 123,66 M3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 4,122 100m2
7 Thi công lớp cát hạt thô tạo phẳng dày 3cm 10,9233 m3
8 Lót 1 lớp nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông 364,11 m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1237 100m2
10 Đổ BT đá 1x2 M300 dày 18cm (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 65,5398 m3
11 Lót nhựa nilon trước khi đổ BT bó vỉa 95,5 m2
12 CC, LD, TD ván khuôn thép bó vỉa 0,8129 100m2
13 BT bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 24,183 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu 15,4575 m3
15 Bêtông đá 4x6 VXM M100 dày 10cm 13,465 m3
16 Thi công bê tông vỉa hè đá 1x2 M250 dày 12cm (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 15,4284 m3
17 Lát gạch Terrazzo vỉa hè tại công viên 5,09 m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1546 100m3
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,773 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,3092 100m3
21 Phá dỡ lớp xi măng hiện hữu bằng máy 126,412 m3
22 Đầm mặt sân bằng đầm cóc K=0,95 dày 15cm 72,4596 M3
23 Thi công lớp móng bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm 48,3 m3
24 Cung cấp lắp dựng ván khuôn 0,049 100m2
25 Thi công bê tông mặt sân đá 1x2 M300 dày 12cm (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 51,3677 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,264 100m3
27 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 6,32 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 2,528 100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện hữu bằng máy 123,561 m3
2 Đào đất móng mương, đất C3 bằng nhân công 964,85 m3
3 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm 0,8967 100m3
4 Lót 1 lớp nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông 531,296 m2
5 CC, LD, TD ván khuôn móng 2,6581 100m2
6 Đổ BT đá 2x4 M200 móng (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 106,259 m3
7 CC, LD, TD ván khuôn đan đúc sẵn 2,81 100m2
8 CC, LD cốt thép đúc sẵn d < 10mm 5,3939 tấn
9 Đổ BT đá 1x2 M300 nắp đan, gối mương, đúc sẵn 36,99 m3
10 CC, LD, TD ván khuôn thân, đổ tại chỗ 16,2094 100m2
11 Đổ BT đá 2x4 M200 (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 244,13 m3
12 CC, LD khớp nối PVC rộng 15cm (tương đương KN92) vị trí gối mương 211,2 m
13 Đệm VXM M100 cân chỉnh nắp đan dày 1cm 132,824 m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 92,49 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 92,49 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường 9,249 10 tấn/1km
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.438 1cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 736,64 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2,2821 100m3
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 11,4105 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 4,5642 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,3398 100m3
23 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,699 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,6796 100m3
25 Toàn bộ diện tích gia cố mái taluy dài 25m, cao b/q 2m 364 m2
26 Cung cấp thép tấm gia cố mái taluy cho đoạn dài 10m KT (6x2x0,01)m, cao bq 2m 706,5 kg
27 Cung cấp thép hình I120x12, L=3m/cọc 276 kg
28 Luân chuyển, tháo dỡ lắp đặt vách chắn 182 lần
29 Cắt mặt nhựa hiện hữu sâu 7cm 50 m
30 Đào kết cấu mặt đường hiện hữu, đất C4 bằng máy dày b/q 35cm 0,1313 100m3
31 Đào đất hố móng cống làm mới, đất C3 bằng máy 1,5 100m3
32 Đục thành bê tông mương hiện hữu dày 30cm (đấu nối vào mương bê tông tại công viên) 0,2 m3
33 Cung cấp ống cống BTCT, tải trọng H30, D60 25 md
34 Cung cấp ống cống BTCT, tải trọng H30, D40 18 md
35 Cung cấp ống cống BTCT, tải trọng H10, D60 58 md
36 Lắp đặt và tháo dỡ VK gối cống (cống H10) 0,292 100m2
37 Cung cấp lắp đặt cốt thép gối cống D<10mm đúc sẵn (cống H10) 0,0436 tấn
38 BT gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn (cống H10) 2,3 m3
39 Bốc dỡ gối cống lên xuống xe (KLx2) 11,52 tấn
40 Vận chuyển gối cống trong phạm vi công trường 5,76 tấn
41 Đệm đá 4x6 móng cống băng đường 0,063 100m3
42 Ván khuôn móng cống băng đường (đổ tại chỗ) 0,7488 100m2
43 BT đá 2x4 M200 móng cống băng đường đổ tại chỗ (có phụ gia ninh kết nhanh) 23,38 m3
44 Lắp đặt ống cống 17 1 đoạn ống
45 Cung cấp Joint cao su mối nối cống 28 cái
46 Xảm VXM M100 mối nối cống 13,28 m2
47 Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn bằng đầm cóc K=0,95 1,2918 100m3
48 Tưới nước đất đắp, cự ly 500m 6,46 m3
49 Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 7km (Bãi rác Dốc Ké xã Vạn Thắng) 0,1313 100m3
50 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,6565 100m3
51 Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,2626 100m3
52 Vận chuyển đất C3 đi đổ, cự ly 7km (Bãi rác Dốc Ké xã Vạn Thắng) 0,2082 100m3
53 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,041 100m3
54 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,4164 100m3
55 Phá dỡ bê tông thân hố thu hiện hữu 1,87 m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,8136 100m3
57 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm 0,0205 100m3
58 Thi công, tháo dở ván khuôn móng hố thu đổ tại chỗ 0,1024 100m2
59 Đổ BT đ 1x2 M200 móng hố thu, đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 4,1 m3
60 Thi công, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu đổ tại chỗ 0,9981 100m2
61 BT đá 1x2 M200 thân hố, đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 10,62 m3
62 Cung cấp nắp gang hố thu KT (1000x1000)cm (D=70cm) 8 cái
63 Thi công, tháo dỡ ván khuôn các cấu kiện đúc sẵn (đan chìm) 0,0536 100m2
64 BT đá 1x2 M250 đan chìm, đúc sẵn 0,92 m3
65 Gia công, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn 0,1515 tấn
66 Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang 0,0384 tấn
67 Đệm ron cao su dày 1cm 2,3 m2
68 Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên xuống xe (2 lần) 4,6 tấn
69 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 300m 2,3 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, P=288kg (đan chìm) 8 cái
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4965 100m3
72 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,317 100m3
73 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,585 100m3
74 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,634 100m3
75 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0187 100m3
76 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0935 100m3
77 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,0374 100m3
78 CC, nắp gang chắn rác KT 380x760mm 8 cái
79 CC, van lật ngăn mùi 16 cái
80 CC, LD ván khuôn hố ngăn mùi van lật 0,1736 100m2
81 BT đá 1x2 M250 thân hố ngăn mùi van lật 1,6 m3
82 Đêm VXM M100 tạo dốc hố ngăn mùi van lật dày b/q 8cm 8 m2
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0208 100m2
84 BT đá 1x2 M250 đà kiềng hố ngăn mùi van lật 0,24 m3
85 CC, LD thép đà kiềng, thân hố ngăn mùi van lật D<=10 0,0685 tấn
86 CC, LD thép góc L40x4mm 45,76 kg
87 Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình (02 lần) 8,456 tấn
88 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m 4,228 tấn
E BỂ CHỨA, LẮNG, LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 57,6 m3
2 CC, LD, TD ván khuôn móng 0,0528 100m2
3 Thi công lớp móng bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm 1,5 m3
4 CC, LD, TD ván khuôn thân bể 0,555 100m2
5 Đổ BT đá 1x2 M200 thân (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 5,24 m3
6 CC, LD, TD ván khuôn đà kiềng 0,079 100m2
7 CC, LD cốt thép đổ tại chỗ d < 10mm 0,0811 tấn
8 Đổ BT đá 1x2 M300 đà kiềng, đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% ximăng) 0,78 m3
9 CC, LD, TD ván khuôn đan đúc sẵn 0,066 100m2
10 CC, LD cốt thép đúc sẵn d >12mm 0,3894 tấn
11 Đổ BT đá 1x2 M300 nắp đan, đúc sẵn 1,3 m3
12 Cung cấp ống nhựa PVC D200mm 1 m
13 Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình 3,24 tấn
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 300m 3,24 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình P=270kg 12 cái
16 Đắp đất hố móng bằng nhân công, đất C3 K=0,95, tận dụng đất đào 0,3069 100m3
17 Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 7km (Bãi rác Dốc Ké xã Vạn Thắng) 0,2691 100m3
18 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,3455 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,5382 100m3
F HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU
1 Lu tăng cường khuôn đường K=0,95-0,98 sâu 0,3m 10,09 m3
2 Thi công lớp móng lớp dưới CPĐD Dmax37,5 dày 15cm 0,0505 100m3
3 Thi công lớp móng đá dăm nước dày 15cm 0,3364 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 0,3364 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,3364 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h 0,0055 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T 5,4699 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T 38,2893 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->