Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037572-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201009184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:43:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,331,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng - phần xây lắp
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4087 100m
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8009 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1215 1m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,3594 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,968 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7598 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2694 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4648 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2058 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4274 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1229 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2807 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1664 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1763 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7679 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2504 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4226 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6895 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1272 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1384 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7538 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8162 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6935 m3
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,07 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,07 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5617 m2
37 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8085 m2
38 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5371 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m2
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7003 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4548 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3802 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2104 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0722 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0803 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2702 m3
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6822 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8828 tấn
60 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,847 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5971 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8554 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4374 m3
65 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 tấn
67 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8036 m3
68 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9437 m3
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8626 tấn
77 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8627 tấn
78 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 tấn
79 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 tấn
80 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6816 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6816 tấn
82 Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
83 Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
84 Bu long D12 nối xà gồ, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
85 Tăng đơ D16 giằng xà gồ, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,2729 1m2
87 Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt tôn mạ kẽm dày 4,5mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6883 100m2
88 Tôn úp nóc, úp góc, máng nước khổ rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,472 m
89 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8696 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5102 m3
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8775 m3
92 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4528 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0431 m3
97 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8369 m3
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8675 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0516 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6796 m3
105 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7907 m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9738 m3
107 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,737 m3
108 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m2
109 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,35 m2
110 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
114 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT6x24x0.9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
117 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2789 m3
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,4061 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,8309 m2
120 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,804 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,6363 m2
122 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
123 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,36 m
124 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,852 m
125 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,2412 m2
126 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8492 m2
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,028 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,114 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,434 m2
130 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3446 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,6773 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,9206 m2
133 Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,7344 m2
134 Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,3875 kg
135 Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,3875 kg
136 Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,3125 kg
137 Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,5625 kg
138 Nhân công thi công sơn nền sân thể thao (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,2032 m2
139 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4022 m2
140 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 30x30cm chống trơn, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7586 m2
141 Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,575 m2
142 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,452 m2
143 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
144 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,952 m2
146 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
147 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,404 m2
148 Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2685 m2
149 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
150 Lắp dựng vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,668 m2
151 Hộp mạ kẽm gia cường cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,912 kg
152 Gia công sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ và vách kính, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 tấn
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,42 m2
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5409 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 100m2
B Hạng mục: Nhà đa năng - phần điện nước và PCCC
1 Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp cánh kim loại D650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt hộp nối, đế âm KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
15 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Thép dưỡng cáp ĐK3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
18 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Đào hố dải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4375 1m3
28 Lấp đất dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4375 m3
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 1,8m3/h, chiều cao đẩy h=21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Chân đế bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Ga thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
73 Lắp đặt hộp cứu hỏa 400x600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
74 Bình bọt khí C02 cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
75 Bình bột MFZ8 cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
76 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
C Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - phần xây lắp
1 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng hiện trạng trên sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2096 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 m2
3 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 lỗ khoan
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2096 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,1118 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2255 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,4256 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2455 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 100m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,1118 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2255 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,456 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9696 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,52 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,0079 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,804 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,416 m2
18 Phá lớp vữa trát cột, trụ, trong nhà và cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,168 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9537 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8927 m2
22 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6145 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,435 m2
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,804 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,168 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9537 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6146 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,784 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,22 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,004 m2
32 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9913 m3
33 Phá dỡ nền gạch lá nem, nền tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8005 m2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 100m3
36 Cát bù vênh nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6031 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6608 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,9929 m2
39 Tháo dỡ hoa sắt hiện trang, vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4224 m2
41 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,2 m
42 Cung cấp cửa đi cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Cung cấp cửa sổ cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa sổ mở trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
45 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Cung cấp cửa sổ cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
47 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
48 Lắp dựng cửa PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
49 Cung cấp vách nhựa lõi thép pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
50 Lắp dựng vách kính PVC mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
51 Cột nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
52 Sản xuất hoa sắt bằng hộp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0765 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,248 m2
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7132 m3
55 Tháo dỡ lan can hàng lang, lan can cầu thang hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
56 Sản xuất lan can hàng lang, cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1152 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,672 m2
58 Trám và mài lại granitô tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,366 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3424 100m2
D Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - phần điện nước
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt đai treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hộp nối, đế âm KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
14 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
20 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
23 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
E Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh - phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4958 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9805 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6807 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9002 m3
8 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3597 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3546 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6036 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8586 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4455 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,576 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,788 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0147 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
28 Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4087 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4053 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5942 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6148 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7257 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,782 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,554 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1912 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,816 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 30x30cm chống trơn, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5586 m2
51 Ốp tường trụ, cột - KT 30x45cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,932 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6464 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3424 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6692 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,882 m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
57 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2815 m3
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0179 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 m3
60 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m2
63 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
64 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
65 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
F Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh - phần điện nước
1 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 10W - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
8 Lắp đặt tủ điện nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, đế âm KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
11 Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
13 Cung cấp lắp đặt máy bơm cấp nước bể mái (125W, 1,8m3/h, chiều câo đẩy 21m) và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh tiểu học (bệt két rời, xả 2 nhấn, nắp êm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu trẻ em - Bao bì, gá hoặc ốc vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Cung cấp lắp đặt đầu nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
35 Cung cấp lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Cung cấp lắp đặt rắc co hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cung cấp lắp đặt rắc co hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cung cấp lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
45 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Hạng mục: Xây dựng nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3818 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0854 m3
7 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5322 m3
8 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9261 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6679 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6433 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8515 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1004 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8939 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6046 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4208 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3092 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4941 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6351 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1021 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4624 1m2
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 100m2
48 Tôn úp nóc dày 0,45mm mạ kẽm khổ rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 md
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9325 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,56 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,17 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,219 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,311 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2592 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9325 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,55 m2
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8134 m3
66 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6145 m3
67 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8132 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,58 m
69 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
70 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m2
72 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Thanh ra trượt định hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
74 Gia công sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
75 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 2 cánh, mở quay (bản lề chữ A, thanhkhóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,725 m2
77 Gia công sản xuất hoa sắt inox 304 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0449 100m2
80 Lắp đặt đèn Led ống 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt đèn Led ốp trần - 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
91 Lắp đặt hộp nối, đế âm mặt và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt cầu dao một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
5 Cung cấp cột thép DN100 mạ kẽm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,93 kg
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5429 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5429 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,532 1m2
11 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm mạ kẽm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7632 100m2
12 Cung lắp đặt tôn úp nóc, máng nước (lập là liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 md
13 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
15 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
16 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
19 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0202 tấn
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 1m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3552 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7585 m3
27 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3038 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9738 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0453 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,909 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,909 m2
32 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
39 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 1m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3552 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7585 m3
45 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3038 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9738 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0453 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,909 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,909 m2
50 Cung cấp bu lông neo cột D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
51 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
52 Cung cấp cột thép hình mạ kẽm DN90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,12 kg
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 tấn
57 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm mạ kẽm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2971 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9427 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4348 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,68 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,755 m2
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
69 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
72 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
75 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3695 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0246 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
80 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 m3
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
85 Cung cấp ống BT đúc sẵn D300 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
86 Cung cấp đế cống D300 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông cống đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m3
89 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3932 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gach thẻ đỏ KT 6x24x0,9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,82 m2
98 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 6x24x0.9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
100 Vệ sinh mặt bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,173 100m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM cát xây M75#, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.117,3 m2
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3649 100m3
103 Cung cấp lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,3 m2
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,165 m3
105 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo màu giả đá 40x40x3,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.360,6 m2
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tạo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5764 100m3
107 Cung cấp lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,3 m2
108 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 100m2
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,43 m3
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3334 100m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5257 m3
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 100m2
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,474 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1133 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6848 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
120 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2001 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,688 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,688 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6816 m2
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m2
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6408 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,688 m2
129 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m3
131 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m3
132 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
133 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6558 m3
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
136 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m2
137 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
139 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4678 m3
141 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9424 m2
142 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9424 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->