Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038147-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201038089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:14:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK 17,606 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Theo HSTK 9,085 m3
3 Đào móng bằng máy, đất cấp III Theo HSTK 2,402 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 15,93 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 25,205 m3
6 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,702 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,432 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,616 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,174 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,398 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,866 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 Theo HSTK 54,538 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo HSTK 54,19 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 12,401 m3
15 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M75 Theo HSTK 12,401 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,488 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,957 tấn
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,324 100m3
19 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 19,005 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 Theo HSTK 56,851 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 56,851 m2
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSTK 14,137 m3
23 Ván khuôn cột Theo HSTK 2,117 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,276 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 26,647 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 2,494 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,68 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,137 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 3,135 tấn
31 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 54,826 m3
32 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 5,655 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 4,996 tấn
34 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,157 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,274 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, D<10mm Theo HSTK 0,113 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo HSTK 0,223 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 58 cái
39 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,322 m3
40 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,249 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,287 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSTK 0,095 tấn
43 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK 45,488 m3
44 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6, 5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK 67,478 m3
45 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK 8,189 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK 0,653 m3
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 466,532 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 654,52 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 297,31 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 528,448 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 209,888 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 472,204 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.549,046 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 110,2 m
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK 38,553 m2
56 Gạch mui rùa Theo HSTK 0,72 m2
57 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK 22,016 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK 455,881 m2
59 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 19,624 m2
60 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 2,783 m3
61 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M75 Theo HSTK 0,752 m3
62 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 2,733 m3
63 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK 10,431 m3
64 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 30,623 m2
65 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp an toàn dày 6,38mm Theo HSTK 27,6 m2
66 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 1 lớp an toàn dày 6,38mm Theo HSTK 3,68 m2
67 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp an toàn dày 6,38mm Theo HSTK 30,24 m2
68 Sản xuất vách kính cố định, kính trắng 2 lớp an toàn dày 6,38mm Theo HSTK 19,44 m2
69 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 Theo HSTK 38,88 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK 2,665 100m2
71 Tôn úp nóc Theo HSTK 46,72 md
72 Đai bắt tôn chống bão Theo HSTK 1.068 cái
73 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 1,561 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,561 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 127,66 1m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 5,141 100m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 28 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK 10 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 10 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 14 cái
81 Lắp công tắc đảo chiều Theo HSTK 2 cái
82 Lắp đặt Quạt trần Theo HSTK 26 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 28 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK 18 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A Theo HSTK 2 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo HSTK 1 cái
87 Tủ điện tầng 300x250x150 Theo HSTK 2 hộp
88 Cầu dao tổng Theo HSTK 1 bộ
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 50 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 80 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 130 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 600 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK 230 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK 600 m
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo HSTK 12 hộp
97 Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat Theo HSTK 80 hộp
98 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK 6 cọc
99 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 5 cái
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 60 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK 27 m
102 Điểm dây dẫn sét xuống Theo HSTK 2 điểm
103 Đào rãnh tiếp địa, đất C2 Theo HSTK 10,144 m3
104 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,101 100m3
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo HSTK 0,56 100m
106 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 7 cái
107 Rọ chắn rác Inox Theo HSTK 7 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 89mm Theo HSTK 21 cái
109 Đai ôm ống Theo HSTK 35 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48mm Theo HSTK 0,48 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm Theo HSTK 0,56 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 50mm Theo HSTK 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK27mm Theo HSTK 12 cái
114 Tê nhựa D27 Theo HSTK 4 cái
115 Côn thu nhựa D48x27 Theo HSTK 8 cái
116 Khóa nước 2 chiều D48 Theo HSTK 1 cái
117 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
118 Máy bơm nước Theo HSTK 1 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
121 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK 5,39 m3
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100 Theo HSTK 53,904 m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 10,9771 100m3
2 Mua đất đồi để đắp nền (đất mua tại mỏ trên phương tiện bên mua) Theo HSTK 11,7455 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1km (700m đường L6) Theo HSTK 117,455 10m3/1km
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, SÂN KHẤU VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,4003 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 15,5592 m3
3 Lát gạch terrazzo KT400x400 Theo HSTK 1.555,92 m2
4 Đào móng băng đất cấp III Theo HSTK 1,9754 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,9754 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,7532 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 56,7916 m2
8 Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm Theo HSTK 44,4456 m2
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 3,7995 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK 19,5751 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 50,2875 m2
12 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,4212 100m3
13 Lát nền gạch giả cỏ chống trơn KT500x500 Theo HSTK 46,8028 m2
14 Đào móng băng, đất cấp III Theo HSTK 5,67 m3
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,81 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo HSTK 3,78 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo HSTK 6,156 m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Pibro xi măng bằng thủ công Theo HSTK 210,872 m2
2 Tháo dỡ xà gồ dui mè luồng Theo HSTK 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 37,44 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo HSTK 7,5438 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo HSTK 63,21 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 70,7538 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 70,7538 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 70,7538 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->