Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trạm quan trắc nước thải tự động của trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp Hòa Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp trạm quan trắc nước thải tự động của trạm xử lý nước thải Khu công nghiệp Hòa Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng và xử lý nước thải) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 19:05:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| B | II. Hạng mục: Cải tạo nhà trạm quan trắc và rãnh thoát nước | |||
| C | 1. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1,659 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,571 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,953 | m3 |
| 8 | Bê tông vách ngăn,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5732 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0557 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0557 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 14 | Lát đáy rãnh gạch ceramic mầu trằng - KT 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 15 | Ốp tường rãnh Gạch ceramic mầu trắng KT 400x400mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 16 | Mua sẵn và lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| D | 2. BIỆN PHÁP THI CÔNG RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước tạm, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,845 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| E | 3. CẢI TẠO NHÀ TRẠM QUAN TRẮC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ, 2 bộ cửa S1 và Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 82,376 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16,703 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,712 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,3668 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| F | III. Hạng mục: Lắp đặt thiết bị trạm quan trắc | |||
| G | 1. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGOÀI QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỪ MƯƠNG HỞ VỀ TRẠM QT: | |||
| 1 | Kéo rải dây tín hiệu ngầm cho camera, đầu đo sensor | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | km |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho camera và sensor | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn điện và tín hiệu, ĐK <=76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Đào rãnh đi ống bảo hộ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đầu đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy bơm mẫu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| H | 2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ hiển thị số liệu kết nối với các đầu đo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu đo TSS và COD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu đo PH và DO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ quan trắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy lấy mẫu tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, chống sét: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cảnh báo cháy, khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu ghi hình và ổ cứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | kiểm định, hiệu chuẩn lại thiết bị đo độ màu tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đo độ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | 3. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA CHO 3 CÁI CÒN LẠI: | |||
| 1 | Kéo rải dây tín hiệu cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | km |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| J | IV.Hạng mục: Thiết bị trạm quan trắc | |||
| 1 | Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo COD, pH, TSS, amoni, lưu lượng | - Khả năng mở rộng gắn được 8 sensor loại kỹ thuật số theo công nghệ Memosens<br/>- Ứng dụng trong môi trường nước thải<br/>- Có 4 ngõ ra 0/4-20mA<br/>- Nguồn cấp: 100-230VAC (50-60Hz)<br/>- Có 2 relay làm sạch<br/>- Cấp bảo vệ: IP66<br/>Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Sensor đo COD dùng cho nước thải | - Phương pháp đo: hấp thụ quang học UV - Phương pháp hiệu chuẩn: 5 cặp điểm để gia tăng độ chính xác - Dãy đo: 0-370 mg/l - Giới hạn phát hiện: 0.3 mg/l COD - Chiều dài cáp: 3 mét - Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch - Vật liệu sensor: thép không gỉ - Cấp bảo vệ: IP68 Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Sensor đo pH | Phương pháp đo: Điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ - Dải đo pH: 1 -14 - Dải nhiệt độ: 0 -110oC - Cấp bảo vệ: IP68 - Chiều dài cáp: 3m Xuất xứ: Đức/Mỹ hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Sensor đo TSS | Phương pháp đo: quang học với 2 nguồn phát LED và 4 nguồn thu tín hiệu giúp gia tăng độ chính xác của giá trị đo - Phương pháp hiệu chuẩn: 5 cặp điểm để gia tăng độ chính xác - Dãy đo: 0 - 4000 mg/l - Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét - Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch - Vật liệu sensor: thép không gỉ - Cấp bảo vệ: IP68 Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Đầu đo Amoni chuyên dùng cho nước thải | Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu CM444 -Phương pháp đo: điện thế ISE -Sensor loại digital theo công nghệ Memosens-Dãy đo: 0.1 to 1000 mg/l -Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét -Cấp bảo vệ: IP68 Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Đo lưu lượng kênh hở | Vật liệu vỏ: Vỏ nhựa - Vật liệu đầu dò: Polypropylene (PP) - Cấp bảo vệ: IP67 + Bao gồm màn hình - Tín hiệu xuất ra: 4-20mA - Tầm đo: 0.25-6m (80kHz) - Phạm vi đo tối đa: 6M - Kết nối: Ren 2'' BSP Xuất xứ: EU | 1 | bộ |
| 7 | Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xa | Hút mẫu bằng bơm nhu động, chiều cao hút mẫu tối đa 8m - Vật liệu bao bọc bên trong bằng nhựa Plastic PS - Nhiệt độ buồng lấy mẫu: 4°C - Số lượng chai lấy mẫu: 12 chai x 3 lít - Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz) - Có ngõ vào/ra điều khiển kỹ thuật số - Tích hợp thẻ nhớ SD-Card, 1GB - Hệ thống 2 cửa, 4 chìa khóa Xuất xứ: Đức hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối về Sở TNMT | Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu của khách hàng (1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút hoặc 20 phút/lần ... hoặc theo sự kiện), hỗ trợ thẻ nhớ SD lên đến 64GB. - Khả năng kết nối với 8 ngõ vào analog (4-20mA) của các thiết bị đo - Có 12 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển (tín hiệu 24VDC), có thể sử dụng làm ngõ vào số - Có 16 ngõ vào số đa năng (có thể dùng đếm xung 250 Hz) - Có cổng kết nối Ethernet/modbus TCP master/slave - Kết nối RS485/RS232 Modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vị - Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này - Làm việc với các tần số GSM 850/900/1800/1900 MHz - Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS, 2 SIM - Chức năng gửi dữ liệu qua FTP (file định dạng text/csv theo yêu cầu của chính phủ Việt Nam) - Chức năng gửi tin nhắn qua SMS đến 32 số điện thoại khác nhau theo sự kiện yêu cầu - Gắn đồng thời 2 sim 3G (1 chạy, 1 dự phòng) đảm bảo đường truyền dữ liệu không bị gián đoạn - Tích hợp tính năng hiển thị trực tiếp lên màn hình HMI OLED graphic display (128x64 pixels), không cảm ứng - Có khả năng tự động gửi tin nhắn SMS cảnh báo Xuất xứ: EU hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện, chống sét và các phụ kiện lắp đặt khác | Tủ vật liệu thép sơn tĩnh điện (kích thước 2100x1000x700mm (HxWxD) hoặc tương đương) - Tank chức nước + Chất liệu: Inox SUS304 + Kích thước: 600x400x300 (mm) - Máy nén khí làm sạch đầu dò: - Ống nước vào và ra tủ quan trắc - Các phụ kiện khác như: CB, domino, đầu cos, nguồn DC, ống nhựa, đầu nối MITSUBISHI/omega/schneider/Leipole... Xuất xứ: Trung Quốc/Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu, dây nguồn và ống nhựa đi dây | Kết nối từ tủ giám sát đến phòng điều khiển trung tâm - Kết nối tín hiệu (4-20mA; Modbus...) từ thiết bị lưu lượng đầu vào về datalogger - Dây nguồn và ống luồn dây cấp cho tủ điện, 50m - Dây tín hiệu RJ45 truyền về máy tính, 50m Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Bộ bị lưu điện UPS | Công suất: 2000VA/1600W -Điện áp đầu ra: 220V/230V/240V ± 26% - Nhiệt độ hoạt động: 0-400C - Kích thước UPS (WxDxH) mm: 411.5 x 144 x 215 - Acquy + Điện áp DC: 36V DC + Số lượng: 3x12V/9Ah + Thời gian nạp sạc: 8 giờ - Giao tiếp: USB +RJ45 Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị cảnh báo cháy, khói | Bộ thiết bị bao gồm: + 1 trung tâm báo cháy + 2 đầu báo khói kèm đế + 2 còi báo cháy + 1 tủ chữa cháy; kích thước (ngang*cao*sâu): 400x600x200 (mm) + 2 nút nhấn khẩn báo cháy (chìm) + 1 bình chữa cháy CO2 3 kg kèm tem + 2 bình chữa cháy ABC 4 kg kèm tem + Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ |
| K | 1. Hê thống camera quan sát TQT Bao gồm: Camera giám sát dạng cố định và quay + Đầu ghi hình, Ổ cứng, Switch Port Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương |
|||
| 1 | 13.1. Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS.<br/>- Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps.<br/>- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.<br/>- Ống kính: 2.8/4/6 mm.<br/>- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.<br/>- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON).<br/>- Chức năng giảm nhiễu số 3D.<br/>- Chức năng chống ngược sáng BLC.<br/>- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.<br/>- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB.<br/>- Tính năng thông minh: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập.<br/>- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…<br/>- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…<br/>- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).<br/>- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet); - Nguồn điện: 12VDC.<br/>- Nguồn điện: 12VDC | 2 | chiếc |
| 2 | 13.2. Camera IP Speed Dome quay quét 2MP | Cảm biến 1/2.8"" progressive scan CMOS + Chuẩn nén H.265+/H.265 + Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON) + Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps + Ống kính 4.8 mm to 120 mm, + Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS + Hồng ngoại 100m + Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB +Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, Vùng đi vào, Vùng đi ra, Di dời vật thể, Hành lý bỏ quên. + Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns. + Tiêu chuẩn IP66 + Hỗ trợ cổng Audio I/O + Nguồn 12VDC, POE+ + Zoom số 16x, zoom quang 25x + Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90° + Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern + Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. | 3 | chiếc |
| 3 | 13.3. - Đầu ghi hình camera IP 4 kênh. | Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels. - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4. - Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps. - Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps. - Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1. - Kết nối 2 cổng USB 2.0. | 1 | bộ |
| 4 | 13.4. Ổ cứng | - 6TB | 1 | chiếc |
| 5 | 14. Máy bơm chìm lấy mẫu nước thải: | Máy bơm chìm hút nước thải inox -Công suất: 0.25w -Lưu lượng: 2.5-13m3/h - Pha: 1 pha Xuất xứ: Ý hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | 15. Bình bọt chữa cháy | Xách tay MFZ8 8kg Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi