Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương được bố trí tại quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 10:12:00 đến ngày 2020-10-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,584,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 498,36 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Phần 2 - Chương V | 506,4 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 947,62 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ | Phần 2 - Chương V | 159,06 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 395,16 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Phần 2 - Chương V | 11,71 | m3 |
| 7 | Đánh cấp | Phần 2 - Chương V | 18,52 | m3 |
| 8 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 100,4 | m3 |
| 9 | Bê tông nâng thành rãnh và gia cố mái ta luy đổ tại chỗ M150 | Phần 2 - Chương V | 33,12 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Phần 2 - Chương V | 3,33 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 2.805,61 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 2.805,61 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1-kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 2.805,61 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10 cm (KC1-kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 2.805,61 | m2 |
| 15 | Xáo xới lu lèn K95 (KC1-kết cấu mở rộng) | Phần 2 - Chương V | 420,84 | m3 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 4.803,89 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 4.803,89 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm (KC2-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 4.803,89 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (KC3-kết cấu vuốt về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 158,37 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4cm (KC3-kết cấu vuốt về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 158,37 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-kết cấu vuốt về mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 158,37 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ dày 24 cm (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 269,32 | m3 |
| 23 | Giấy dầu tạo phẳng (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 1.122,17 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 1.122,17 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền đường K98 (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 336,62 | m3 |
| 26 | Khe dọc (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 302,07 | md |
| 27 | Khe co (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 300 | md |
| 28 | Khe giãn (KC4-kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 66 | md |
| 29 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ dày 24 cm (KC5-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 186,69 | m3 |
| 30 | Giấy dầu tạo phẳng (KC5-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 777,87 | m2 |
| 31 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 11.55 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3.55 cm (KC5-kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 777,87 | m2 |
| 32 | Đào kết cấu (đất cấp 4) mặt đường cũ (SC1- kết cấu sửa chữa cục bộ) | Phần 2 - Chương V | 42 | m3 |
| 33 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (SC1- kết cấu sửa chữa cục bộ) | Phần 2 - Chương V | 280 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (lắp đặt ống cống tròn D50 qua cống nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 5,26 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (lắp đặt ống cống tròn D50 qua cống nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (lắp đặt ống cống tròn D50 qua cống nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 735,48 | kg |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 72 | lỗ khoan |
| 5 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 3,56 | m3 |
| 6 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 48 | kg |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường BTXM hoặc nhựa) | Phần 2 - Chương V | 44,16 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường BTXM hoặc nhựa) | Phần 2 - Chương V | 44,16 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường BTXM hoặc nhựa) | Phần 2 - Chương V | 44,16 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu mới | Phần 2 - Chương V | 114 | cọc |
| 2 | Gắn màng phản quang cọc tiêu mới | Phần 2 - Chương V | 228 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu mới | Phần 2 - Chương V | 456 | lỗ khoan |
| 4 | Nâng, sơn sửa, gắn màng phản quang cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 24 | cọc |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu cũ | Phần 2 - Chương V | 96 | lỗ khoan |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc H mới | Phần 2 - Chương V | 14 | cọc |
| 7 | Gắn màng phản quang cọc H mới | Phần 2 - Chương V | 28 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H mới | Phần 2 - Chương V | 56 | lỗ khoan |
| 9 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 3 | cột |
| 10 | Nâng, sơn sửa cọc H, gắn màng phản quang cọc H cũ | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi