Gói thầu: Gói thầu XL01: Sửa chữa duy tu các công trình Khu các làng dân tộc I, III. Trong đó dự phòng phí: 78.620.000 đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Sửa chữa duy tu các công trình Khu các làng dân tộc I, III. Trong đó dự phòng phí: 78.620.000 đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 11:13:00 đến ngày 2020-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | LÀNG DÂN TỘC I | |||
| C | LÀNG DÂN TỘC SILA | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn mục nát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,35 | m2 |
| 2 | Làm vách ngăn bằng phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,35 | 1m2 |
| 3 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phên nứa, nẹp tre gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,427 | m3 |
| 11 | Đục vệ sinh chân cột bị mố, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Kê kích chân cột nhà để củi lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,535 | m2 |
| 16 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,535 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,535 | m2 |
| 18 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,07 | m2 |
| 19 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 20 | Bốc xếp li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 23 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,798 | m2 |
| 31 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,798 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,798 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | m3 |
| 34 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 1m3 |
| 35 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,595 | m2 |
| 36 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 40 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,333 | m3 |
| D | LÀNG DÂN TỘC XINH MUN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 1m3 |
| 3 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | m3 |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| E | LÀNG DÂN TỘC HÀ NHÌ | |||
| 1 | Căng kéo lại cáp xung quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 2 | Kê kích chân cột nhà lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn mục nát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,9 | m2 |
| 6 | Làm vách ngăn bằng phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,9 | 1m2 |
| 7 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phên nứa, nẹp tre gỗ, ly tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | m3 |
| F | LÀNG DÂN TỘC KHÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn tre nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ cột dầm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 1m3 |
| 4 | Làm mặt sàn bằng tre nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,624 | 1m2 |
| 5 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phên nứa, nẹp tre gỗ, ly tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | m3 |
| G | LÀNG DÂN TỘC LÔ LÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn mục nát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,603 | m2 |
| 2 | Làm vách ngăn bằng phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,603 | 1m2 |
| 3 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | m3 |
| 4 | Kê kích chân cột nhà lấy thăng bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | 1m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng cột | 2,4 | 1m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100kg |
| 11 | Gia công lắp dựng neo căng cáp chống gió bão | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 12 | Tăng đơ kéo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Bốc xếp phên nứa, nẹp tre gỗ, ly tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| H | LÀNG DÂN TỘC PU PÉO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 356,25 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m (20% ngói phải thay thế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,563 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn nhà bằng gỗ tầng 2 bị hỏng 30% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,716 | m2 |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,716 | 1m2 |
| 5 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,283 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,283 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,283 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,283 | m3 |
| 9 | Bốc xếp ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,871 | 1000 viên |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,871 | 1000 viên |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,871 | 1000 viên |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,908 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,908 | m3 |
| I | NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn nhà bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bậc |
| 3 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,68 | m |
| 5 | Kê kích chân cột để lấy thăng bằng bằng ống thép d90 sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng lại mặt sàn gỗ ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,684 | 1m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng lan can gỗ bị hỏng phải thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 9 | Lắp dựng lại lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m |
| 10 | Gia công và lắp dựng cầu thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,912 | 1m3 |
| 11 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,038 | m3 |
| J | LÀNG DÂN TỘC BỐ Y | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,658 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,96 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,215 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,328 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm đỡ vách | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,658 | 1m2 |
| 9 | Gia công và đóng nẹp gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,12 | m |
| 10 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,8 | 1m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m |
| 12 | Gia công lắp dựng cửa tre gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | m2 |
| 13 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,785 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, Thay thế bổ sung 30% ngói hỏng vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,15 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa gỗ phía sau nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,824 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường trình đất bị nứt, bong chóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,191 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,191 | m3 |
| 19 | Trát tường giả đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,85 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,79 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,824 | m2 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,858 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,858 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,858 | m3 |
| 25 | Bốc xếp ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,315 | 1000 viên |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,315 | 1000 viên |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,315 | 1000 viên |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,216 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,216 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,216 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,216 | m3 |
| 32 | Kê kích chân cột nhà lấy thăng bằng chuồng gia súc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | TB |
| K | LÀNG DÂN TỘC LA HA | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn tre nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,946 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp dựng khung gỗ cột dầm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,946 | 1m3 |
| 4 | Làm mặt sàn bằng tre nứa đập dập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | 1m2 |
| 5 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phên nứa, nẹp tre gỗ, ly tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phên nứa, tre gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,866 | m3 |
| L | SỬA CHỮA CHỐNG XUỐNG CẤP LÀNG DÂN TỘC I | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m |
| 2 | Gia công lắp dựng lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m |
| 3 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,487 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,972 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,702 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái cỏ tranh chuồng gia súc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m2 |
| 8 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1m2 |
| 9 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | m3 |
| 12 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,638 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,087 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,087 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,087 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,087 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m2 |
| 27 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | 1m2 |
| 28 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,858 | m2 |
| 30 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,858 | 1m2 |
| 31 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,716 | m2 |
| 32 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,572 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,572 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,572 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,572 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,786 | m2 |
| 40 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,786 | 1m2 |
| 41 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | m3 |
| 42 | Đục vệ sinh cột mối ăn thủng và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 246,4 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, Thay thế bổ sung 20% ngói hỏng vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,464 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,061 | 1000 viên |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,061 | 1000 viên |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,061 | 1000 viên |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m3 |
| M | DUY TRÌ, CHĂM SÓC CẢNH QUAN CÂY XANH TRỤC ĐƯỜNG A1 | |||
| 1 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,8 | 10 cây (khóm)/lần |
| 2 | Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên (cắt 1 lần/ tháng, trong 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22.450,86 | m2/lần |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 324,3086 | đ/m3 |
| N | LÀNG DÂN TỘC III | |||
| O | LÀNG DÂN TỘC CHƠ RO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | 100m2 |
| 2 | Đục vệ sinh cầu thang bị mối, mục và vá lại theo hình dạng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bậc |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn mục nát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,54 | m2 |
| 4 | Làm vách ngăn bằng lồ ô d30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,54 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bậc |
| 6 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,85 | m |
| 8 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 1m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,85 | m |
| 10 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,58 | m |
| 11 | Gia công lắp dựng lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,58 | m |
| 12 | Ngâm tẩm gỗ dung dịch XM5 5% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ, li tô các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ, li tô nứa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,933 | m3 |
| P | LÀNG DÂN TỘC CHU RU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,853 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,552 | m2 |
| 3 | Lợp mái cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,552 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế litô mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,552 | m2 |
| 5 | Phun chống mối cỏ tranh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201,105 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,006 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,006 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,006 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,597 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,597 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,597 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,597 | m3 |
| Q | CHÙA KHƠ ME | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 986 | m2 |
| 2 | Sơn tường chống thấm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 986 | 1m2 |
| R | Xây dựng hệ thống giao thông cấp nước sinh hoạt- hệ thống thoát nước thải- hệ thống thu gom rác thải | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch, đá các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 2 | Lát đá rối nền đường dạo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (tận dụng lại đá bó vỉa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (Cung cấp đá bó vỉa mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 5 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 50m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 2,5tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| S | BẢO TRÌ CẢNH QUAN CÂY XANH LÀNG DÂN TỘC III | |||
| 1 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,9 | 10 cây (khóm)/lần |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,9 | đ/m3 |
| T | BẢO TRÌ CÂY THẢM, CÂY BỤI LÀNG DÂN TỘC III | |||
| 1 | Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên trong 3 tháng, mỗi tháng 1 lần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33.330 | m2/lần |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333,3 | đ/m3 |
| U | BẢO TRÌ CẢNH QUAN CÂY XANH GIAI ĐOẠN II LÀNG DÂN TỘC III | |||
| 1 | Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên trong 3 tháng, mỗi tháng 1 lần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 208.974 | m2/lần |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.089,74 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi