Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014995-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200955533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 11:42:00 đến ngày 2020-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 863,911,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 174,22 10m
2 Đào bốc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 19,723 m3
3 Đào bốc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,315 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,504 m3
5 Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16,057 m3
6 Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 50,365 m3
7 Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,855 100m3
8 Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,917 100m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,887 100m3
10 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,449 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,421 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 6km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,421 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,454 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 6km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,454 100m3
15 Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,558 m3
16 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m2
17 Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,664 kg
B PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống nhựa 150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,34 100m
2 Ống nhựa 150 uPVC (đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m
3 Ống nhựa 100 uPVC (đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,015 100m
4 Ống nhựa 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,304 100m
5 Ống LLDPE D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,313 100m
6 Tê MJ 150FF x 150B mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
7 Tê MJ 150FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
8 Van gang Þ150 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
9 Van gang Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
10 Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Bộ
11 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
12 Bù manchon Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
13 Bù manchon Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
14 Ống nối MJ Þ150 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
15 Ống nối MJ Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
16 Túm MJ Þ150 - Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
17 Đai LN PP Þ150x3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 43 Cái
18 Khuỷu 1/4 RT đồng thau Þ3/4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 43 Cái
19 Nút bít 3/4  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39 Cái
20 Kiềng câu nước 150 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
21 Van cóc 1" x 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
22 Van góc liên hợp 1" x 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
23 Nút bít 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
24 Khâu nối TLK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
25 Họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
26 Ống cơi họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,01 100m
C VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Đồng hồ nước 15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 32 Cái
2 Đồng hồ nước 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
D VẬT TƯ THU HỒI
1 Đồng hồ nước 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG
1 Þ 150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,34 100m
2 Þ 32OD Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,304 100m
3 Þ 27OD Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,313 100m
F KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Þ 150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,34 100m
2 Tổng lượng nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 129,54
G PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1 Hộp bảo vệ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 36 Cái
2 Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 72 Cái
3 Ống nối ren ngoài 27 x 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 36 Cái
4 Ống nhựa Þ27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,072 100m
5 Van 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 36 Cái
6 Ống nhựa 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,36 100m
7 Đồng hồ nước 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
H TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,739 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,904 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,644 100m²
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,644 100m²
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,644 100m²
6 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,644 100m²
7 Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,626 100m²
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,626 100m²
9 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,626 100m²
I TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG SỎI RỬA
1 Trải cán lớp đá 0x4 đường dày 5cm trên mặt phui Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,101 100m3
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,035 m3
3 Láng nền sỏi rửa XM đen dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 100,69 m2
J TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1 Đổ Bê tông xi măng đá 1x2 mác 150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,53 m3
2 Trải cán lớp đá 0-4, K>=0,95 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,011 100m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,2 m2
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,2 m2
5 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10,02 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->