Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933040-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200932862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận (nguồn thuê bao sạp chợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 11:41:00 đến ngày 2020-10-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,945,326,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (căn cứ theo quyết định số 5586/QĐ-UBND-QLĐT ngày 31/10/2019 và quyết định số 3582/QĐ-UBND-TCKH ngày 07/09/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế (căn cứ theo quyết định số 5586/QĐ-UBND-QLĐT ngày 31/10/2019 và quyết định số 3582/QĐ-UBND-TCKH ngày 07/09/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 khoản
B NHÀ LỒNG CHỢ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 876,02 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4,816 tấn
3 Tháo dỡ Trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 144,3 m2
4 Phá dỡ lớp vữa hiện hữu phục vụ công tác chống thấm cho seno Mô tả kỹ thuật xem chương 5 166,76 m2
5 Cán nền dày 3cm Mác vữa 100; trộn sika latex chống thấm; 1kg sika latex/1m2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 56,2 m2
6 Trát thành seno khu vực đúc phục vụ chống thấm, trộn sika latex Mô tả kỹ thuật xem chương 5 17,285 m2
7 Tháo hệ thống điện Nhà lồng chợ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 gói
8 Tháo hệ thống điện 14 kios Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 gói
9 Phá dỡ lớp vữa rãnh thu nước bị lão hóa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15,843 m2
10 Phá dỡ bê tông nền để lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,213 m3
11 Đào đất lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,851 m3
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=200mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,053 100m
13 Trát lại hệ rãnh thu nước đã phá dỡ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15,843 m2
14 Nạo vét toán bộ hố ga và hệ thống ống thoát nước bao gồm; - Hố ga 1 (900x900x700);10 cái - Hố ga 2 (700x700x700); 29 cái - Hố ga 3 (1300x1200x1100); 13 cái - Hố lắng (12060x1600x2500); 1 cái - Đường ống PVC D200 ; 250m" Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 gói
15 Phá dỡ con lươn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,582 m3
16 Bê tông con lươn đá 1x2 mac 200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,582 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn con lươn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,391 100m2
18 GCLD thép con lươn mái ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,312 tấn
19 GCLD thép con lươn mái ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,616 tấn
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,753 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,753 100m3
22 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu trong nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 615,103 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 624 m2
24 Bằm lớp đá rửa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 116,78 m2
25 Tô vữa ngoài nhà Mác 75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 116,78 m2
26 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 615,103 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 740,78 m2
28 Sơn nước trong nhà một lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 615,103 m2
29 Sơn nước ngoài nhà một lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 740,78 m2
30 Chống thấm seno bằng sika seal Mô tả kỹ thuật xem chương 5 233,33 m2
31 Làm Trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 144,3 m2
32 Gia công hệ xà gồ mái (tận dụng 50% xà gồ cũ) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,845 tấn
33 Lắp dựng xà gồ mái Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4,816 tấn
34 Lợp tôn mái Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,671 100m2
35 Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 46,08 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật xem chương 5 46,08 m2
37 Lát gạch tàu 400x400 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 23,46 m2
38 Lát gạch terazzo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,6 m2
39 Đèn led bulb 30W + chóa nhôm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 45 bộ
40 Tủ điện phân phối 8 Module gắn nổi Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 hộp
41 Táp lô nhựa 160x200mm cho các sạp Mô tả kỹ thuật xem chương 5 169 cái
42 MCB-2P-20A-6kA (CB cóc) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 338 cái
43 MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
44 MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
45 RCCB-2P-25A-30mA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
46 RCCB-2P-40A-30mA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 cái
47 Bảng nhựa KT- 1400x800mm (18 đồng hồ điện) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
48 Bảng nhựa KT- 1400x800mm (16 đồng hồ điện) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
49 Bảng nhựa KT - 1400x800mm (11 đồng hồ điện) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
50 Táp lô nhựa 160x200mm gắn cho MCB-2P-40A-6kA (trục 6-C) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
51 Trunking 100x100x12mm + kèm nắp Mô tả kỹ thuật xem chương 5 218 m
52 Khoăn treo Trunking 2m/ 1 cái Mô tả kỹ thuật xem chương 5 110 cái
53 Ty Ø8 treo Trunking Mô tả kỹ thuật xem chương 5 442 m
54 Đai ốc + Lon đền Ø8 treo Trunking Mô tả kỹ thuật xem chương 5 342 cái
55 Cáp CV 2,5mm² Mô tả kỹ thuật xem chương 5 6.100 m
56 Cáp CV 6mm² (cho trạm xử lý nước thải) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 114 m
57 Ống nhựa PVC Ø40 (cho trạm xử lý nước thải) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,12 100m
58 Ống nhựa PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2.010 m
59 Cáp CV 4,0mm² (lắp mới cho chiếu sáng nhà lồng) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 80 m
60 Cáp CV 10mm² (lắp mới cho sạp 6~9) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 320 m
61 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật xem chương 5 90 cái
62 MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14 cái
63 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cái
64 Đế nhựa + mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 hộp
65 Táp lô nhựa 160x200mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14 hộp
66 Quả cầu chắn rác Inox D114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 cái
67 Ống Pvc D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,08 100m
68 Ống Pvc D114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,78 100m
69 Co Pvc D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
70 Lơi, nối Pvc D114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 48 cái
71 Tê Pvc D114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12 cái
72 Đai D114 Kẹp Ống Nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 36 cái
73 Phễu Thu Sàn Inox Kt 150X150 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,979 m3
2 Đào đất thủ công Mô tả kỹ thuật xem chương 5 13,939 m3
3 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10,308 m3
4 Vận chuyển, xử lý phế liệu trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,066 100m3
5 Vận chuyển, xử lý phế liệu trong phạm vi 7km Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,066 100m3
6 Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,84 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,966 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,108 100m2
9 GCLD thép móng ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,053 tấn
10 GCLD thép móng ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,057 tấn
11 Gia công hệ cột thép hình Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,581 tấn
12 Gia công hệ dầm đỡ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,297 tấn
13 Lắp dựng cột thép hình đỡ bồn nước PCCC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,948 tấn
14 Lắp dựng hệ dầm đỡ bồn nước PCCC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,297 tấn
15 CCLD Bình inox thể tích 30m3 phục vụ chữa cháy Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
16 Ống Hdpe D50X5.6 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,3 100m
17 Ống Hdpe D110X10 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,42 100m
18 Co Hdpe D50 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15 cái
19 Co Hdpe D110 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 cái
20 Tê Hdpe D50 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
21 Van Khóa D50 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
22 Van Khóa D110 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
23 Đai Inox D60 Kẹp Ống Nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 22 cái
24 Đai Inox D114 Kẹp Ống Nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12 cái
25 Trung tâm báo cháy 16 Netword (Bao gồm: Biến thế, bình ắc qui, bàn phím điều khiển...) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
26 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật xem chương 5 143 bộ
27 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8 cái
28 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8 cái
29 Cáp tín hiệu chống cháy 2x1.0 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1.680 m
30 Cáp cấp nguồn cho còi chống cháy 2x1.5 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 260 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1.540 m
32 Bảng nội qui tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 bộ
33 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 bộ
34 Đèn exit Mô tả kỹ thuật xem chương 5 25 bộ
35 Cáp điện chống cháy 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 200 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 200 m
37 Lắp đặt đầu phun chữa cháy spinkler Mô tả kỹ thuật xem chương 5 81 cái
38 Lắp đặt van bướm phi 114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
39 Lắp đặt van khóa hai chiều bướm phi 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
40 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
41 Lắp đặt van khóa chữa cháy d50 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
42 Lắp đặt van một chiều phi 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
43 Lắp đặt van một chiều phi 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
44 Lắp đặt van khóa phi 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
45 Lăng phun chữa cháy d13 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
46 Cuộn vòi chữa cháy d50, dài 20m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cuộn
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính phi 34 bằng măng sông, đoạn ống dài 6m 2.3 ly Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,28 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính phi 42 bằng măng sông, đoạn ống dài 6m 2.3 ly Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,28 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính phi 60 , đoạn ống dài 6m, 2,6 ly Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,24 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính phi 76 , đoạn ống dài 6m, 2,9 ly Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,12 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính phi 114 , đoạn ống dài 6m, 3,2 ly Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,65 100m
52 Co hàn phi 114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 16 cái
53 Co hàn phi 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12 cái
54 Co ren phi 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 6 cái
55 Co ren phi 34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 58 cái
56 Tê hàn 114/76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
57 Tê hàn 114/42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
58 Tê hàn 114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cái
59 Tê ren 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 45 cái
60 Tê ren 34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 24 cái
61 Hai đầu răng phi 34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 81 cái
62 Bầu giảm phi 42/34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 18 cái
63 Bầu giảm phi 34/21 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 81 cái
64 Măng xông hàn phi 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 25 cái
65 Chống rung phi 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
66 Chống rung phi 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
67 Luppe phi 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
68 Luppe phi 42 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
69 Mặt bích 114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 cái
70 Roang mặt bích 114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 cái
71 Mặt bích 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 cái
72 Roang mặt bích 76 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 6 cái
73 Máy bơm động cơ điện công suất 40 hp, cột áp 70m, Q=62,6L/S. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
74 Máy bơm động cơ Diezel công suất 40 hp, cột áp 70m, Q=62,6L/S Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
75 Máy bơm bù áp 4hp, h=75m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
76 Tủ điện điều khiển 3 máy bơm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
77 Đồng hồ áp lực và van khóa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
78 Công tắc áp lực và van khóa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
79 Họng chờ xe cứu hỏa 2x65 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
80 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2x65 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
81 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
82 Cuộn vòi D65 + Lăng phun Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cuộn
83 Cùm bắt xà gồ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 100 cái
84 Ty 10 treo ống Mô tả kỹ thuật xem chương 5 350 m
85 Cùm treo ống Mô tả kỹ thuật xem chương 5 180 cái
86 V 5 làm bách đỡ ống và treo ống Mô tả kỹ thuật xem chương 5 50 m
87 Cáp FR/CV 35mm² chống cháy dự phòng cho bơm PCCC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 140 m
88 Cáp FR/CV 10mm² chống cháy dự phòng cho bơm PCCC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 250 m
89 Cáp FR/CV 4mm² chống cháy dự phòng cho bơm PCCC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 60 m
90 Cáp CV 16mm² chống cháy dự phòng cho bơm PCCC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 85 m
91 Ống nhựa uPVC Ø60 đi cáp chống cháy Mô tả kỹ thuật xem chương 5 80 m
92 MCCB 3P-100A-15kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
93 MCCB 3P-80A-10kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
94 MCCB 3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
95 Tủ điện tole KT-800(h) x 600 (w) x 400 (d) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
96 Bộ khởi động sao tam giác Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
97 Bộ khởi động trực tiếp Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
98 CCLD Kim thu sét Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
99 CCLD Hộp chống sét Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
100 CCLD Đầu nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 bộ
101 CCLD Khung sắt bắt kim thu sét Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
102 CCLD Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 bộ
103 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 40 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 31 m
D VĂN PHÒNG BAN QUẢN LÝ
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14,223 m2
2 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14,762 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch 100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,028 m3
4 Tháo dỡ hệ cửa đi, cửa sổ nhôm kính hiện hữu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7,9 m2
5 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
6 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
7 Tháo dỡ trần thạch cao chìm bị thấm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14,223 m2
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 17,55 m2
9 Tháo dỡ hệ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,079 tấn
10 Phá dỡ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,247 m3
11 Tháo dỡ bảng hiệu cũ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,61 m2
12 Tháo dỡ thiết bị điện trong khu văn phòng ban quản lý Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 gói
13 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 gói
14 Vận chuyển phế thải bằng thủ công Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,008 100m3
16 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,14 m3
17 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,029 100m2
18 Cốt thép lanh tô đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,004 tấn
19 Cốt thép lanh tô đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,013 tấn
20 Xây tường gạch ống tường dày 100, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,226 m3
21 Cạo lớp sơn hiện hữu trên tường Mô tả kỹ thuật xem chương 5 61,148 m2
22 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4,34 m2
23 Bả matit tường trong Mô tả kỹ thuật xem chương 5 44,2 m2
24 Bả matit tường ngoài Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20,878 m2
25 Sơn nước trong nhà Mô tả kỹ thuật xem chương 5 44,2 m2
26 Sơn nước tường ngoài Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20,878 m2
27 Lát gạch thạch anh 600x600 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 11,957 m2
28 Lát gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,251 m2
29 Len gạch chân tường gạch thạch anh 100x600 cao 100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 13,17 m
30 Tường ốp gạch ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12,722 m2
31 Ốp gạch mặt tiền Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7,583 m2
32 Chống thấm seno Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,58 m2
33 Cán nền tạo dốc về phễu thu, vữa M100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,58 m2
34 CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 11,957 m2
35 CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,251 m2
36 Cung cấp xà gồ mái tráng kẽm C100x50x15x2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,079 tấn
37 Lắp đặt xà gồ mái tráng kẽm C100x50x15x2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,079 tấn
38 Cung cấp lắp đặt Tole mái mạ màu sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,176 100m2
39 Cung cấp lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7,33 m
40 Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,04 100m
41 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
42 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
43 Lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
44 Đai inox D90 kẹp ống nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 bộ
45 CCLD hệ khung xương chịu lực sắt tráng kẽm, sơn dầu 40x40x1.6 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,37 m2
46 Cung cấp lắp đặt bảng hiệu bằng Alu dày 3mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,37 m2
47 Cung cấp lắp đặt Chữ Mica dày 3mm, chữ cao 140mm, "BAN QUẢN LÝ CHỢ HỒ TRỌNG QUÝ" Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
48 Cung cấp lắp đặt Chữ Mica dày 3mm, chữ cao 60mm, "ĐC- ĐƯỜNG CƯ XÁ PHÚ LÂM D - P10-Q6", "ĐT- (028).387 63676" Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
49 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,98 m2
50 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,4 m2
51 Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
52 Cung cấp lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 880 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,08 m2
53 Cung cấp lắp đặt cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,36 m2
54 Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn dầu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,44 m2
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
57 Lắp đặt dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
58 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
59 Lắp đặt dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
60 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
61 Vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
62 Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
63 Kính thủy mài cạnh KT 600x800 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
64 Hộp giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
65 Đèn LED tube 1x20W-0,6m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
66 Đèn LED tube 1x20W-1.2m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
67 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
68 Đế nhựa + mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 hộp
69 Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
70 Đế nhựa + mặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 hộp
71 MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
72 MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
73 Đế nhựa + mặt MCB Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 hộp
74 Táp lô nhựa 200x300mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 hộp
75 Lắp đặt hộp box 2 ngã cho đèn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8 hộp
76 Cáp đơn CV 1.5mm² (cho đèn) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 36 m
77 Cáp đơn CV 2.5mm² (cho công tắc) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 m
78 Cáp đơn CV 4,0mm² (cho ổ cắm) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 91 m
79 Ống nhựa Þ20 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 18 m
80 Lắp đặt nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8 m
81 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14 cái
82 MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 28 cái
83 Đế nhựa + mặt MCB Mô tả kỹ thuật xem chương 5 28 hộp
84 Táp lô nhựa 160x200mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14 hộp
85 Dây cáp CVV-2x1CX2,5mm² (cáp bọc 2 lớp) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 750 m
86 Sứ chỉ kéo cáp điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 28 cái
87 Trụ sắt 2m bắt sứ chỉ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 trụ
88 Đèn LED Tube 1x20W-1,2m loại chống thấm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 bộ
89 Công tắc 10A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
90 Đế nhựa + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 hộp
E NHÀ XỬ LÝ RÁC
1 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,32 m3
2 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5,355 m3
3 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3,866 m3
4 Vận chuyển đất đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,015 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,015 100m3
7 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,335 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,022 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,297 m3
10 Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,682 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,546 m3
12 Đắp cát nền Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,026 m3
13 Lu lèn nền nhà rác Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,12 100m2
14 Trát tường trong vữa XM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 9,898 m2
15 Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,184 m2
16 Kẻ ron nền ram dốc Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,589 m2
17 Lát gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12,049 m2
18 Tường ốp gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 9,898 m2
19 Ốp gạch mặt tiền Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,184 m2
20 Gia công hệ khung xương chịu lực làm cột Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,018 tấn
21 Lắp đặt hệ khung xương chịu lực làm cột Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,018 tấn
22 Cung cấp giằng thép hộp tráng kẽm, sơn dầu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,133 tấn
23 Lắp đặt giằng thép hộp tráng kẽm, sơn dầu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,133 tấn
24 Lắp đặt Tole vách tráng kẽm dày 1mm, ốp 2 mặt Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,236 100m2
25 Cung cấp xà gồ mái tráng kẽm C100x50x15x2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,065 tấn
26 Lắp đặt xà gồ mái tráng kẽm C100x50x15x2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,065 tấn
27 Lắp đặt Tole mái mạ màu sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,14 100m2
28 CCLD máng xối tole mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3,7 m
29 Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,04 100m
30 Lắp đặt Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
31 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
32 Lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
33 Đai inox D90 kẹp ống nước Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 bộ
34 Cung cấp lắp đặt bảng hiệu bằng Alu dày 3mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,98 m2
35 Cung cấp lắp đặt Chữ Mica dày 3mm, chữ cao 140mm, "NHÀ XỬ LÝ RÁC" Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
36 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt tráng kẽm sơn dầu, ốp tole tráng kẽm sơn dầu bọc 2 mặt. Tay nắm inox kèm cùi trỏ cửa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,676 m2
37 Phễu thu sàn inox KT 150x150 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
38 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,03 100m
39 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
40 Đèn LED tube 1x20W-1,2m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
41 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
42 Đế + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 hộp
43 Cáp đơn CV 1.5mm² (cho đèn) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 24 m
44 Ống nhựa Þ20 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7 m
45 Nẹp nhựa 2cm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 m
F KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ lớp gạch lát nền Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15,23 m2
2 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật xem chương 5 76,159 m2
3 Tháo dỡ hệ cửa đi, cửa sổ nhôm kính hiện hữu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,04 m2
4 Tháo dỡ khung sắt hiện hữu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,55 m2
5 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
6 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,404 m3
8 Phá dỡ tường gạch hồ nước dày 200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3,158 m3
9 Phá dỡ lớp vữa sàn mái hiện hữu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,755 m3
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 gói
11 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,152 m3
12 Xây tường gạch ống tường dày 100, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,192 m3
13 Cạo lớp sơn hiện hữu trên tường Mô tả kỹ thuật xem chương 5 43,634 m2
14 Trát tường trong vữa XM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3,84 m2
15 Bả matit tường trong Mô tả kỹ thuật xem chương 5 9,59 m2
16 Bả matit tường ngoài Mô tả kỹ thuật xem chương 5 37,884 m2
17 Sơn nước tường trong Mô tả kỹ thuật xem chương 5 9,59 m2
18 Sơn nước tường ngoài Mô tả kỹ thuật xem chương 5 37,884 m2
19 Lát gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 17,224 m2
20 Tường ốp gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 73,983 m2
21 Chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật xem chương 5 25,18 m2
22 Cán vữa tao dốc Mác 75 tạo dốc, chỗ mỏng nhất dày 2cm, trộn sika latex Mô tả kỹ thuật xem chương 5 25,18 m2
23 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi 60x60 chống ẩm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15,4 m2
24 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,04 m2
25 Cung cấp lắp đặt khung sắt tráng kẽm sơn dầu hoàn thiện 20x20x1,4 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,55 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
28 Lắp đặt dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 bộ
30 Lắp đặt dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
31 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
32 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 bộ
33 CCLD Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7 cái
34 CCLD Kính thủy mài cạnh KT 600x800 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
35 CCLD Hộp giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
36 Bồn nước inox 1500L Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
37 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,02 100m
38 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,02 100m
39 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,09 100m
40 Nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
41 Nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
42 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
43 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
44 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
45 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cái
46 Van khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
47 Van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
48 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
49 Đèn LED tube 1x20W-1,2m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
50 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
51 Đế + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 hộp
52 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
53 Đế + mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 hộp
54 MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
55 Mặt MCB Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
56 Táp lô nhựa 160x200mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 hộp
57 Táp lô nhựa 200x300mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 hộp
58 Cáp đơn CV 1.5mm² (cho đèn) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 28 m
59 Cáp đơn CV 2.5mm² (cho công tắc) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14 m
60 Cáp đơn CV 4.0mm² (cho ổ cắm) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 m
61 Nẹp nhựa 2cm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 m
G HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu dày 100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3,996 m3
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 75,674 m3
3 Đắp đất nền, đầm chặt, hệ số K=0,9 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 37,72 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng thủ công Mô tả kỹ thuật xem chương 5 38 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,38 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,38 100m3
7 Bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,529 m3
8 Bê tông đáy bể đá 1x2 M300+phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4,56 m3
9 Bê tông thành bể đá 1x2 M300+phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12,678 m3
10 Bê tông nắp bể đá 1x2 M300+phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,406 m3
11 Bê tông nắp thăm bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,237 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,456 100m2
13 Cốt thép bể đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1,632 tấn
14 Cốt thép bể đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,056 tấn
15 SXLD thanh V inox bảo vệ nắp thăm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,203 tấn
16 Lắp đặt nắp thăm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 9 cái
17 Bê tông nền đường đá 1x2 M200, hoàn trả mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,156 m3
18 Xây vách ngăn bể bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,51 m3
19 Trát vách trong vữa XM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 95,35 m2
20 Trát tường ngoài vữa XM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2,09 m2
21 Quét chống thấm bằng sika Mô tả kỹ thuật xem chương 5 65,02 m2
22 Láng vữa tạo dốc VXM M100 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12,58 m2
23 Chống thấm mạch ngừng bằng sika waterbar V20 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20,9 m
24 Bơm nước thải bể điều hòa: - Q=1m3/h; H=7m; P=0.37kW/1P/220V/50Hz - Loại/ bơm nhúng chìm - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới - Phụ kiện/ xích kéo inox. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
25 Máy khuấy trộn chìm: - P=0.75Kw/3P/380V/50Hz - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
26 Hệ thống vi sinh vật bể xử lý thiếu khí: - Chủng loại/ Vi sinh vật thiếu khí - Phạm vi công việc/ Cung cấp và nuôi cấy mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
27 Máy cấp khí chìm: - Q=0.32m3/min; H=2m; P=1.5Kw/3P/380V/50Hz - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
28 Hệ thống giá thể sinh học: - Kích thước/ DxH=25mmx10mm - Vật liệu/ HDPE nguyên sinh - Bề mặt riêng/ 500m2/m3 - Hiện trạng/ Cung cấp lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
29 Hệ thống vi sinh vật: - Chủng loại/ Vi sinh vật hiếu khí - Hiện trạng/ Cung cấp và nuôi cấy mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
30 Bơm bùn: - Q=1m3/h; H=7m; P=0.37kW/1P/220V/50Hz - Loại/ Bơm nhúng chìm - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới - Phụ kiện/ xích kéo inox. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
31 Hệ thống phân phối nước và bùn vào: - Vật liệu/ Nhựa tổng hợp - Vật liệu phụ kiện/ sắt - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
32 Tấm lắng Lamen: - Vật liệu/ PVC - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
33 Bơm định lượng hóa chất: - Q=10L/h; H=3bar; P=200W/220V/50Hz - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
34 Thùng chứa hóa chất: - Thể tích/ V=200 lít - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
35 Hệ thống phân phối bùn vào: - Vật liệu/ Nhựa tổng hợp - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
36 Hệ thống tách nước và bùn: - Vật liệu/ Nhựa tổng hợp - Hiện trạng/ Cung cấp và lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 h/thống
37 Ø114 - PN9 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,12 100m
38 Ø90 - PN9 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,2 100m
39 Ø60 - PN9 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,4 100m
40 Ø49 - PN9 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,08 100m
41 Ø34 - PN12 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,12 100m
42 Ø21 - PN15 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 0,04 100m
43 Co Ø114 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cái
44 T Ø90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
45 Mặt bích 90 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 cái
46 T Ø60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cái
47 Co Ø60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 cái
48 Van 60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
49 Rắc co 60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
50 RN 60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
51 Van 1 chiều 60 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
52 Giảm 60-34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
53 T Ø34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
54 Lơi Ø34 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
55 RN Ø49 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
56 T Ø39 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
57 RT Ø21 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
58 Co Ø21 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
59 Hộp CN 50x50x2mm, 304 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 6 m
60 V dập 30x2mmx6m, 304 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 36 m
61 Xích phi 5 Inox 304 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 m
62 Cùm U60 - Inox 304 (gồm 2 tán) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 cái
63 Cùm U34 - Inox 304 (gồm 2 tán) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 cái
64 Bulong M8x20 + tán + đai ốc Mô tả kỹ thuật xem chương 5 50 con
65 Tắc kê M8x100 - Inox 304 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 20 con
66 Tắc kê M8x60 - Inox 304 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 50 con
67 Tủ điện CP (H900xW700xD220xT1.2)mm, thép sơn tĩnh điện, màu kem nhăn/ghi sáng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
68 MCB-3P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
69 MCB-3P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
70 MCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
71 MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
72 MCB-2P-6A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
73 Khởi động từ 9A_coil 220V Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7 cái
74 Rơle nhiệt 0.35-5A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
75 Rơle nhiệt 0.9-1.2A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
76 Rơle nhiệt 3.5-4.8A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
77 Rơle bảo vệ pha_380VAC (mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
78 Đồng hồ Volt (0-500VAC) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
79 Đồng hồ Ampe (0-30A), loại đo trực tiếp Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
80 Hộp cầu chì kiếng 1P + ống chì 2A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 hộp
81 Đèn xoay có còi báo D100_220VAC Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 bộ
82 Nút nhấn không đèn (1NO), D22/25 (2 màu vàng) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 cái
83 Nút nhấn dừng khẩn (1NC), D22/25 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
84 Công tắc xoay 3 vị trí (2NO), D22/25 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7 cái
85 Đèn báo 220VAC, D22/25 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 21 bộ
86 Rơle trung gian 220VAC loại 8 chân, có đèn + đế Mô tả kỹ thuật xem chương 5 9 cái
87 Timer 220VAC (chu kì On-Off delay) _ (điều chỉnh theo giây, phút, giờ) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 cái
88 Dây cáp điện điều khiển trong tủ ( 1.5mm) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 300 m
89 Dây cáp điện động lực trong tủ( 2.5mm) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 50 m
90 Dây cáp điện động lực trong tủ( 6.0mm) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 m
91 Terminal (Domino) tép 1P-15A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 34 cái
92 Sắt chặn thanh ray Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 m
93 Lược đồng 3P Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 m
94 Thanh ray nhôm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 m
95 Máng cáp nhựa răng cưa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 8,5 m
96 Đầu coss chỉa (đuôi cá) + chụp coss, cho dây (0.75÷1.25mm2) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 7 100 cái
97 Đầu coss chỉa Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 100 cái
98 Đầu coss chỉa trần Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 100 cái
99 Đầu coss pin dẹp trần Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 100 cái
100 Mũ chụp coss Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 bịch
101 Dây rút nhựa trắng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 100 sợi
102 Vít cấy sắt Mô tả kỹ thuật xem chương 5 3 lạng
103 Mác Mica Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 hệ
104 Cáp CVV-4x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 50 m
105 Cáp CVV-3x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15 m
106 Cáp điều khiển-2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật xem chương 5 10 m
107 Hộp PVC (160x160x80)mm, mở lỗ tại hiện trường Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cái
108 Công tắc phao_220VAC (JY-168AB/JY-70AB (dạng phao 2 cục có 1NO/1NC) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 2 bộ
H CHỢ TẠM
1 Đèn compact 40W + đuôi điện+chóa nhôm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12 bộ
2 Ty ren M8 treo đèn (0.5m) Mô tả kỹ thuật xem chương 5 12 bộ
3 MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
4 Đế nhựa + Mặt nạ MCB 25A Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
5 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 5 cuộn
6 Đầu cose nối cáp 4mm² Mô tả kỹ thuật xem chương 5 14 cái
7 Cục sứ cách điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 15 cục
8 Bảng điện 80x200mm Mô tả kỹ thuật xem chương 5 1 cái
9 Cáp đơn CV 1.5mm² Mô tả kỹ thuật xem chương 5 96 m
10 Cáp đơn CVV 4.0mm² Mô tả kỹ thuật xem chương 5 180 m
11 Dây cáp 6,0mm2 kéo dây điện Mô tả kỹ thuật xem chương 5 80 m
12 Tăng đơ và ốc xiết cáp đi cùng Mô tả kỹ thuật xem chương 5 4 bộ
13 Ống nhựa Ø20 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật xem chương 5 148 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->