Gói thầu: Xây lắp Hạng mục: Xây dựng tuyến nối Quốc lộ 9 với ĐH.08 (Km0+00 đến Km0+824,84)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039397-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp Hạng mục: Xây dựng tuyến nối Quốc lộ 9 với ĐH.08 (Km0+00 đến Km0+824,84)
Số hiệu KHLCNT 20201037230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:15:00 đến ngày 2020-10-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,679,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Mặt đường + vuốt nối
1 Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm Theo hồ sơ TK 5.929,26 m2
2 Sản xuất BTNC19 Theo hồ sơ TK 985,443 tấn
3 Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TK 985,443 tấn
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ TK 5.916,17 m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TK 13,09 m2
6 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Theo hồ sơ TK 839,851 m3
7 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Theo hồ sơ TK 1.062,647 m3
8 Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. Theo hồ sơ TK 3.185,909 m3
9 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô Theo hồ sơ TK 4.471,742 m3
B 2. Nền đường+ vuốt nối
1 Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K0,95 Theo hồ sơ TK 7.985,746 m3
2 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô Theo hồ sơ TK 9.945,455 m3
3 Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi Theo hồ sơ TK 1.491,869 m3
4 Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi (Đào cát trắng) Theo hồ sơ TK 2.345,32 m3
5 Vận chuyển đất đất cấp 1 (cát trắng) để đắp bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,3Km (Đắp ống cống thoát nước dọc) Theo hồ sơ TK 660,998 m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, Theo hồ sơ TK 1.491,869 m3
C 3. An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TK 4 Bộ
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Theo hồ sơ TK 62,395 m2
3 Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, dày 2cm Theo hồ sơ TK 9,695 m2
4 Sản xuất BTNC19 Theo hồ sơ TK 0,227 tấn
5 Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ, Theo hồ sơ TK 0,227 tấn
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TK 9,695 m2
7 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m Theo hồ sơ TK 15 Cọc
D 4. Bó vỉa, tấm đan rãnh dọc, phá bỏ hiện trạng
1 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè loại 1m Theo hồ sơ TK 1.423 m
2 Lắp đặt bó vỉa hè loại 0,5m Theo hồ sơ TK 206,5 m
3 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK 115,695 m3
4 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 32,59 m3
5 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 1.803,849 m2
6 Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 43,997 m3
7 Đào móng bó vỉa đất C3, bằng thủ công Theo hồ sơ TK 4,889 m3
8 Đắp đất hố móng bằng thủ công Theo hồ sơ TK 16,295 m3
9 Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 34,23 m3
10 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 24,45 m3
11 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 365,12 m2
12 Lắp đặt tấm lát rãnh dọc KT (25x50x7)cm Theo hồ sơ TK 489 m2
13 Khối lượng đất còn lại Theo hồ sơ TK 30,472 m3
14 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150Kg Theo hồ sơ TK 36 Cấu kiện
15 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100Kg Theo hồ sơ TK 12 Cấu kiện
16 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn Theo hồ sơ TK 12,29 m3
17 Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TK 12,29 m3
18 Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ TK 12,29 m3
E 5. Thoát nước dọc
1 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè) Theo hồ sơ TK 655 Ống
2 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng trên vỉa hè) Theo hồ sơ TK 5 Ống
3 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng qua đường) Theo hồ sơ TK 39 Ống
4 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng qua đường) Theo hồ sơ TK 1 Ống
5 Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm D=0,6m, L=1m Theo hồ sơ TK 6 Ống
6 Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm D=0,6m, L=2m Theo hồ sơ TK 694 Ống
7 Nối ống cống ĐK: 0,6m, xảm vữa M100 Theo hồ sơ TK 648 Mối nối
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ TK 1.400 Tấm
9 Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 54,6 m3
10 Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm Theo hồ sơ TK 3,207 Tấn
11 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 490 m2
12 Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 5,017 m3
13 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TK 18,468 m2
14 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 97,58 m3
15 Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 1.000,68 m3
16 Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 (Đào cát trắng) Theo hồ sơ TK 855,591 m3
17 Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công Theo hồ sơ TK 30,347 m3
18 Đào hố móng đất cấp 1 bằng thủ công (Đào cát trắng) Theo hồ sơ TK 134,897 m3
19 Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 1.353,677 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 102,602 m3
21 Khối lượng đất cấp 3 còn lại Theo hồ sơ TK 915,087 m3
22 Khối lượng cát cần vận chuyển đến để đắp ống cống Theo hồ sơ TK 660,998 m3
23 Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 59,39 m3
24 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 41,864 m3
25 Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 7,81 m3
26 Cốt thép xà mũ D≤10mm Theo hồ sơ TK 0,825 Tấn
27 Cốt thép xà mũ D≤18mm Theo hồ sơ TK 0,422 Tấn
28 Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc Theo hồ sơ TK 8,024 Tấn
29 Ván khuôn thép tường, móng, xà mũ giếng thăm Theo hồ sơ TK 777,076 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ TK 106 Tấm
31 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm Theo hồ sơ TK 8,48 m3
32 Cốt thép tấm đan D6-8mm Theo hồ sơ TK 0,969 Tấn
33 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 14,594 m3
34 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (bê tông cửa thu) Theo hồ sơ TK 0,302 m3
35 Sản suất lưới thép chắn rác bằng thép vuông (1x1)cm mạ kẽm Theo hồ sơ TK 0,007 Tấn
36 Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 34,02 m3
37 Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công Theo hồ sơ TK 3,78 m3
38 Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 366,076 m3
39 Đào hố móng đất cấp 1 bằng thủ công Theo hồ sơ TK 19,698 m3
40 Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 271,364 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 28,35 m3
42 Bê tông hố thu M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 13,494 m3
43 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 9,36 m3
44 Bê tông xà mũ hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 5,26 m3
45 Cốt thép xà mũ D≤10mm Theo hồ sơ TK 0,455 Tấn
46 Ván khuôn thép hố thu Theo hồ sơ TK 233,331 m2
47 Mua và lắp đặt tấm chắn rác. HPC-GVC Theo hồ sơ TK 50 Tấm
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 Theo hồ sơ TK 50 m
49 Đệm cát Theo hồ sơ TK 9,3 m3
50 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TK 1,68 m3
51 Cốt thép bó vĩa ĐK≤10mm Theo hồ sơ TK 0,198 Tấn
52 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 33,4 m2
53 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè loại 1,2m Theo hồ sơ TK 60 m
54 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 4,68 m3
55 Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 149,15 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 107,304 m3
57 Khối lượng đất cấp 3 còn lại Theo hồ sơ TK 27,897 m3
58 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 Theo hồ sơ TK 0,521 m3
59 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 1,317 m3
60 Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TK 3,791 m2
61 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TK 4,31 m2
62 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè) Theo hồ sơ TK 1 Ống
63 Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm D=0,6m, L=2m Theo hồ sơ TK 1 Ống
64 Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 8,498 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 5,147 m3
66 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô Theo hồ sơ TK 7,037 m3
F 6. Cống tròn ĐK: 0,8m; Lý trình Km0+6,73
1 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng qua đường) Theo hồ sơ TK 18 Ống
2 Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm tâm D=0,8m, L=2m Theo hồ sơ TK 18 Ống
3 Nối ống cống ĐK: 0,8m, xảm vữa M100 Theo hồ sơ TK 17 Mối nối
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 12,866 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TK 31,451 m2
6 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 3,412 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn Theo hồ sơ TK 1,16 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép Theo hồ sơ TK 0,139 m3
9 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250Kg Theo hồ sơ TK 2 Cấu kiện
10 Tháo dở ống cống ly tâm Ø800mm, L=2,0m Theo hồ sơ TK 18 đoạn ống
11 Đào hố móng đất C2, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 174,501 m3
12 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ TK 174,501 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 132,209 m3
14 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô Theo hồ sơ TK 180,769 m3
G 7. Cống hộp KĐ (1,0x1,0)m; lý trình Km0+244,13
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 Theo hồ sơ TK 3,414 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 4,468 m3
3 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TK 17,688 m2
4 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 10,758 m2
5 Lắp đặt cống hộp bê tông cốt thép KT (1,0x1,0)m, L=1m Theo hồ sơ TK 13 Ống
6 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TK 6,682 m3
7 Cốt thép ống cống D≤10mm Theo hồ sơ TK 0,767 Tấn
8 Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác Theo hồ sơ TK 126,724 m2
9 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo hồ sơ TK 41,29 1 m2
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 4,536 m3
11 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 6,48 m2
12 Làm mối nối ống cống (1,0x1,0)m, L=1m Theo hồ sơ TK 10 Mối nối
13 Bê tông tấm lát mái taluy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 1,695 m3
14 Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm Theo hồ sơ TK 0,043 Tấn
15 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 13,56 m2
16 Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg Theo hồ sơ TK 113 Tấm
17 Đệm cát Theo hồ sơ TK 0,257 m3
18 Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 Theo hồ sơ TK 2,454 m3
19 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 0,909 m2
20 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 2,737 m3
21 Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 71,229 m3
22 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ TK 71,229 m3
23 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2T Theo hồ sơ TK 5 Cấu kiện
24 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép Theo hồ sơ TK 1,125 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn Theo hồ sơ TK 2,772 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 42,184 m3
27 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô Theo hồ sơ TK 57,678 m3
H 8. Cống tròn ĐK: 1,0m (2 cái)
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 Theo hồ sơ TK 6,396 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 9,148 m3
3 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TK 32,121 m2
4 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 19,712 m2
5 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường) Theo hồ sơ TK 8 Ống
6 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng qua đường) Theo hồ sơ TK 2 Ống
7 Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng trên vỉa hè) Theo hồ sơ TK 4 Ống
8 Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=2m Theo hồ sơ TK 12 Ống
9 Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=1m Theo hồ sơ TK 2 Ống
10 Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100 Theo hồ sơ TK 8 Mối nối
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TK 10,118 m3
12 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TK 22,578 m2
13 Bê tông tấm lát mái taluy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 3,735 m3
14 Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm Theo hồ sơ TK 0,095 Tấn
15 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 29,88 m2
16 Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg Theo hồ sơ TK 249 Tấm
17 Đệm cát Theo hồ sơ TK 0,511 m3
18 Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 Theo hồ sơ TK 4,957 m3
19 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 7,949 m2
20 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 4,981 m3
21 Đào hố móng đất C2, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 95,441 m3
22 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ TK 95,441 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. Theo hồ sơ TK 53,598 m3
24 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô Theo hồ sơ TK 73,284 m3
I 9- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép Theo hồ sơ TK 2 Biển
2 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) Theo hồ sơ TK 2 Bộ
3 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) Theo hồ sơ TK 2 Bộ
4 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) Theo hồ sơ TK 2 Bộ
5 Bariel chắn hai đầu công trường Theo hồ sơ TK 2 Bộ
6 Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel Theo hồ sơ TK 4 Bộ
7 Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) Theo hồ sơ TK 6 Biển
8 Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) Theo hồ sơ TK 2 Biển
9 Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng Theo hồ sơ TK 0,42 100m
10 Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TK 0,284 m3
11 Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu Theo hồ sơ TK 2,1 m2
12 Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông Theo hồ sơ TK 80 %
13 Trực đảm bảo ATGT Theo hồ sơ TK 10 công
J 10- Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình
1 Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình Theo hồ sơ TK 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->