Gói thầu: Xây lắp Hạng mục: Xây dựng tuyến nối Quốc lộ 9 với ĐH.08 (Km0+00 đến Km0+824,84)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hạng mục: Xây dựng tuyến nối Quốc lộ 9 với ĐH.08 (Km0+00 đến Km0+824,84) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:15:00 đến ngày 2020-10-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,679,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Theo hồ sơ TK | 5.929,26 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC19 | Theo hồ sơ TK | 985,443 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TK | 985,443 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 5.916,17 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 13,09 | m2 |
| 6 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 839,851 | m3 |
| 7 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 1.062,647 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. | Theo hồ sơ TK | 3.185,909 | m3 |
| 9 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 4.471,742 | m3 |
| B | 2. Nền đường+ vuốt nối | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K0,95 | Theo hồ sơ TK | 7.985,746 | m3 |
| 2 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 9.945,455 | m3 |
| 3 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 1.491,869 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi (Đào cát trắng) | Theo hồ sơ TK | 2.345,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp 1 (cát trắng) để đắp bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 0,3Km (Đắp ống cống thoát nước dọc) | Theo hồ sơ TK | 660,998 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, | Theo hồ sơ TK | 1.491,869 | m3 |
| C | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TK | 4 | Bộ |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ TK | 62,395 | m2 |
| 3 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, dày 2cm | Theo hồ sơ TK | 9,695 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC19 | Theo hồ sơ TK | 0,227 | tấn |
| 5 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo hồ sơ TK | 0,227 | tấn |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 9,695 | m2 |
| 7 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Theo hồ sơ TK | 15 | Cọc |
| D | 4. Bó vỉa, tấm đan rãnh dọc, phá bỏ hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè loại 1m | Theo hồ sơ TK | 1.423 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè loại 0,5m | Theo hồ sơ TK | 206,5 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 115,695 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 32,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 1.803,849 | m2 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 43,997 | m3 |
| 7 | Đào móng bó vỉa đất C3, bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 4,889 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 16,295 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 34,23 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 24,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 365,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm lát rãnh dọc KT (25x50x7)cm | Theo hồ sơ TK | 489 | m2 |
| 13 | Khối lượng đất còn lại | Theo hồ sơ TK | 30,472 | m3 |
| 14 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150Kg | Theo hồ sơ TK | 36 | Cấu kiện |
| 15 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100Kg | Theo hồ sơ TK | 12 | Cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Theo hồ sơ TK | 12,29 | m3 |
| 17 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 12,29 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 12,29 | m3 |
| E | 5. Thoát nước dọc | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè) | Theo hồ sơ TK | 655 | Ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng trên vỉa hè) | Theo hồ sơ TK | 5 | Ống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng qua đường) | Theo hồ sơ TK | 39 | Ống |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng qua đường) | Theo hồ sơ TK | 1 | Ống |
| 5 | Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm D=0,6m, L=1m | Theo hồ sơ TK | 6 | Ống |
| 6 | Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm D=0,6m, L=2m | Theo hồ sơ TK | 694 | Ống |
| 7 | Nối ống cống ĐK: 0,6m, xảm vữa M100 | Theo hồ sơ TK | 648 | Mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 1.400 | Tấm |
| 9 | Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 54,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Theo hồ sơ TK | 3,207 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 490 | m2 |
| 12 | Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 5,017 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 18,468 | m2 |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 97,58 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 1.000,68 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 (Đào cát trắng) | Theo hồ sơ TK | 855,591 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 30,347 | m3 |
| 18 | Đào hố móng đất cấp 1 bằng thủ công (Đào cát trắng) | Theo hồ sơ TK | 134,897 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 1.353,677 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 102,602 | m3 |
| 21 | Khối lượng đất cấp 3 còn lại | Theo hồ sơ TK | 915,087 | m3 |
| 22 | Khối lượng cát cần vận chuyển đến để đắp ống cống | Theo hồ sơ TK | 660,998 | m3 |
| 23 | Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 59,39 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 41,864 | m3 |
| 25 | Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 7,81 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,825 | Tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,422 | Tấn |
| 28 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc | Theo hồ sơ TK | 8,024 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép tường, móng, xà mũ giếng thăm | Theo hồ sơ TK | 777,076 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 106 | Tấm |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 8,48 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo hồ sơ TK | 0,969 | Tấn |
| 33 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 14,594 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (bê tông cửa thu) | Theo hồ sơ TK | 0,302 | m3 |
| 35 | Sản suất lưới thép chắn rác bằng thép vuông (1x1)cm mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,007 | Tấn |
| 36 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 34,02 | m3 |
| 37 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 3,78 | m3 |
| 38 | Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 366,076 | m3 |
| 39 | Đào hố móng đất cấp 1 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 19,698 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 271,364 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 28,35 | m3 |
| 42 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 13,494 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 9,36 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 5,26 | m3 |
| 45 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,455 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn thép hố thu | Theo hồ sơ TK | 233,331 | m2 |
| 47 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác. HPC-GVC | Theo hồ sơ TK | 50 | Tấm |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 | Theo hồ sơ TK | 50 | m |
| 49 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 9,3 | m3 |
| 50 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,68 | m3 |
| 51 | Cốt thép bó vĩa ĐK≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,198 | Tấn |
| 52 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 33,4 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè loại 1,2m | Theo hồ sơ TK | 60 | m |
| 54 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 4,68 | m3 |
| 55 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 149,15 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 107,304 | m3 |
| 57 | Khối lượng đất cấp 3 còn lại | Theo hồ sơ TK | 27,897 | m3 |
| 58 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,521 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,317 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 3,791 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 4,31 | m2 |
| 62 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè) | Theo hồ sơ TK | 1 | Ống |
| 63 | Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm D=0,6m, L=2m | Theo hồ sơ TK | 1 | Ống |
| 64 | Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 8,498 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 5,147 | m3 |
| 66 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 7,037 | m3 |
| F | 6. Cống tròn ĐK: 0,8m; Lý trình Km0+6,73 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng qua đường) | Theo hồ sơ TK | 18 | Ống |
| 2 | Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm tâm D=0,8m, L=2m | Theo hồ sơ TK | 18 | Ống |
| 3 | Nối ống cống ĐK: 0,8m, xảm vữa M100 | Theo hồ sơ TK | 17 | Mối nối |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 12,866 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 31,451 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 3,412 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Theo hồ sơ TK | 1,16 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Theo hồ sơ TK | 0,139 | m3 |
| 9 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250Kg | Theo hồ sơ TK | 2 | Cấu kiện |
| 10 | Tháo dở ống cống ly tâm Ø800mm, L=2,0m | Theo hồ sơ TK | 18 | đoạn ống |
| 11 | Đào hố móng đất C2, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 174,501 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 174,501 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 132,209 | m3 |
| 14 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 180,769 | m3 |
| G | 7. Cống hộp KĐ (1,0x1,0)m; lý trình Km0+244,13 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 3,414 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,468 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 17,688 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 10,758 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp bê tông cốt thép KT (1,0x1,0)m, L=1m | Theo hồ sơ TK | 13 | Ống |
| 6 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 6,682 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,767 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 126,724 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ TK | 41,29 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 6,48 | m2 |
| 12 | Làm mối nối ống cống (1,0x1,0)m, L=1m | Theo hồ sơ TK | 10 | Mối nối |
| 13 | Bê tông tấm lát mái taluy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,695 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Theo hồ sơ TK | 0,043 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 13,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Theo hồ sơ TK | 113 | Tấm |
| 17 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 0,257 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 0,909 | m2 |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 2,737 | m3 |
| 21 | Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 71,229 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 71,229 | m3 |
| 23 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2T | Theo hồ sơ TK | 5 | Cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Theo hồ sơ TK | 1,125 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Theo hồ sơ TK | 2,772 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 42,184 | m3 |
| 27 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 57,678 | m3 |
| H | 8. Cống tròn ĐK: 1,0m (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 6,396 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 9,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 32,121 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 19,712 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường) | Theo hồ sơ TK | 8 | Ống |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng qua đường) | Theo hồ sơ TK | 2 | Ống |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng trên vỉa hè) | Theo hồ sơ TK | 4 | Ống |
| 8 | Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=2m | Theo hồ sơ TK | 12 | Ống |
| 9 | Bóc xếp lên và xuống ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=1m | Theo hồ sơ TK | 2 | Ống |
| 10 | Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100 | Theo hồ sơ TK | 8 | Mối nối |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 22,578 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm lát mái taluy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,735 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Theo hồ sơ TK | 0,095 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 29,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Theo hồ sơ TK | 249 | Tấm |
| 17 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 0,511 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,957 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 7,949 | m2 |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 4,981 | m3 |
| 21 | Đào hố móng đất C2, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 95,441 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 95,441 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 53,598 | m3 |
| 24 | Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 73,284 | m3 |
| I | 9- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép | Theo hồ sơ TK | 2 | Biển |
| 2 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Theo hồ sơ TK | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Theo hồ sơ TK | 6 | Biển |
| 8 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) | Theo hồ sơ TK | 2 | Biển |
| 9 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Theo hồ sơ TK | 0,42 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,284 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu | Theo hồ sơ TK | 2,1 | m2 |
| 12 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TK | 80 | % |
| 13 | Trực đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ TK | 10 | công |
| J | 10- Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình | Theo hồ sơ TK | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi