Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 15:59:00 đến ngày 2020-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,496,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐM-TH4@TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,969 | 100m3 |
| B | M-TH2@TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,14 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| C | CM-TH4@TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,905 | m3 |
| 7 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,183 | 1m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | 1m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | 1m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp đá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,792 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 15 | SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,375 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,356 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2. vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,117 | 1m3 |
| 12 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm. chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,005 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,539 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | 1m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,563 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,057 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=28m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,306 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 1m3 |
| 8 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,04 | 1m2 |
| 9 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 (gạch 100x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | 1m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,196 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,556 | 1m2 |
| 12 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,668 | 1m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | 1m2 |
| 14 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,86 | 1m2 |
| 15 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,6 | 1m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,556 | 1m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,232 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,232 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,556 | 1m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,777 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,389 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,272 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | 100m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2 | 1m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | 100m2 |
| 30 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 31 | SXLD hoàn thiện cửa đi. cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,195 | m2 |
| 32 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4a100 sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,19 | m2 |
| 33 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60. dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | m |
| 35 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 37 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| F | Điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cọc |
| 26 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m3 |
| 28 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lần |
| H | Di dời nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 6 | GCLD bu lon neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | 1m3 |
| 8 | Lót bao nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | 1m3 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi