Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038889-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201033589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 15:59:00 đến ngày 2020-10-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,496,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐM-TH4@TH-ĐB&MN-4P
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,441 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,969 100m3
B M-TH2@TH-ĐB&MN-4P
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,21 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,14 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,379 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 1 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 100m2
C CM-TH4@TH-ĐB&MN-4P
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 1 tấn
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
6 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,905 m3
7 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,183 1m3
8 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,025 1m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,424 1m3
11 Lát đá bậc tam cấp đá đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,792 1m2
12 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 1m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 1m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m3
15 SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m
D Phần thân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,375 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 1 tấn
5 Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,356 1m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,653 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 1 tấn
10 Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m2
11 Bê tông sàn mái đá 1x2. vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,117 1m3
12 Sản xuất. lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm. chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,005 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,539 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 1 tấn
17 Ván khuôn thép, khung x­ương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 1m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9 1m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang th­ường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,563 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 1 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m2
E Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,057 1m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,384 1m3
3 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=28m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,306 1m3
4 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 1m3
5 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 1m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 1m3
8 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,04 1m2
9 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 (gạch 100x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92 1m2
10 Lát đá bậc cầu thang (màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,196 1m2
11 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,556 1m2
12 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,668 1m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,1 1m2
14 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,86 1m2
15 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,6 1m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,556 1m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,232 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,232 1m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,556 1m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,777 1m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,389 1m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 tấn
23 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,272 1m2
24 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,032 100m2
26 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,2 1m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 100m2
30 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 cái
31 SXLD hoàn thiện cửa đi. cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,195 m2
32 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4a100 sơn màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,19 m2
33 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
34 SXLD hoàn thiện ống Inox D60. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4 m
35 SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
36 Lắp đặt ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m
37 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
F Điện trong nhà:
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cư­ờng độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
3 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
5 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
11 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Lắp đặt quạt điện, quạt treo t­ường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
21 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 hộp
22 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 hộp
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
25 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cọc
26 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1m3
28 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
30 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
G Chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1m3
10 Chân bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 kg
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kg
14 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lần
H Di dời nhà để xe
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 1m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 1m3
6 GCLD bu lon neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,905 1m3
8 Lót bao nilong chống mất nư­ớc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8 m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,905 1m3
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
11 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->