Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040592-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đào Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201040410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 20:46:00 đến ngày 2020-10-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,251,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 4,349 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 43,361 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 4,954 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,611 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,221 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,221 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,1 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, Hồ sơ thiết kế 30,994 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,988 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,599 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,783 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 9,329 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V, Hồ sơ thiết kế 118,247 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 42,145 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,043 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, Hồ sơ thiết kế 58,403 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,491 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,495 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V, Hồ sơ thiết kế 21,67 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Hồ sơ thiết kế 5,818 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,349 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 9,23 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, Hồ sơ thiết kế 62,41 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, Hồ sơ thiết kế 12,253 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 13,932 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, Hồ sơ thiết kế 119,824 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,272 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,986 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, Hồ sơ thiết kế 8,022 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,339 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,527 m3
19 Gia công thang sắt thăm mái Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,98 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Hồ sơ thiết kế 253,04 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,98 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, Hồ sơ thiết kế 6,971 100m2
24 Tôn úp nóc Chương V, Hồ sơ thiết kế 72,7 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V, Hồ sơ thiết kế 8,963 100m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 242,67 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 21,514 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 51,052 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.220,929 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.624,781 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 286,24 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 33,9 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 491,032 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.225,3 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 144,04 m
12 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V, Hồ sơ thiết kế 12 công
13 Đắp trang trí CT1 Chương V, Hồ sơ thiết kế 6 công
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.507,169 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Hồ sơ thiết kế 3.242,533 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 6,7 m3
17 Gia công lan can Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,251 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V, Hồ sơ thiết kế 103,882 m2
19 Sơn tĩnh điện lan can Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.251 kg
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 407,76 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 210,128 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 948,937 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, Hồ sơ thiết kế 217,552 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 22,781 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 28,359 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,346 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Hồ sơ thiết kế 85,302 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, Hồ sơ thiết kế 119,137 m2
29 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) Chương V, Hồ sơ thiết kế 115,2 m2
30 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) Chương V, Hồ sơ thiết kế 33,6 m2
31 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) Chương V, Hồ sơ thiết kế 76,8 m2
32 Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) Chương V, Hồ sơ thiết kế 7,2 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, Hồ sơ thiết kế 232,8 m2
34 Bộ đỡ bàn đá inox Chương V, Hồ sơ thiết kế 20 bộ
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 37,8 m2
36 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V, Hồ sơ thiết kế 132,48 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, Hồ sơ thiết kế 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, Hồ sơ thiết kế 60 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V, Hồ sơ thiết kế 63 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, Hồ sơ thiết kế 22 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, Hồ sơ thiết kế 50 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, Hồ sơ thiết kế 40 cái
9 Móc treo quạt trần Chương V, Hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V, Hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.700 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1.500 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V, Hồ sơ thiết kế 350 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V, Hồ sơ thiết kế 55 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 3.200 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 350 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 5 m
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V, Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V, Hồ sơ thiết kế 60 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Linh kiện báo cháy Chương V, Hồ sơ thiết kế 10 bộ
22 Lắp đặt tủ điện tầng 1: 450*300*150, tôn 1,5 ly Chương V, Hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện tầng 2: 400*250*150, tôn 1,5 ly Chương V, Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P Chương V, Hồ sơ thiết kế 10 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 200 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, Hồ sơ thiết kế 23,904 m3
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 95 m
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,228 100m3
8 Hồ lô sứ Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 quả
9 Kẹp tiếp địa Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Đo và kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 điểm
11 Cọc đỡ dây dẫn sét Chương V, Hồ sơ thiết kế 110 cọc
12 Que hàn 4 ly Chương V, Hồ sơ thiết kế 5,2 kg
13 Bu lông + đai ốc Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 bộ
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 10m3/h Chương V, Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, Hồ sơ thiết kế 50 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, Hồ sơ thiết kế 50 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng Chương V, Hồ sơ thiết kế 20 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 80 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V, Hồ sơ thiết kế 2 bể
8 Bộ điều khiển van phao Chương V, Hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 bộ
11 Lắp đặt gương soi Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,7 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,9 100m
17 Van hai chiều D50 Chương V, Hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Van hai chiều D32 Chương V, Hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Tê nhựa D50 Chương V, Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Tê nhựa D32 Chương V, Hồ sơ thiết kế 20 cái
21 Tê nhựa D25 Chương V, Hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Tê nhựa D50x40 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Tê nhựa D40x25 Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Tê nhựa D32x25 Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Tê nhựa D25x20 Chương V, Hồ sơ thiết kế 80 cái
26 Tê nhựa D20x20 Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 cái
27 Cút 90 độ D50 Chương V, Hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Cút 90 độ D40 Chương V, Hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Cút 90 độ D32 Chương V, Hồ sơ thiết kế 40 cái
30 Cút 90 độ 1 đầu ren Chương V, Hồ sơ thiết kế 110 cái
31 Côn thu 50x40... 32x20 Chương V, Hồ sơ thiết kế 85 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,7 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
37 Tê chếch 45 độ nhựa DN110/110 Chương V, Hồ sơ thiết kế 70 cái
38 Tê chếch 45 độ nhựa DN110/75+75/75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 110 cái
39 Tê chếch 45 độ nhựa DN75/42 Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 cái
40 Cút 135 độ DN 110 Chương V, Hồ sơ thiết kế 87 cái
41 Cút 135 độ DN 75, DN 60 Chương V, Hồ sơ thiết kế 70 cái
42 Cút 135 độ DN 42 Chương V, Hồ sơ thiết kế 150 cái
43 Tê thông tắc DN 110; DN90 Chương V, Hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Nắp thông tắc DN 110; DN75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 80 cái
45 Măng sông nối ống DN 110+125 Chương V, Hồ sơ thiết kế 16 cái
46 Măng sông nối ống DN 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 cái
47 Mối nối 42/75+110/75+90/75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 19 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 1 100m
49 Cút 135 độ DN 110 Chương V, Hồ sơ thiết kế 30 cái
50 Rọ chắn rác phễu thu D125 Chương V, Hồ sơ thiết kế 10 cái
51 Măng sông nối ống DN 60 Chương V, Hồ sơ thiết kế 20 cái
G PHẦN PCCC
1 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 bình
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V, Hồ sơ thiết kế 8 bình
4 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V, Hồ sơ thiết kế 4 bộ
H BỂ PHỐT (SL: 03 CK)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,705 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 7,834 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,172 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,545 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,429 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,251 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,725 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,882 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, Hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 13,193 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 81,54 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 81,54 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 19,929 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, Hồ sơ thiết kế 101,469 m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V, Hồ sơ thiết kế 22,816 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,062 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V, Hồ sơ thiết kế 4,383 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,403 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, Hồ sơ thiết kế 89 cấu kiện
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V, Hồ sơ thiết kế 14,714 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 51,026 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Hồ sơ thiết kế 19,57 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,445 m3
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Chương V, Hồ sơ thiết kế 90,99 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, Hồ sơ thiết kế 19,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, Hồ sơ thiết kế 35,97 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, Hồ sơ thiết kế 7,425 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,223 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,657 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V, Hồ sơ thiết kế 0,657 100m3
K SAN NỀN + SÂN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, Hồ sơ thiết kế 3,392 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, Hồ sơ thiết kế 1,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,382 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V, Hồ sơ thiết kế 2,382 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, Hồ sơ thiết kế 16,776 m3
6 Tháo dỡ cột điện bằng thủ công, cột bê tông > 10m Chương V, Hồ sơ thiết kế 2 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->