Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đào Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 20:46:00 đến ngày 2020-10-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,251,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 4,349 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 43,361 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 4,954 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,221 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,221 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30,994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,988 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,599 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,783 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 9,329 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 118,247 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 42,145 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,043 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 58,403 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,491 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,495 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 21,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 5,818 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,349 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 9,23 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 62,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 12,253 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 13,932 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 119,824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,272 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,986 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8,022 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,527 | m3 |
| 19 | Gia công thang sắt thăm mái | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 253,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 6,971 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 72,7 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8,963 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 242,67 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 21,514 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 51,052 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.220,929 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.624,781 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 286,24 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 491,032 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.225,3 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 144,04 | m |
| 12 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 13 | Đắp trang trí CT1 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.507,169 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3.242,533 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 17 | Gia công lan can | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 103,882 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.251 | kg |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 407,76 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 210,128 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 948,937 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 217,552 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 22,781 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 28,359 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,346 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 85,302 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 119,137 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm (Giá chênh lệch 250.000 đ/m2) | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 232,8 | m2 |
| 34 | Bộ đỡ bàn đá inox | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 132,48 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Linh kiện báo cháy | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 1: 450*300*150, tôn 1,5 ly | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 2: 400*250*150, tôn 1,5 ly | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 23,904 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Hồ lô sứ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Đo và kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | điểm |
| 11 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 110 | cọc |
| 12 | Que hàn 4 ly | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 5,2 | kg |
| 13 | Bu lông + đai ốc | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 10m3/h | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 8 | Bộ điều khiển van phao | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 17 | Van hai chiều D50 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Van hai chiều D32 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Tê nhựa D50 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa D32 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Tê nhựa D25 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa D50x40 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa D40x25 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa D32x25 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa D25x20 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 26 | Tê nhựa D20x20 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 27 | Cút 90 độ D50 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Cút 90 độ D40 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Cút 90 độ D32 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 30 | Cút 90 độ 1 đầu ren | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 31 | Côn thu 50x40... 32x20 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 37 | Tê chếch 45 độ nhựa DN110/110 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 38 | Tê chếch 45 độ nhựa DN110/75+75/75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 39 | Tê chếch 45 độ nhựa DN75/42 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 40 | Cút 135 độ DN 110 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 41 | Cút 135 độ DN 75, DN 60 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 42 | Cút 135 độ DN 42 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 43 | Tê thông tắc DN 110; DN90 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Nắp thông tắc DN 110; DN75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống DN 110+125 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống DN 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 47 | Mối nối 42/75+110/75+90/75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 49 | Cút 135 độ DN 110 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác phễu thu D125 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống DN 60 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 4 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| H | BỂ PHỐT (SL: 03 CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 7,834 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,429 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,725 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,882 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 13,193 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 81,54 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 81,54 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 19,929 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 101,469 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 22,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 4,383 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 89 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 14,714 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 51,026 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 19,57 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,445 | m3 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 90,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 35,97 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m3 |
| K | SAN NỀN + SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 3,392 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,382 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2,382 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 16,776 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cột điện bằng thủ công, cột bê tông > 10m | Chương V, Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi