Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công Đường Đông Võ Văn Hên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công Đường Đông Võ Văn Hên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:27:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,522 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | 100m3 |
| 4 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly >2,0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | 100m3 |
| 7 | Trãi tấm nilon tránh mất nước nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,156 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,435 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D875, bát giác cạnh 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | biển báo phản quang, loại biển tròn D875 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I () | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m |
| 23 | Thép neo D6: neo=1.2m; 1neo/1m dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,505 | kg |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi