Gói thầu: Gói số 6: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Bệnh viện Phổi và Bệnh viện Tâm thần; thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Bệnh viện Phổi và Bệnh viện Tâm thần; thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 14:58:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,987,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỆNH VIỆN PHỔI - KHỐI KHÁM, KHỐI HÀNH CHÁNH, KHỐI CẬN LÂM SÀN, KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, KHỐI HỒI SỨC CẤP CỨU, KHỐI MỔ (KHỐI 1) | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 1.600 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần - Khu cấp cứu | Như trên | 240,7 | m2 |
| 3 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Như trên | 240,7 | m2 |
| 4 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 240,7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Hành lang | Như trên | 255,192 | m2 |
| 6 | Xả giấy nhám vào tường trước khi sơn P lại | Như trên | 179,25 | m2 |
| 7 | Bả bằng matit vào tường | Như trên | 255,192 | m2 |
| 8 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 255,192 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 179,25 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Khoa cấp cứu | Như trên | 168,4 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 168,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 129,72 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,226 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, | Như trên | 7,063 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 26,544 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Như trên | 44,082 | m2 |
| 17 | Cung cấp xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm | Như trên | 256,8 | M |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Như trên | 0,936 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu long đạn | Như trên | 40 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,871 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Như trên | 0,936 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng polycacbonat (theo TK) | Như trên | 0,45 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Như trên | 1,566 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Như trên | 30,36 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 , xoa phẳng mặt | Như trên | 30,36 | m3 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 76,153 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 76,153 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 83,768 | M2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 141,6 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 14,16 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Trải nilong chống mất nước bêtông | Như trên | 1,416 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 14,16 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 141,6 | m2 |
| 35 | Sửa cửa đi nhôm, vách nhôm (cắt cửa sau khi nâng nền) | Như trên | 1,075 | m2 |
| B | BỆNH VIỆN PHỔI - KHỐI KHÁM, KHỐI HÀNH CHÁNH, KHỐI CẬN LÂM SÀN, KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, KHỐI HỒI SỨC CẤP CỨU, KHỐI MỔ (KHỐI 2) | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 1.926 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Hành lang | Như trên | 192,159 | m2 |
| 3 | Xả nhám trên tường, trụ, cột | Như trên | 180,9 | m2 |
| 4 | Bả bằng matit vào tường | Như trên | 192,159 | m2 |
| 5 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 192,159 | m2 |
| 6 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 180,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 23,301 | m3 |
| 8 | Trải nilong chống mất nước bêtông | Như trên | 0,777 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, xoa phẳng mặt | Như trên | 23,301 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 295,344 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 295,344 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Như trên | 590,688 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Như trên | 27,03 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Như trên | 27,03 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên | 27,03 | m2 |
| 16 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên | 29,733 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm vữa XM M75 | Như trên | 27,03 | m2 |
| 18 | CCLĐ trần tấm nhựa chỉ nổi, khung chuyên dụng | Như trên | 27,03 | m2 |
| C | BỆNH VIỆN PHỔI - KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 462,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 391,77 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên | 391,77 | m2 |
| 4 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 391,77 | m2 |
| 5 | CCLĐ cửa đi mở khung nhôm trắng hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 8,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Như trên | 325,02 | m2 |
| 7 | CCLĐ trần tấm nhựa chỉ nổi, khung chuyên dụng | Như trên | 325,02 | m2 |
| D | BỆNH VIỆN PHỔI - BUỒNG BỆNH NẶNG | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 378 | m2 |
| 2 | Xả giấy nhám vào trần trước khi sơn lại - Trần trong nhà | Như trên | 186,56 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám lớp sơn cũ trên xà dầm, trần - Ngoài nhà | Như trên | 59,92 | m2 |
| 4 | Sơn nước ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 59,92 | m2 |
| 5 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 186,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,914 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,131 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Không cốt thép | Như trên | 0,78 | m3 |
| 11 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,026 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, d <=10mm | Như trên | 0,018 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m | Như trên | 0,007 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 0,248 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,26 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - xà dầm, giằng | Như trên | 0,025 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - móng dài | Như trên | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 3,15 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,041 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 11,028 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 0,032 | m3 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 8,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng matit vào tường | Như trên | 11,028 | m2 |
| 25 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 11,028 | m2 |
| 26 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,039 | 100m |
| 27 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,031 | 100m |
| 28 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,053 | 100m |
| 29 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D27/21 | Như trên | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ co nhựa PVC D27 | Như trên | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D60 | Như trên | 4 | cái |
| 32 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/34 | Như trên | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D114 | Như trên | 2 | cái |
| 34 | CCLĐ tê nhựa PVC D27 | Như trên | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ tê cong nhựa PVC D60 | Như trên | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D90/60 | Như trên | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ tê cong nhựa PVC D144 | Như trên | 1 | Cái |
| 38 | CCLĐ lavabo loại 1 vòi + vòi + phụ kiện + gương soi | Như trên | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 40 | CCLĐ phểu thu đường kính D60 | Như trên | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ khâu răng ngoài PVC D21 | Như trên | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 43 | CCLĐ MCB 1P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 5 | m |
| 46 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như trên | 5 | m |
| E | BỆNH VIỆN PHỔI - KHU ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 295 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch caramic 400x400 | Như trên | 53,55 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 5,355 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 53,55 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 45 | m2 |
| 7 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 45 | m2 |
| F | BỆNH VIỆN PHỔI - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 212,813 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 212,813 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác | Như trên | 0,427 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm có gân, dày 3mm | Như trên | 427,433 | Kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tác | Như trên | 0,427 | tấn |
| G | BỆNH VIỆN PHỔI - NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 113,865 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 113,865 | m2 |
| H | BỆNH VIỆN PHỔI - CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Như trên | 0,968 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 4,32 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 50,916 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 35,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông không cốt thép | Như trên | 2,1 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Như trên | 2,28 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 1,815 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm vữa XM M75 | Như trên | 15,9 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 1,5 | m2 |
| 14 | CCLĐ vách nhà vệ sinh khung nhôm hệ 700, kính dày 8ly (theo TK) | Như trên | 4,935 | m2 |
| 15 | CCLĐ cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 5,199 | m2 |
| 16 | CCLĐ cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 1,505 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 4,96 | m2 |
| 18 | Bả bằng matic vào tường ngoài nhà | Như trên | 50,916 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tic vào tường trong nhà | Như trên | 35,78 | m2 |
| 20 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 35,78 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 50,916 | m2 |
| 22 | Làm lại trần tại nhà vệ sinh cũ (tận dụng lại trần cũ) | Như trên | 2,28 | m2 |
| 23 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,075 | 100m |
| 24 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,114 | 100m |
| 25 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,056 | 100m |
| 26 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D27/21 | Như trên | 2 | cái |
| 27 | CCLĐ co nhựa PVC D27 | Như trên | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D60 | Như trên | 10 | cái |
| 29 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/34 | Như trên | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D114 | Như trên | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ co tê nhựa PVC D27 | Như trên | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ co tê nhựa PVC D60 | Như trên | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ co tê giảm nhựa PVC D90/60 | Như trên | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ co tê nhựa PVC D114 | Như trên | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ khâu răng ngoài, ĐK 21mm | Như trên | 2 | cái |
| 36 | CCLĐ lavabo loại 1 vòi + vòi + phụ kiện + gương soi | Như trên | 1 | bộ |
| 37 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ phểu thu đường kính D60 | Như trên | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 40 | CCLĐ MCB 1P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ ổ cắm ba | Như trên | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 44 | CCLĐ dây đơn 1x3mm2 | Như trên | 20 | m |
| 45 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32mm | Như trên | 10 | m |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên | 563,57 | m2 |
| 47 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 1.157,374 | m2 |
| 48 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.157,374 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 563,57 | m2 |
| 50 | Cung cấp thép L50x4 , nâng hàng rào trục 71-133 | Như trên | 233,1 | Kg |
| 51 | Cung cấp dây kẽm gai cỡ dây 3mm, nâng hàng rào trục 71-133 | Như trên | 156,5 | Kg |
| 52 | CCLĐ 2 mô tơ cổng (theo TK) | Như trên | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp tắc kê 8mm, L=80mm | Như trên | 218 | cái |
| 54 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Như trên | 107,605 | m2 |
| I | BỆNH VIỆN TÂM THẦN - KHỐI TIẾP ĐÓN, KHÁM, HÀNH CHÍNH; HỘI TRƯỜNG, KHOA DƯỢC; KHOA ĐIỀU TRỊ TÂM LÝ; KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 20 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 65,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m (Tấm poly cacbonat khu khám bệnh và khoa cận lâm sàn) | Như trên | 123,562 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 34,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Như trên | 60,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Như trên | 86,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 57,01 | m2 |
| 8 | Xả nhám tường cũ trước khi sơn lại | Như trên | 35,88 | m2 |
| 9 | Xử lý chống dột mái tole (Khu hành chánh và khoa dược) | Như trên | 400 | m2 |
| 10 | Xử lý và cung cấp keo trám trét tường nứt | Như trên | 4 | Chai |
| 11 | CCLĐ lưới sợi thủy tinh chống nứt tường | Như trên | 20 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 20 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 trộn phụ gia 5kg/m³ | Như trên | 34,66 | m2 |
| 14 | Láng sàn, mái không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 trộn phụ gia 5kg/m³ | Như trên | 60,84 | m2 |
| 15 | Chống thấm nền khu WC bằng màng chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 38,126 | m2 |
| 16 | Chống thấm sênô, sàn mái bằng màng chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 66,924 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm vữa XM M75 | Như trên | 34,66 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên | 86,58 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên | 57,01 | m2 |
| 20 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 143,59 | m2 |
| 21 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 35,88 | m2 |
| 22 | Làm trần nổi bằng tấm nhựa, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 65,24 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên dày 18mm vào cột, trụ có chốt bằng inox | Như trên | 0,96 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 1,54 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2,0mm | Như trên | 34,8 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2,0mm | Như trên | 0,111 | tấn |
| 27 | Cung cấp bàn ăn (bàn đá mài) cho Khoa nam và Khoa nữ (theo TK) | Như trên | 19 | bộ |
| 28 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Như trên | 1 | bộ |
| J | BỆNH VIỆN TÂM THẦN - KHỐI ĐƠN NGUYÊN ĐIỀU TRỊ 50 GIƯỜNG NỮ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Như trên | 5 | M3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 50 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Như trên | 157,964 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Như trên | 51,228 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Như trên | 215,964 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 110,734 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 290 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Như trên | 9,514 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Như trên | 4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 150 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 trộn phụ gia 5kg/m³ | Như trên | 15,59 | m2 |
| 13 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng màng chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 17,149 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch ceramic 300x300mm loại nhám | Như trên | 15,59 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75 | Như trên | 95,144 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên | 201,228 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Như trên | 157,964 | m2 |
| 18 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 201,228 | m2 |
| 19 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 157,964 | m2 |
| 20 | CCLĐ trần chỉ nỗi tấm nhựa, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 215,964 | m2 |
| 21 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 3 | bộ |
| 23 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 24 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,08 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 30,8 | m3 |
| 26 | Lát sân bằng gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400x30mm vữa XMM75 | Như trên | 308 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,2mm làm hàng rào tạm | Như trên | 231,829 | kg |
| 28 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2mm làm hàng rào tạm | Như trên | 48,516 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng hàng rào tạm | Như trên | 0,28 | tấn |
| 30 | CCLĐ tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm ốp hàng rào tạm chiều dài <=2m | Như trên | 0,672 | 100m2 |
| K | BỆNH VIỆN TÂM THẦN - KHỐI ĐƠN NGUYÊN ĐIỀU TRỊ 50 GIƯỜNG NAM | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát tường | Như trên | 50 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên | 34,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 15,59 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên | 72,261 | m2 |
| 5 | Xử lý chống dột mái tole | Như trên | 290 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 50 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75 trộn phụ gia 5kg/m³ | Như trên | 15,59 | m2 |
| 8 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng màng chống thấm bitum với phương pháp khò nóng (theo TK) | Như trên | 17,149 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm vữa XM M75 | Như trên | 15,59 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Như trên | 72,261 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên | 50 | m2 |
| 12 | Sơn nước dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 72,261 | m2 |
| 13 | Sơn nước dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 50 | m2 |
| 14 | CCLĐ trần chỉ nỗi tấm nhựa, khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 34,32 | m2 |
| 15 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,08 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 30,8 | m3 |
| 17 | Lát sân bằng gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400x30mm vữa XM M75 | Như trên | 308 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,2mm làm hàng rào tạm | Như trên | 231,829 | kg |
| 19 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2mm làm hàng rào tạm | Như trên | 48,516 | kg |
| 20 | CCLĐ tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm ốp hàng rào tạm chiều dài <=2m | Như trên | 0,672 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng hàng rào tạm | Như trên | 0,28 | tấn |
| L | BỆNH VIỆN TÂM THẦN - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Như trên | 1 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Như trên | 571,638 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột | Như trên | 2.077,227 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên | 63,63 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên | 211,69 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 70 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên | 63,63 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.288,917 | m2 |
| 11 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 63,63 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 571,638 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Như trên | 42,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp dây kẽm gai cỡ dây 3mm | Như trên | 56,67 | kg |
| 15 | Cung cấp thép V50x50x4 | Như trên | 80,92 | kg |
| 16 | Lắp dựng thép V50x50 | Như trên | 85 | m |
| 17 | CCLĐ 2 mô tơ cổng (theo TK) | Như trên | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi